Cổ phiếu CSV (CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
21.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
17.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, CSV đóng cửa ở 21.90 nghìn đồng, ở mức 17.4% của biên giá 1 năm (từ 19.25 đến 34.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CSV

Vị trí giá trong biên 1 năm

17.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CSV đóng cửa 21.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.8% và thấp hơn đỉnh 36.5%.

21.90
Thấp nhất 19.25Cao nhất 34.50
Cách đỉnh -36.5%Cách đáy +13.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CSV

Năm 2025, cổ phiếu CSV giảm 38.60%, cao nhất 46.21 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 26.60 nghìn đồng (26/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CSV giảm 17.40%, đóng cửa 22.55 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2015, giá CSV đến nay tăng 577.18%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CSV 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CSV 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 31.50Cao nhất 03/03/2026: 34.20Thấp nhất 06/10/2026: 19.8012/10/2026: 22.55

Giá cổ phiếu CSV qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CSV từ năm 2015
03/2015: 3.33Cao nhất 12/2024: 44.46Thấp nhất 03/2015: 3.3310/2026: 22.55
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1027.3034.5003/0319.2528/0722.55-17.40%
202544.7546.2102/0126.6026/1227.30-38.60%
202415.4146.8425/1215.3802/0144.46+189.08%
202310.3017.8710/109.1907/0315.38+50.05%
202214.0422.6329/037.4916/1110.25-26.52%
20219.2024.4023/098.3128/0413.95+51.63%
20206.3110.1223/105.0631/039.20+47.20%
20197.208.4820/035.8202/126.25-12.95%
20188.6010.5526/026.5312/077.18-16.51%
20175.869.3318/125.7203/018.60+48.79%
20163.966.8228/093.6808/015.78+39.28%
20154.164.6422/073.0708/044.15—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CSV theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202620.0023.4519.6022.55+12.75%3.66M
09/202621.5022.4519.9020.00-7.19%4.37M
08/202621.4022.6020.7021.55+1.65%5.42M
07/202623.4525.1019.2521.20-8.82%8.82M
06/202624.7025.4022.3523.25-5.87%3.68M
05/202626.1527.0024.5524.70-4.82%5.5M
04/202627.4029.0025.8525.95-3.89%11.37M
03/202631.8534.5025.8027.00-14.69%32.41M
02/202628.8031.8528.2031.65+10.28%10.41M
01/202627.3033.4526.7528.70+5.13%20.25M
12/202530.4531.0026.6027.30-10.34%7.73M
11/202531.9533.2029.5030.45-4.69%14.54M
10/202531.5532.5028.1031.95+1.43%13.16M
09/202533.4034.8031.1031.50-6.39%13.36M
08/202535.6537.5532.8033.65-5.74%32.2M
07/202536.9539.3035.1035.70-2.99%53.79M
06/202533.2237.2532.9336.80+10.78%39.36M
05/202531.8635.5131.4733.22+6.07%32.47M
04/202537.2137.7027.6331.32-15.72%25.76M
03/202542.4143.6336.9737.16-12.30%28.18M
02/202541.0545.1940.9142.37+3.22%43.35M
01/202544.7546.2139.2041.05-7.67%27.05M
12/202436.2946.8436.1944.46+22.85%64.18M
11/202435.8039.4534.0036.19+1.09%43.82M

Tâm lý cổ phiếu CSV

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CSV trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.05 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.39 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.18 tỷ42.3K34K+8.3K
12/10/2026+2.32 tỷ130.4K27.5K+102.9K
09/10/2026-1.73 tỷ47.9K124.5K-76.6K
08/10/2026+0.32 tỷ42.9K28K+14.9K
07/10/2026+0.26 tỷ21.5K8.5K+13K
06/10/2026-0.34 tỷ8.5K25.9K-17.4K
05/10/2026+0.07 tỷ4.2K700+3.5K
02/10/2026+0.18 tỷ27.7K18.6K+9.1K
01/10/2026-0.16 tỷ2K9.9K-7.9K
30/09/2026-0.05 tỷ1K3.4K-2.4K
29/09/2026+0.18 tỷ9.2K0+9.2K
28/09/2026-0.91 tỷ045.5K-45.5K
25/09/2026-0.08 tỷ03.8K-3.8K
24/09/2026+0.09 tỷ10.6K6.2K+4.4K
23/09/2026-0.39 tỷ018.8K-18.8K
22/09/2026-0.51 tỷ1K25.5K-24.5K
21/09/2026-0.4 tỷ20019.5K-19.3K
18/09/2026+0.33 tỷ17.5K1.6K+15.9K
17/09/2026+0.37 tỷ37.6K20.1K+17.5K
16/09/2026+0.3 tỷ24.9K10.3K+14.6K
15/09/2026+0.62 tỷ34.1K4.4K+29.7K
14/09/2026-0.68 tỷ18.2K51.7K-33.5K
11/09/2026-1.18 tỷ11.6K68.3K-56.7K
10/09/2026+0.1 tỷ6.9K2K+4.9K
09/09/2026+0.56 tỷ26.9K700+26.2K
08/09/2026+0.32 tỷ22.9K7.9K+15K
07/09/2026-2.36 tỷ1.1K112.5K-111.4K
04/09/2026-0.11 tỷ7.4K12.3K-4.9K
03/09/2026-0.72 tỷ12.2K44.85K-32.65K
02/09/2026-0.09 tỷ5004.9K-4.4K
01/09/2026-0.09 tỷ5004.9K-4.4K
31/08/2026-0.09 tỷ5004.9K-4.4K
28/08/2026-0.09 tỷ5004.9K-4.4K
27/08/2026-0.48 tỷ022.3K-22.3K
26/08/2026-0.36 tỷ1.2K17.8K-16.6K
25/08/2026+0.03 tỷ13.1K11.6K+1.5K
24/08/2026+0.01 tỷ18.4K17.8K+600
21/08/2026+1.66 tỷ93.7K17.2K+76.5K
20/08/2026-0.29 tỷ11.9K25.6K-13.7K
19/08/2026-0.48 tỷ9.2K31.9K-22.7K
18/08/2026+1.65 tỷ82.6K5.6K+77K
17/08/2026+0.64 tỷ32.3K1.9K+30.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CSV 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CSV.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CSV

12 tháng qua CSV chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ2.72%10%
202422,500 đ3.62%25%
202333,500 đ10.14%35%
202211,500 đ3.05%15%
202111,000 đ3.63%10%
202032,000 đ8.21%20%
201933,100 đ12.07%31%
201834,200 đ11.94%42%
201732,600 đ8.00%26%
201621,400 đ5.64%14%
201522,600 đ—26%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.72%10%19/06/202520/06/202517/10/2025
1,000 đ1.45%10%01/07/202402/07/202416/07/2024
1,500 đ2.17%15%01/07/202402/07/202407/10/2024
1,500 đ4.03%15%28/08/202329/08/202313/09/2023
1,000 đ3.09%10%02/06/202305/06/202326/06/2023
1,000 đ3.02%10%31/01/202301/02/202313/02/2023
1,500 đ3.05%15%24/06/202227/06/202218/07/2022
1,000 đ3.63%10%23/07/202126/07/202113/08/2021
1,000 đ3.58%10%06/11/202009/11/202023/11/2020
500 đ2.41%5%29/07/202030/07/202010/08/2020
500 đ2.22%5%12/06/202015/06/202025/06/2020
500 đ2.39%5%12/12/201913/12/201920/12/2019
1,000 đ4.22%10%21/10/201922/10/201905/11/2019
1,600 đ5.46%16%03/06/201904/06/201917/06/2019
1,000 đ3.28%10%06/12/201807/12/201825/12/2018
1,000 đ2.71%10%13/09/201814/09/201824/09/2018
2,200 đ5.95%22%25/05/201828/05/201814/06/2018
600 đ1.65%6%31/10/201701/11/201727/11/2017
800 đ2.54%8%05/06/201706/06/201726/06/2017
1,200 đ3.81%12%05/06/201706/06/201726/06/2017
800 đ2.85%8%02/11/201603/11/201621/11/2016
600 đ2.79%6%30/05/201631/05/201616/06/2016
1,000 đ—10%14/09/201516/09/201530/09/2015
1,600 đ—16%26/05/201528/05/201512/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.