Cổ phiếu CST (CTCP Than Cao Sơn - TKV): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Than Cao Sơn - TKV
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
31.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, CST đóng cửa ở 11.70 nghìn đồng, ở mức 31.2% của biên giá 1 năm (từ 9.70 đến 16.11 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật CST

Vị trí giá trong biên 1 năm

31.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CST đóng cửa 11.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.6% và thấp hơn đỉnh 27.4%.

11.70
Thấp nhất 9.70Cao nhất 16.11
Cách đỉnh -27.4%Cách đáy +20.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CST

Năm 2025, cổ phiếu CST giảm 43.77%, cao nhất 22.37 nghìn đồng (10/02/2025), thấp nhất 11.18 nghìn đồng (22/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CST giảm 4.33%, đóng cửa 11.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 4/2021, giá CST đến nay tăng 62.73%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CST 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CST 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.36Cao nhất 04/03/2026: 15.26Thấp nhất 22/07/2026: 9.7012/10/2026: 11.70

Giá cổ phiếu CST qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CST từ năm 2021
04/2021: 7.19Cao nhất 07/2024: 24.78Thấp nhất 05/2021: 6.4910/2026: 11.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.8516.1123/039.7022/0711.70-4.33%
202521.8422.3710/0211.1822/1212.23-43.77%
202414.7526.3019/0714.3418/0121.75+50.00%
202311.1118.2622/0211.0303/0114.50+30.51%
202211.8516.7307/038.2216/1111.11-7.34%
202110.7819.5105/105.6705/0511.99—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CST theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.3012.8010.0011.70+13.59%395.2K
09/202610.2011.109.9010.30+0.98%252.3K
08/202610.2010.209.9010.20+0.99%205.6K
07/202611.2011.209.7010.10-8.18%245.8K
06/202612.4012.4010.8011.00-12.00%393.5K
05/202613.0813.1012.0412.50-3.70%335.9K
04/202614.8814.8812.8012.98-12.77%829.7K
03/202612.4216.1112.4214.88+19.81%4.41M
02/202612.6112.9812.3212.42-0.72%378.9K
01/202611.8513.3611.8512.51+2.29%661.7K
12/202512.8912.8911.1812.23-4.45%494.2K
11/202512.8913.0812.6112.80-1.39%340.2K
10/202513.6513.6512.3212.98-3.57%348.7K
09/202514.0314.3113.4613.46-4.06%441.7K
08/202514.6915.2613.9314.03-4.49%1.47M
07/202514.8815.8314.5014.69-1.28%1.56M
06/202514.8815.2614.5014.880.00%720.7K
05/202514.8915.5413.8214.88+1.16%1.23M
04/202520.6820.8614.6214.71-28.87%2.04M
03/202520.2321.3920.0620.68+1.32%967.4K
02/202521.3022.3720.2320.410.00%1.65M
01/202521.8421.9319.7020.41-6.16%1.01M
12/202419.7922.8219.2521.75+10.41%1.21M
11/202420.0620.1519.1719.70-1.79%432.2K

Tâm lý cổ phiếu CST

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

61Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CST trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CST 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, CST đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CST

12 tháng qua CST trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.98% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.68%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261700 đ5.22%7%
202511,000 đ5.95%10%
202412,000 đ8.06%20%
202311,500 đ7.14%15%
202211,500 đ8.33%15%
202111,200 đ9.60%12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ5.22%7%26/05/202627/05/202624/06/2026
1,000 đ5.95%10%26/05/202527/05/202523/06/2025
2,000 đ8.06%20%22/05/202423/05/202424/06/2024
1,500 đ7.14%15%26/05/202329/05/202330/06/2023
1,500 đ8.33%15%27/05/202230/05/202230/06/2022
1,200 đ9.60%12%09/06/202110/06/202129/06/2021

Bỏ vốn vào CST nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

CST · giá 11.70 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 8,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.45 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.65 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.95 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.68%
sau thuế · trước thuế 5.98%
Cổ tức
5.65 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.35 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin
  • NNCCTCP Đá Núi Nhỏ

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.