Cổ phiếu MWG (CTCP Đầu tư Thế giới Di động): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
74.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
45.4%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-0.88 tỷ

Phiên 13/10/2026, MWG đóng cửa ở 74.80 nghìn đồng, ở mức 45.4% của biên giá 1 năm (từ 60.73 đến 91.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.88 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MWG

Vị trí giá trong biên 1 năm

45.4%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MWG đóng cửa 74.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 23.2% và thấp hơn đỉnh 18.5%.

74.80
Thấp nhất 60.73Cao nhất 91.73
Cách đỉnh -18.5%Cách đáy +23.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MWG

Năm 2025, cổ phiếu MWG tăng 47.01%, cao nhất 87.45 nghìn đồng (25/12/2025), thấp nhất 43.82 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MWG giảm 11.99%, đóng cửa 75.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá MWG đến nay tăng 603.26%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MWG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MWG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 80.65Cao nhất 02/02/2026: 91.05Thấp nhất 27/07/2026: 61.5112/10/2026: 75.60

Giá cổ phiếu MWG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MWG từ năm 2015
01/2015: 10.75Cao nhất 02/2026: 90.47Thấp nhất 09/2015: 6.6110/2026: 75.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1085.4191.7303/0260.7328/0775.60-11.99%
202558.3487.4525/1243.8209/0485.90+47.01%
202440.9667.8226/0839.7212/0158.43+43.67%
202340.2956.3513/0931.9302/1140.67+0.72%
202263.5576.1214/0433.1816/1140.38-36.46%
202137.2968.0426/1136.0520/0163.55+71.99%
202034.9437.7023/1217.2531/0336.95+5.75%
201926.2139.6930/0924.2818/0434.94+33.31%
201829.1930.1704/0121.8419/0426.21-10.21%
201717.2430.8821/1117.1303/0129.19+69.32%
20168.5118.5101/127.2622/0117.24+102.59%
20159.5412.8325/026.3416/098.51-9.95%

Giá MWG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202671.2577.3071.0575.60+5.82%29.23M
09/202673.0273.6267.6971.44-3.47%48.73M
08/202669.0874.9068.8874.01+7.29%63.41M
07/202675.7979.1060.7368.98-9.11%112.5M
06/202674.3477.5472.8875.89+2.36%86.95M
05/202682.3084.9372.1074.14-9.16%116.7M
04/202680.6586.0074.4381.62+2.68%128.2M
03/202689.2089.5972.1079.49-12.14%210.2M
02/202690.4791.7383.5790.47+0.22%115M
01/202685.4190.7681.4390.27+5.09%153.6M
12/202577.4487.4575.3185.90+10.64%155.1M
11/202580.6580.9473.3677.64-3.26%111.8M
10/202575.3185.4173.2780.26+6.30%199.8M
09/202574.7279.1071.6175.50-0.38%163.3M
08/202563.5575.9963.3575.79+19.45%233M
07/202562.7469.0961.5963.45+1.13%198.8M
06/202559.3963.5157.3862.74+5.46%158.2M
05/202558.2462.7456.4259.49+2.15%166.7M
04/202556.1359.3943.8258.24+3.04%211.6M
03/202555.7560.5455.3756.52+1.20%138.3M
02/202556.5257.3851.5455.85-2.99%124M
01/202558.3458.6254.0357.57-1.47%67.56M
12/202458.1459.7755.5658.43+0.83%114.3M
11/202463.1363.3253.6457.95-9.03%154.1M

Tâm lý cổ phiếu MWG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

51Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MWG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.88 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.13 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ7.95M7.95M-100
12/10/2026+0.7 tỷ1.06M1.05M+9.22K
09/10/2026-0.97 tỷ1.9M1.91M-12.78K
08/10/2026+0.87 tỷ2.98M2.97M+11.37K
07/10/2026-0.35 tỷ474.7K479.2K-4.5K
06/10/2026-0.31 tỷ1.15M1.16M-4.02K
05/10/2026-0.62 tỷ80.47K88.74K-8.27K
02/10/2026-0.18 tỷ1.33M1.33M-2.47K
01/10/2026+0.71 tỷ2.23M2.22M+9.8K
30/09/2026-0.01 tỷ195.5K195.6K-100
29/09/2026-0.05 tỷ744.8K745.5K-731
28/09/2026-0.71 tỷ72.3K82.1K-9.8K
25/09/2026-0.02 tỷ100400-300
24/09/2026-0.01 tỷ396.1K396.2K-100
23/09/2026+2.39 tỷ797.3K764.6K+32.7K
22/09/2026+0.44 tỷ496.1K490.1K+6K
21/09/2026-0.01 tỷ1.96M1.96M-100
18/09/2026-2.33 tỷ93.4K125.5K-32.1K
17/09/2026-0.48 tỷ1.45M1.46M-6.5K
16/09/2026+0.04 tỷ606.7K606.1K+590
15/09/2026-0.01 tỷ314.2K314.3K-100
14/09/2026+0.51 tỷ123K115.6K+7.36K
11/09/2026+1.08 tỷ2.28M2.26M+15.11K
10/09/2026+0.13 tỷ921.9K920.2K+1.74K
09/09/2026-0.14 tỷ60.2K62.1K-1.9K
08/09/2026-0.87 tỷ329.5K341.6K-12.1K
07/09/2026-0.68 tỷ1.5M1.51M-9.5K
04/09/2026+0.23 tỷ356K352.8K+3.2K
03/09/2026-0.02 tỷ5.99M5.99M-297
02/09/2026+0.08 tỷ1.1K0+1.1K
01/09/2026+0.08 tỷ1.1K0+1.1K
31/08/2026+0.08 tỷ1.1K0+1.1K
28/08/2026+0.08 tỷ1.1K0+1.1K
27/08/2026-0.32 tỷ165.8K170K-4.2K
26/08/2026+0.21 tỷ2.8K0+2.8K
25/08/2026-0.08 tỷ164.3K165.4K-1.1K
24/08/2026+0.15 tỷ94.4K92.4K+2K
21/08/2026-0.12 tỷ5.73M5.73M-1.6K
20/08/2026-0.09 tỷ3.6K4.8K-1.2K
19/08/2026+0.22 tỷ898.8K895.8K+3.06K
18/08/2026-0.07 tỷ74K75K-1K
17/08/2026+0.29 tỷ3.99K0+3.99K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MWG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, MWG đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
MWG
CTCP Đầu tư Thế giới Di động · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)07/10/202608/10/202616/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MWG

12 tháng qua MWG trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.67% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.54%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202622,000 đ2.85%20%
202511,000 đ1.42%10%
20241500 đ0.79%5%
20231500 đ0.95%5%
202211,000 đ0.65%10%
20211500 đ0.30%5%
202011,500 đ1.38%15%
201911,500 đ1.69%15%
201811,500 đ1.40%15%
201711,500 đ0.83%15%
201611,500 đ1.91%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.32%10%07/10/202608/10/202616/10/2026
1,000 đ1.53%10%29/07/202630/07/202606/08/2026
1,000 đ1.42%10%24/07/202525/07/202508/08/2025
500 đ0.79%5%28/06/202401/07/202410/07/2024
500 đ0.95%5%27/07/202328/07/202310/08/2023
1,000 đ0.65%10%07/06/202208/06/202217/06/2022
500 đ0.30%5%30/08/202131/08/202113/09/2021
1,500 đ1.38%15%19/10/202020/10/202030/10/2020
1,500 đ1.69%15%23/05/201924/05/201911/06/2019
1,500 đ1.40%15%24/04/201826/04/201811/05/2018
1,500 đ0.83%15%22/05/201723/05/201731/05/2017
1,500 đ1.91%15%06/05/201609/05/201619/05/2016

Bỏ vốn vào MWG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

MWG · giá 74.80 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.24 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.47 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.54%
sau thuế · trước thuế 2.67%
Cổ tức
2.47 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.53 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu MWG đã đóng

Các lệnh mua bán MWG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
72.04
23/09/2026
70.95
29/09/2026
-1.51%
T+4
72.14
18/09/2026
70.95
21/09/2026
-1.65%
T+1
84.34
29/01/2026
84.73
04/03/2026
+0.46%
T+24
84.93
19/01/2026
82.98
21/01/2026
-2.30%
T+2
79.58
17/12/2025
82.50
16/01/2026
+3.67%
T+22
80.17
03/12/2025
76.18
15/12/2025
-4.98%
T+8
80.17
18/11/2025
77.54
21/11/2025
-3.28%
T+3
76.08
07/10/2025
78.71
04/11/2025
+3.46%
T+20
75.40
01/10/2025
74.34
03/10/2025
-1.41%
T+2
70.35
26/08/2025
74.43
30/09/2025
+5.80%
T+25

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • CTFCTCP City Auto
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.