Cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Ngành
SX Thiết bị, máy móc
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, NAG đóng cửa ở 6.60 nghìn đồng, ở mức 11.8% của biên giá 1 năm (từ 5.80 đến 12.57 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật NAG

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NAG đóng cửa 6.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.8% và thấp hơn đỉnh 47.5%.

6.60
Thấp nhất 5.80Cao nhất 12.57
Cách đỉnh -47.5%Cách đáy +13.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NAG

Năm 2025, cổ phiếu NAG giảm 17.99%, cao nhất 15.97 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 7.18 nghìn đồng (11/11/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NAG giảm 14.84%, đóng cửa 6.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NAG đến nay tăng 159.84%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NAG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NAG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.29Cao nhất 23/10/2025: 12.38Thấp nhất 28/09/2026: 5.8012/10/2026: 6.60

Giá cổ phiếu NAG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NAG từ năm 2015
01/2015: 2.54Cao nhất 02/2023: 13.98Thấp nhất 12/2015: 1.8210/2026: 6.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.758.9824/045.8028/096.60-14.84%
20259.3615.9719/087.1811/117.75-17.99%
20247.0511.0209/046.1630/019.45+34.04%
202312.1916.1510/026.8120/127.05-42.54%
20228.7412.6626/127.7706/1012.27+40.39%
20212.918.8601/122.7328/018.74+200.34%
20202.362.9908/061.8923/032.91+25.97%
20192.602.8516/042.2025/112.31-11.15%
20183.113.1512/012.3501/112.60-13.91%
20172.094.4611/081.8018/013.02+47.32%
20161.822.5022/061.5118/012.05+12.64%
20152.463.5712/061.7428/121.82-24.79%

Giá NAG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.306.906.206.60+3.13%588.2K
09/20267.007.005.806.40-7.25%2.08M
08/20266.627.206.436.90+4.23%1.46M
07/20266.997.096.336.62-4.06%1.69M
06/20267.568.036.816.90-9.92%1.04M
05/20268.328.517.287.66-7.93%1.76M
04/20267.858.987.478.32+5.99%3.6M
03/20267.568.036.817.85+1.29%2.72M
02/20266.907.856.627.75+12.32%1.79M
01/20267.757.856.906.90-10.97%2.26M
12/20257.758.137.567.750.00%3.02M
11/202510.8710.877.187.75-28.70%13.35M
10/202512.0012.9510.0210.87-9.42%15.55M
09/202512.6713.1411.7212.00-5.29%10.51M
08/202513.7115.9712.4812.67-7.59%22.68M
07/202512.5713.8011.9113.71+8.21%13.64M
06/202513.1313.4812.1012.67-4.09%11.72M
05/202512.2513.7411.9913.21+7.84%13.78M
04/202512.0812.4310.3312.250.00%12.01M
03/202511.2012.7810.7612.25+6.89%18.84M
02/20259.9811.649.3611.46+14.83%11.5M
01/20259.3610.069.109.98+5.61%8.15M
12/20249.719.989.369.45-3.57%6.77M
11/20249.249.898.599.80+6.06%5.2M

Tâm lý cổ phiếu NAG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

44Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NAG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NAG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NAG.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa · HNX
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 5.8%19/08/202620/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NAG

12 tháng qua NAG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ4.17%5%
20201500 đ9.80%5%
20181500 đ8.20%5%
20171500 đ7.04%5%
20161300 đ5.36%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.17%5%15/09/202318/09/202329/09/2023
500 đ9.80%5%15/09/202016/09/202028/09/2020
500 đ8.20%5%20/08/201821/08/201830/08/2018
500 đ7.04%5%13/07/201714/07/201726/07/2017
300 đ5.36%3%15/08/201616/08/201629/08/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Thiết bị, máy móc

  • NHHCTCP Nhựa Hà Nội
  • SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.