Cổ phiếu DHA (CTCP Hóa An): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Hóa An
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
54.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
55.2%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-0.72 tỷ

Phiên 13/10/2026, DHA đóng cửa ở 54.80 nghìn đồng, ở mức 55.2% của biên giá 1 năm (từ 41.27 đến 65.79 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.72 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DHA

Vị trí giá trong biên 1 năm

55.2%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DHA đóng cửa 54.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 32.8% và thấp hơn đỉnh 16.7%.

54.80
Thấp nhất 41.27Cao nhất 65.79
Cách đỉnh -16.7%Cách đáy +32.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DHA

Năm 2025, cổ phiếu DHA tăng 65.56%, cao nhất 65.79 nghìn đồng (25/12/2025), thấp nhất 30.33 nghìn đồng (08/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DHA giảm 13.89%, đóng cửa 54.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DHA đến nay tăng 924.53%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DHA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DHA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 46.54Cao nhất 29/12/2025: 65.13Thấp nhất 07/04/2026: 41.9812/10/2026: 54.30

Giá cổ phiếu DHA qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DHA từ năm 2015
01/2015: 5.30Cao nhất 12/2025: 63.06Thấp nhất 02/2015: 5.2310/2026: 54.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1062.0364.4713/0141.2707/0454.30-13.89%
202538.0065.7925/1230.3308/0463.06+65.56%
202441.3744.6707/0234.4305/0838.09-7.84%
202325.8049.7213/0925.6904/0141.33+60.19%
202236.2441.9807/0415.4216/1125.80-27.79%
202130.2436.9403/1125.6519/0735.73+25.63%
202017.6628.4431/1214.6909/0428.44+63.82%
201914.7119.7224/0613.7707/0117.36+17.30%
201815.1416.1828/1111.8916/0714.80-1.92%
201712.5417.0101/0812.0707/0215.09+21.11%
20168.2616.1207/077.7418/0112.46+53.07%
20154.848.4918/124.7306/018.14+66.80%

Giá DHA theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202652.2055.5052.0054.30+1.88%148.7K
09/202650.5055.3050.0053.30+5.96%400.2K
08/202648.3053.3046.5550.30+4.03%765.2K
07/202648.0050.0745.8048.35+1.13%640.9K
06/202644.7549.4144.4247.81+5.73%521.2K
05/202642.4548.9442.2145.22+6.65%1.01M
04/202645.8445.9841.2742.40-5.76%1.01M
03/202651.7753.1843.8644.99-13.25%1.68M
02/202654.5956.0050.9251.86-7.56%1.91M
01/202662.0364.4756.1056.10-11.04%2.3M
12/202555.8165.7953.0863.06+14.14%3.17M
11/202553.2757.2251.4855.25+2.62%2.36M
10/202546.2156.4744.9953.84+16.51%3.15M
09/202544.6551.3043.9246.21+3.70%2.25M
08/202543.4648.2243.0144.56+2.53%2.44M
07/202540.1746.1238.6643.46+8.19%3.44M
06/202539.6240.7238.5240.17+3.05%1.78M
05/202534.9139.6234.4138.98+11.82%1.22M
04/202535.6936.5630.3334.86-2.33%920.6K
03/202537.4237.7935.0535.69-4.62%563.9K
02/202536.8338.3434.5037.42+0.97%903.2K
01/202538.0039.1136.1937.06-2.70%636.2K
12/202436.8139.9936.6338.09+3.48%1.34M
11/202435.8436.9935.3136.81+2.19%677.3K

Tâm lý cổ phiếu DHA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

63Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DHA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.72 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -2.69 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ0100-100
12/10/2026-0.01 tỷ0100-100
09/10/2026-0.01 tỷ0100-100
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.02 tỷ0300-300
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026-0.5 tỷ09.2K-9.2K
02/10/2026-0.03 tỷ0600-600
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.01 tỷ0100-100
29/09/2026-0.03 tỷ0500-500
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026-0.02 tỷ0300-300
24/09/2026-0.02 tỷ0300-300
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026-0.01 tỷ0100-100
18/09/2026-0.06 tỷ01.1K-1.1K
17/09/2026-0.01 tỷ0100-100
16/09/2026-0.02 tỷ0400-400
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ000
10/09/20260 tỷ000
09/09/2026-1.34 tỷ025.8K-25.8K
08/09/2026-0.09 tỷ01.7K-1.7K
07/09/2026-0.02 tỷ0405-405
04/09/2026-0.03 tỷ0670-670
03/09/2026-0.06 tỷ01.1K-1.1K
02/09/2026-0.01 tỷ0100-100
01/09/2026-0.01 tỷ0100-100
31/08/2026-0.01 tỷ0100-100
28/08/2026-0.01 tỷ0100-100
27/08/2026-0.06 tỷ01.1K-1.1K
26/08/2026-0.11 tỷ02.2K-2.2K
25/08/2026-0.02 tỷ0400-400
24/08/2026-0.05 tỷ01K-1K
21/08/2026-0.04 tỷ0800-800
20/08/20260 tỷ000
19/08/2026-0.02 tỷ0400-400
18/08/2026-0.03 tỷ0600-600
17/08/2026-0.08 tỷ01.6K-1.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DHA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DHA đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,000 đ/cp (30% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DHA

12 tháng qua DHA trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.47% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.20%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,000 đ5.88%30%
202523,000 đ6.31%30%
202412,000 đ4.35%20%
202338,000 đ18.25%80%
202213,000 đ5.17%30%
202113,000 đ5.96%30%
202033,500 đ9.51%35%
201923,500 đ10.18%35%
201822,000 đ6.96%20%
201742,500 đ7.91%25%
201622,000 đ6.22%20%
201521,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ5.88%30%13/07/202614/07/202630/07/2026
1,500 đ2.78%15%15/09/202516/09/202530/09/2025
1,500 đ3.53%15%23/01/202524/01/202514/02/2025
2,000 đ4.35%20%02/07/202403/07/202412/07/2024
3,000 đ5.03%30%14/09/202315/09/202325/09/2023
2,000 đ5.09%20%08/06/202309/06/202320/06/2023
3,000 đ8.13%30%03/01/202304/01/202313/01/2023
3,000 đ5.17%30%10/01/202211/01/202221/01/2022
3,000 đ5.96%30%13/05/202114/05/202127/05/2021
1,500 đ3.62%15%21/10/202022/10/202012/11/2020
1,500 đ4.42%15%21/05/202022/05/202004/06/2020
500 đ1.47%5%21/05/202022/05/202004/06/2020
1,500 đ4.76%15%11/11/201912/11/201927/11/2019
2,000 đ5.42%20%11/06/201912/06/201926/06/2019
1,000 đ3.48%10%04/07/201805/07/201802/08/2018
1,000 đ3.48%10%04/07/201805/07/201802/08/2018
1,000 đ2.86%10%11/10/201712/10/201727/10/2017
500 đ1.68%5%24/05/201725/05/201706/06/2017
500 đ1.68%5%24/05/201725/05/201706/06/2017
500 đ1.69%5%04/01/201705/01/201719/01/2017
1,000 đ2.81%10%17/10/201618/10/201631/10/2016
1,000 đ3.41%10%21/06/201622/06/201615/07/2016
1,000 đ—10%03/09/201507/09/201524/09/2015
800 đ—8%07/05/201511/05/201528/05/2015
2,000 đ—20%———

Bỏ vốn vào DHA nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DHA · giá 54.80 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.64 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.13 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.20%
sau thuế · trước thuế 5.47%
Cổ tức
5.13 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.87 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin
  • NNCCTCP Đá Núi Nhỏ

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.