Cổ phiếu PNJ (CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-2,066.45 tỷ

Phiên 13/10/2026, PNJ đóng cửa ở 19.20 nghìn đồng, ở mức 2.9% của biên giá 1 năm (từ 17.25 đến 84.67 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 2,066.45 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PNJ

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 33.84 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 720.81 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PNJ đóng cửa 19.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.3% và thấp hơn đỉnh 77.3%.

19.20
Thấp nhất 17.25Cao nhất 84.67
Cách đỉnh -77.3%Cách đáy +11.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PNJ

Năm 2025, cổ phiếu PNJ tăng 1.33%, cao nhất 64.71 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 40.80 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PNJ giảm 71.66%, đóng cửa 18.15 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PNJ đến nay tăng 221.24%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PNJ 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PNJ 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 56.06Cao nhất 30/01/2026: 84.67Thấp nhất 12/10/2026: 18.1512/10/2026: 18.15

Giá cổ phiếu PNJ qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PNJ từ năm 2015
01/2015: 5.65Cao nhất 01/2026: 84.67Thấp nhất 02/2015: 5.5910/2026: 18.15
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1064.5184.6730/0117.8008/1018.15-71.66%
202563.2764.7131/1240.8009/0464.05+1.33%
202455.1770.1422/0852.5805/0163.21+16.17%
202356.1259.0527/0143.5201/0654.41-1.86%
202243.6859.8608/0641.6314/0155.44+26.92%
202136.4250.5415/1133.5229/0143.68+20.66%
202037.5440.1521/0119.5331/0336.20-3.03%
201929.9738.7616/0827.7804/0137.33+24.56%
201829.1743.7002/0423.6504/0729.97+4.17%
201713.6328.7729/1213.5903/0128.77+111.08%
20168.5317.1708/077.6615/0113.63+59.79%
20156.008.7517/125.3805/028.53+42.17%

Giá PNJ theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202624.7525.4517.8018.15-31.77%204.8M
09/202641.5041.6026.6026.60-36.82%86.34M
08/202631.2045.5531.2042.10+35.81%114.7M
07/202662.5064.8030.2531.00-50.79%217.1M
06/202665.8068.5061.7063.00-4.26%19.72M
05/202667.6070.2063.4065.80-2.23%20.14M
04/202672.7477.0766.6767.30-6.53%23.35M
03/202680.9484.6067.1472.00-11.41%37.14M
02/202682.2082.4070.0081.27-4.02%41.52M
01/202664.5184.6763.7284.67+32.19%40.47M
12/202559.7664.7157.6464.05+6.59%12.11M
11/202562.0762.4657.1260.09-3.79%8.37M
10/202555.0763.5254.8062.46+13.83%21.33M
09/202555.6158.7954.8754.87-1.33%11.09M
08/202554.7658.6653.8555.61+1.42%16.57M
07/202554.0557.4953.2754.83+1.57%16.46M
06/202550.0254.1148.2053.98+0.73%19.43M
05/202546.5156.5245.6753.59+16.02%28.58M
04/202554.1154.7640.8046.19-14.64%34.36M
03/202561.0661.5253.2754.11-11.38%16.68M
02/202563.2164.5660.7461.06-3.09%9.11M
01/202563.2763.2760.3763.01-0.32%6.08M
12/202460.0463.9860.0463.21+5.39%15.13M
11/202460.8261.2758.5059.98-2.01%15.18M

Tâm lý cổ phiếu PNJ

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

44Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PNJ trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -2,066.45 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1,733.44 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+33.84 tỷ3.2M1.44M+1.76M
12/10/2026-102.06 tỷ652.9K6.28M-5.62M
09/10/2026-7.77 tỷ309.6K708.2K-398.6K
08/10/2026-114.04 tỷ4.31M10.56M-6.25M
07/10/2026-398.07 tỷ8.33M29.4M-21.06M
06/10/2026-98.85 tỷ3.04M7.94M-4.91M
05/10/2026-88.07 tỷ1.56M5.63M-4.07M
02/10/2026-1,256.38 tỷ4.21M58.72M-54.51M
01/10/2026-41 tỷ21.02K1.68M-1.66M
30/09/2026-62.3 tỷ62.43K2.4M-2.34M
29/09/2026-31.45 tỷ140.9K1.24M-1.1M
28/09/2026-59 tỷ225.3K2.15M-1.92M
25/09/2026+4.01 tỷ615.3K493.9K+121.4K
24/09/2026+3.18 tỷ1.11M1.01M+95.45K
23/09/2026-23.05 tỷ271.2K924.1K-652.9K
22/09/2026-17.04 tỷ214K689.9K-475.9K
21/09/2026-2.39 tỷ394.1K459K-64.9K
18/09/2026+266.7 tỷ8.97M1.72M+7.26M
17/09/2026-43.61 tỷ221.4K1.41M-1.19M
16/09/2026-29.07 tỷ168.5K959.6K-791.1K
15/09/2026+59.09 tỷ1.85M264K+1.59M
14/09/2026+79.58 tỷ2.45M234.5K+2.22M
11/09/2026+38.7 tỷ2.2M1.16M+1.04M
10/09/2026+7.64 tỷ442.9K243K+199.9K
09/09/2026-45.09 tỷ1.13M2.32M-1.19M
08/09/2026-12.24 tỷ504.7K823.4K-318.8K
07/09/2026-21.25 tỷ348.7K902K-553.3K
04/09/2026+12.7 tỷ1.21M891.4K+317K
03/09/2026-70.53 tỷ1.65M3.43M-1.77M
02/09/2026+21.87 tỷ1.07M547.2K+519.4K
01/09/2026+21.87 tỷ1.07M547.2K+519.4K
31/08/2026+21.87 tỷ1.07M547.2K+519.4K
28/08/2026+21.87 tỷ1.07M547.2K+519.4K
27/08/2026+54.81 tỷ1.54M228.6K+1.31M
26/08/2026+100.84 tỷ2.63M287.3K+2.34M
25/08/2026-37.27 tỷ4.1M4.97M-873.9K
24/08/2026+17.87 tỷ538K118.9K+419.1K
21/08/2026+43.08 tỷ1.22M143.3K+1.08M
20/08/2026+21.32 tỷ1.83M1.26M+571.7K
19/08/2026+8.25 tỷ1.54M1.31M+231.2K
18/08/2026-17.44 tỷ2.7M3.2M-497.5K
17/08/2026+5.49 tỷ1.73M1.58M+151.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PNJ 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PNJ đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PNJ

12 tháng qua PNJ trả 667 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.47% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.30%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ0.96%10%
202522,000 đ2.23%20%
202422,000 đ2.01%20%
202332,000 đ2.55%20%
202232,000 đ1.85%20%
202121,400 đ1.58%14%
202021,600 đ2.89%16%
201921,000 đ1.23%10%
201832,000 đ2.04%20%
201732,600 đ2.43%26%
201622,000 đ2.98%20%
20152800 đ—8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ0.96%10%09/01/202612/01/202628/01/2026
1,400 đ1.62%14%26/09/202529/09/202523/10/2025
600 đ0.61%6%10/02/202511/02/202510/03/2025
1,400 đ1.42%14%02/10/202403/10/202416/10/2024
600 đ0.59%6%15/03/202418/03/202412/04/2024
800 đ1.05%8%20/10/202323/10/202327/10/2023
600 đ0.83%6%09/06/202312/06/202312/07/2023
600 đ0.67%6%06/01/202309/01/202330/01/2023
800 đ0.77%8%28/10/202231/10/202222/11/2022
600 đ0.52%6%23/06/202224/06/202221/07/2022
600 đ0.56%6%07/03/202208/03/202207/04/2022
600 đ0.62%6%09/12/202110/12/202111/01/2022
800 đ0.96%8%15/03/202116/03/202114/04/2021
600 đ0.76%6%08/12/202009/12/202022/12/2020
1,000 đ2.13%10%01/04/202003/04/202016/04/2020
800 đ1.04%8%23/07/201924/07/201908/08/2019
200 đ0.19%2%21/05/201922/05/201904/06/2019
800 đ0.84%8%28/12/201802/01/201914/01/2019
1,000 đ1.09%10%08/08/201809/08/201824/08/2018
200 đ0.11%2%14/05/201815/05/201801/06/2018
800 đ0.61%8%19/12/201720/12/201712/01/2018
1,000 đ0.94%10%16/08/201717/08/201708/09/2017
800 đ0.88%8%17/05/201718/05/201731/05/2017
1,000 đ1.44%10%23/11/201624/11/201608/12/2016
1,000 đ1.54%10%01/06/201602/06/201608/07/2016
500 đ—5%30/12/201504/01/201615/01/2016
300 đ0.58%3%10/06/201512/06/201529/06/2015

Bỏ vốn vào PNJ nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PNJ · giá 19.20 · cổ tức tiền 12 tháng 667 đ/cp

Mua được khoảng 5,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.29 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.47 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.30%
sau thuế · trước thuế 3.47%
Cổ tức
3.29 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.71 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PNJ đã đóng

Các lệnh mua bán PNJ theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
79.14
17/03/2026
77.54
18/03/2026
-2.02%
T+1
78.67
11/03/2026
77.07
16/03/2026
-2.03%
T+3
77.27
12/02/2026
73.74
06/03/2026
-4.57%
T+16
75.80
10/02/2026
74.67
11/02/2026
-1.49%
T+1
59.43
12/12/2025
73.54
09/02/2026
+23.74%
T+41
59.76
28/11/2025
58.30
10/12/2025
-2.44%
T+8
58.24
22/10/2025
57.71
10/11/2025
-0.91%
T+13
56.26
13/10/2025
55.80
21/10/2025
-0.82%
T+6
56.32
09/10/2025
55.80
13/10/2025
-0.92%
T+2
56.19
11/09/2025
56.32
26/09/2025
+0.23%
T+11

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • CTFCTCP City Auto
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.