Cổ phiếu POW (Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.55
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
30.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+70.79 tỷ

Phiên 13/10/2026, POW đóng cửa ở 12.55 nghìn đồng, ở mức 30.5% của biên giá 1 năm (từ 10.66 đến 16.85 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 70.79 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật POW

Vị trí giá trong biên 1 năm

30.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

POW đóng cửa 12.55 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 17.7% và thấp hơn đỉnh 25.5%.

12.55
Thấp nhất 10.66Cao nhất 16.85
Cách đỉnh -25.5%Cách đáy +17.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu POW

Năm 2025, cổ phiếu POW tăng 28.02%, cao nhất 14.42 nghìn đồng (04/09/2025), thấp nhất 8.20 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, POW giảm 1.97%, đóng cửa 12.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2018, giá POW đến nay giảm 4.89%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá POW 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa POW 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.86Cao nhất 03/03/2026: 16.55Thấp nhất 20/10/2025: 10.9112/10/2026: 12.45

Giá cổ phiếu POW qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng POW từ năm 2018
03/2018: 13.09Cao nhất 06/2026: 14.70Thấp nhất 03/2020: 5.5910/2026: 12.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.7516.8504/0312.0514/0912.45-1.97%
20259.9214.4204/098.2009/0412.70+28.02%
20249.3413.1409/078.6023/049.92+6.67%
20238.7611.7408/068.7201/119.30+5.68%
202214.6317.1910/017.3616/118.80-39.14%
202111.3016.1221/128.1119/0714.46+30.74%
20209.0711.2230/125.4031/0311.06+22.48%
201912.3813.8819/028.9530/129.03-28.39%
201813.8014.4306/038.4412/0712.61—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá POW theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.1013.1012.3012.45-4.23%39.47M
09/202613.2513.3012.0513.00-0.76%124.1M
08/202613.8514.0513.0513.10-3.68%129.9M
07/202614.6515.1512.9013.60-7.48%214M
06/202613.8015.1013.3014.70+7.30%205.9M
05/202612.9014.6012.8513.70+8.30%300.6M
04/202613.1013.6012.3512.65-2.69%201.9M
03/202614.9016.8512.4013.00-10.34%556.1M
02/202613.9514.9512.8014.50+5.45%218.7M
01/202612.7515.2012.5013.75+8.27%405M
12/202512.6513.1511.5012.70+0.79%177.2M
11/202511.9413.0611.3212.60+6.24%149.5M
10/202511.9012.1510.6611.860.00%157.2M
09/202513.7214.4211.7811.86-12.79%252.8M
08/202511.9014.0511.5713.60+14.29%383.7M
07/202510.7412.6010.6211.90+10.80%356.1M
06/202510.8311.5710.4610.74-0.83%157.5M
05/20259.9211.459.7510.83+10.62%238M
04/202510.6210.878.209.79-7.47%204.2M
03/202510.1711.169.7510.58+4.55%199.8M
02/20259.5510.339.5010.12+6.53%107.5M
01/20259.9210.049.349.50-4.23%63.28M
12/202410.3310.749.799.92-3.22%130.2M
11/20249.9210.469.2210.25+3.74%126.4M

Tâm lý cổ phiếu POW

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

45Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của POW trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +70.79 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -317.63 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+5.99 tỷ1.04M562.6K+477K
12/10/2026+1.2 tỷ245.2K149.1K+96.02K
09/10/2026+2.02 tỷ404K241.4K+162.6K
08/10/2026+8.14 tỷ750.8K99.9K+650.9K
07/10/2026-1.84 tỷ110.5K256.7K-146.2K
06/10/2026-3.63 tỷ463.2K749.8K-286.6K
05/10/2026+3.74 tỷ451.9K156.5K+295.4K
02/10/2026+5.67 tỷ607.9K161.2K+446.7K
01/10/2026-3.39 tỷ253.8K516.7K-262.9K
30/09/2026+16.82 tỷ2.32M1.03M+1.29M
29/09/2026+10.42 tỷ1.04M217.6K+820.4K
28/09/2026+16.56 tỷ1.4M94.4K+1.31M
25/09/2026+0.41 tỷ138.5K105.2K+33.28K
24/09/2026-1.3 tỷ25.7K129.8K-104.1K
23/09/2026+7.56 tỷ641.5K48.6K+592.9K
22/09/2026+7.67 tỷ739.6K140K+599.6K
21/09/2026+2.88 tỷ355K125.5K+229.5K
18/09/2026+1.09 tỷ421.2K334.7K+86.54K
17/09/2026-6.18 tỷ35.1K525.7K-490.6K
16/09/2026-3.03 tỷ76.4K316.2K-239.8K
15/09/2026-6.15 tỷ370.1K863.8K-493.7K
14/09/2026+7.19 tỷ1.21M634.2K+580.1K
11/09/2026-0.09 tỷ17.27K24.57K-7.3K
10/09/2026-3.46 tỷ788.3K1.06M-269K
09/09/2026-4.85 tỷ153.2K528.9K-375.7K
08/09/2026-23.81 tỷ52.92K1.92M-1.87M
07/09/2026-3.3 tỷ23.1K280.1K-257K
04/09/2026-20.45 tỷ32.2K1.62M-1.59M
03/09/2026-36.84 tỷ63.09K2.91M-2.84M
02/09/2026-43.84 tỷ47.89K3.39M-3.35M
01/09/2026-43.84 tỷ47.89K3.39M-3.35M
31/08/2026-43.84 tỷ47.89K3.39M-3.35M
28/08/2026-43.84 tỷ47.89K3.39M-3.35M
27/08/2026-48.65 tỷ2.7K3.7M-3.7M
26/08/2026-35.5 tỷ351.1K3.02M-2.67M
25/08/2026-30.8 tỷ2K2.32M-2.32M
24/08/2026-24.18 tỷ271.8K2.06M-1.78M
21/08/2026+15.02 tỷ1.17M65.3K+1.1M
20/08/2026+0.1 tỷ60.55K52.8K+7.75K
19/08/2026+1.21 tỷ144.8K54K+90.8K
18/08/2026+5.37 tỷ530.2K128.2K+402K
17/08/2026-3.9 tỷ39.1K331.5K-292.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức POW 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của POW.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt POW

12 tháng qua POW chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211200 đ1.64%2%
20201300 đ3.02%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
200 đ1.64%2%30/09/202101/10/202104/11/2021
300 đ3.02%3%18/11/202019/11/202010/12/2020

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu POW đã đóng

Các lệnh mua bán POW theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.85
15/06/2026
14.15
10/07/2026
+2.17%
T+19
13.70
25/05/2026
13.70
01/06/2026
0.00%
T+5
13.90
24/02/2026
13.20
10/03/2026
-5.04%
T+10
14.50
03/02/2026
13.85
06/02/2026
-4.48%
T+3
12.35
17/12/2025
13.75
30/01/2026
+11.34%
T+32
12.40
10/12/2025
12.25
11/12/2025
-1.21%
T+1
10.87
03/07/2025
12.60
09/09/2025
+15.92%
T+48
10.04
21/04/2025
10.79
11/06/2025
+7.47%
T+37
10.66
18/03/2025
9.34
04/04/2025
-12.38%
T+13
10.04
28/02/2025
9.92
06/03/2025
-1.20%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.