Cổ phiếu CRE (CTCP Bất động sản Thế Kỷ): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bất động sản Thế Kỷ
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.04
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-1.82 tỷ

Phiên 13/10/2026, CRE đóng cửa ở 6.04 nghìn đồng, ở mức 7.6% của biên giá 1 năm (từ 5.68 đến 10.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.82 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CRE

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CRE đóng cửa 6.04 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.3% và thấp hơn đỉnh 41.9%.

6.04
Thấp nhất 5.68Cao nhất 10.40
Cách đỉnh -41.9%Cách đáy +6.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CRE

Năm 2025, cổ phiếu CRE tăng 10.13%, cao nhất 11.70 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 6.02 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CRE giảm 26.66%, đóng cửa 6.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 9/2018, giá CRE đến nay giảm 12.38%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CRE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CRE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.00Cao nhất 14/10/2025: 10.25Thấp nhất 06/10/2026: 6.0012/10/2026: 6.30

Giá cổ phiếu CRE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CRE từ năm 2018
09/2018: 7.19Cao nhất 12/2021: 24.15Thấp nhất 03/2020: 4.0110/2026: 6.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.458.7005/015.6812/106.30-26.66%
20257.7811.7020/086.0204/048.59+10.13%
20248.599.4902/046.4513/117.80-9.30%
20239.9011.1007/086.2027/028.60-16.50%
202224.1526.3610/018.4026/1210.30-57.35%
20219.6825.9223/127.1529/0124.15+150.26%
20206.619.9730/123.8631/039.65+45.55%
20197.027.6518/026.2318/126.63-5.56%
20188.028.0205/096.8712/117.02—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CRE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.306.425.686.300.00%1.82M
09/20266.836.916.056.30-8.70%3.86M
08/20266.747.496.646.90-1.43%4.27M
07/20267.147.286.307.00-1.96%3.36M
06/20267.857.957.087.14-9.62%4.29M
05/20267.658.007.307.90+3.00%3.7M
04/20268.008.107.307.67-3.76%4.78M
03/20267.458.186.517.97+5.84%5.68M
02/20267.487.906.807.53-0.92%3.92M
01/20268.458.707.357.60-11.53%7.58M
12/20259.639.808.118.59-11.44%13.49M
11/20259.909.909.059.70-2.90%9.39M
10/202510.4510.709.109.99-4.86%17.26M
09/202510.7011.259.8010.50-1.87%27.19M
08/20259.0011.708.8010.70+22.15%36.97M
07/20258.499.608.418.76+4.16%8.94M
06/20257.768.897.768.41+8.38%5.69M
05/20257.358.067.097.76+5.58%5.57M
04/20256.807.506.027.35+8.09%8.26M
03/20257.207.236.566.80-5.82%2.42M
02/20256.867.286.857.22+5.25%1.93M
01/20257.787.786.806.86-12.05%1.26M
12/20246.907.856.807.80+13.04%5.04M
11/20247.027.146.456.90-1.43%1.79M

Tâm lý cổ phiếu CRE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

18HOẢNG LOẠN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CRE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1.82 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3.65 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.6 tỷ4K104.1K-100.1K
12/10/2026-0.61 tỷ5.6K102.3K-96.7K
09/10/2026-0.53 tỷ13.3K101.9K-88.6K
08/10/2026+0.02 tỷ3.8K100+3.7K
07/10/2026-0.03 tỷ1.8K5.8K-4K
06/10/2026-0.01 tỷ2.9K5K-2.1K
05/10/2026-0.01 tỷ01.8K-1.8K
02/10/2026-0.02 tỷ03.2K-3.2K
01/10/2026-0.07 tỷ3.5K15K-11.5K
30/09/2026-0.02 tỷ1003.9K-3.8K
29/09/2026-0.01 tỷ3K4.9K-1.9K
28/09/2026-0.05 tỷ2008.3K-8.1K
25/09/2026-0.04 tỷ06.1K-6.1K
24/09/2026+0.01 tỷ1.6K100+1.5K
23/09/2026+0.05 tỷ12.9K5.1K+7.8K
22/09/2026+0.05 tỷ11.3K4.3K+7K
21/09/2026-0.01 tỷ1K2.8K-1.8K
18/09/2026-0.02 tỷ03.1K-3.1K
17/09/2026+0.12 tỷ18.1K0+18.1K
16/09/2026-0.02 tỷ9004.6K-3.7K
15/09/2026-0.01 tỷ6K7.1K-1.1K
14/09/2026-0.03 tỷ04.4K-4.4K
11/09/2026+0.09 tỷ15.4K1.4K+14K
10/09/2026-0.06 tỷ3.1K12.3K-9.2K
09/09/2026-0.3 tỷ7.6K54.3K-46.7K
08/09/2026-0.33 tỷ2.7K53.2K-50.5K
07/09/2026-0.33 tỷ1.2K52.07K-50.87K
04/09/2026-0.32 tỷ7.7K56.1K-48.4K
03/09/2026-0.27 tỷ14.2K54.7K-40.5K
02/09/2026-0.04 tỷ05.3K-5.3K
01/09/2026-0.04 tỷ05.3K-5.3K
31/08/2026-0.04 tỷ05.3K-5.3K
28/08/2026-0.04 tỷ05.3K-5.3K
27/08/2026+0.01 tỷ7.1K6K+1.1K
26/08/2026-0.02 tỷ03.3K-3.3K
25/08/20260 tỷ0700-700
24/08/2026+0.1 tỷ14.9K600+14.3K
21/08/2026+0.03 tỷ4.4K0+4.4K
20/08/2026-0.08 tỷ10011.5K-11.4K
19/08/2026-0.09 tỷ70013.3K-12.6K
18/08/2026-0.1 tỷ50015K-14.5K
17/08/2026+0.02 tỷ3.7K1.2K+2.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CRE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CRE.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CRE

12 tháng qua CRE chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202011,000 đ4.55%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ4.55%10%28/09/202029/09/202019/10/2020

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.