Cổ phiếu CMV (CTCP Thương nghiệp Cà Mau): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thương nghiệp Cà Mau
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.55
Phiên 14/10/2026
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, CMV đóng cửa ở 7.55 nghìn đồng.

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/2026—000
12/10/2026—000
09/10/2026—000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026—000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026—000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ0400-400

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CMV 2026

CMV đã công bố quyền mua tỷ lệ 20%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CMV.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
CMV
CTCP Thương nghiệp Cà Mau · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 20%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CMV

12 tháng qua CMV chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241400 đ4.08%4%
202321,000 đ10.36%10%
202211,200 đ8.25%12%
202122,300 đ12.84%23%
201911,000 đ5.17%10%
201821,000 đ7.84%10%
201721,500 đ7.20%15%
201621,500 đ8.93%15%
201521,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ4.08%4%25/09/202426/09/202416/10/2024
500 đ5.26%5%27/09/202328/09/202319/10/2023
500 đ5.10%5%17/04/202318/04/202305/05/2023
1,200 đ8.25%12%14/09/202215/09/202214/10/2022
800 đ5.63%8%30/08/202131/08/202130/09/2021
1,500 đ7.21%15%21/01/202122/01/202119/02/2021
1,000 đ5.17%10%14/10/201915/10/201931/10/2019
500 đ3.92%5%11/10/201812/10/201831/10/2018
500 đ3.92%5%11/10/201812/10/201831/10/2018
1,000 đ4.72%10%11/12/201712/12/201727/12/2017
500 đ2.48%5%25/08/201728/08/201729/09/2017
1,000 đ5.88%10%21/11/201622/11/201616/12/2016
500 đ3.05%5%11/07/201612/07/201629/07/2016
1,000 đ—10%13/10/201515/10/201505/11/2015
500 đ—5%26/06/201530/06/201516/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • BTTCTCP Thương mại Dịch vụ Bến Thành
  • CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • HTCCTCP Thương mại Hóc Môn
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động
  • PNCCTCP Văn hóa Phương Nam
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.