Cổ phiếu NAB (Ngân hàng TMCP Nam Á): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Nam Á
- Ngành
- Ngân hàng
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 12.00
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 56.1%
- Giữa biên
- Khối ngoại 20 phiên
- -17.22 tỷ
Phiên 13/10/2026, NAB đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng, ở mức 56.1% của biên giá 1 năm (từ 10.08 đến 13.50 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 17.22 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật NAB
Điểm đáng chú ý
- Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 11.39 tỷ đồng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
NAB đóng cửa 12.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 19% và thấp hơn đỉnh 11.1%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Tâm lý cổ phiếu NAB
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
38Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NAB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: -17.22 tỷ
- Tổng 42 phiên: -27.02 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | -0.52 tỷ | 76K | 119K | -43.03K |
| 12/10/2026 | -0.65 tỷ | 38.8K | 91.25K | -52.45K |
| 09/10/2026 | -0.27 tỷ | 118.5K | 140.6K | -22.1K |
| 08/10/2026 | -3.1 tỷ | 8.3K | 259.7K | -251.4K |
| 07/10/2026 | -6.85 tỷ | 35.2K | 574.9K | -539.7K |
| 06/10/2026 | +1.85 tỷ | 392.4K | 248.9K | +143.5K |
| 05/10/2026 | -2.38 tỷ | 40.8K | 231.4K | -190.6K |
| 02/10/2026 | +0.62 tỷ | 280.2K | 230.8K | +49.39K |
| 01/10/2026 | -0.73 tỷ | 61.1K | 120K | -58.9K |
| 30/09/2026 | +0.1 tỷ | 83.7K | 75.31K | +8.39K |
| 29/09/2026 | -1.1 tỷ | 62.7K | 152.5K | -89.8K |
| 28/09/2026 | -2.32 tỷ | 10.5K | 198.5K | -188K |
| 25/09/2026 | +3.24 tỷ | 347.1K | 85.76K | +261.3K |
| 24/09/2026 | -1.13 tỷ | 33.8K | 127.6K | -93.8K |
| 23/09/2026 | -1.84 tỷ | 34.9K | 186.6K | -151.7K |
| 22/09/2026 | -1.15 tỷ | 39.4K | 133.6K | -94.2K |
| 21/09/2026 | +0.8 tỷ | 173K | 106.4K | +66.6K |
| 18/09/2026 | -1.05 tỷ | 88.7K | 176.1K | -87.4K |
| 17/09/2026 | -3.36 tỷ | 64.9K | 340.7K | -275.8K |
| 16/09/2026 | +2.63 tỷ | 262.8K | 38.4K | +224.4K |
| 15/09/2026 | +1.93 tỷ | 216.4K | 44.8K | +171.6K |
| 14/09/2026 | -0.37 tỷ | 19K | 52.3K | -33.3K |
| 11/09/2026 | -0.99 tỷ | 69.4K | 157.6K | -88.2K |
| 10/09/2026 | +1.46 tỷ | 180.6K | 50.7K | +129.9K |
| 09/09/2026 | -0.28 tỷ | 32.1K | 57K | -24.9K |
| 08/09/2026 | -0.41 tỷ | 32.23K | 68.8K | -36.57K |
| 07/09/2026 | -0.95 tỷ | 64.1K | 148.2K | -84.06K |
| 04/09/2026 | -1.84 tỷ | 0 | 159.3K | -159.3K |
| 03/09/2026 | +0.05 tỷ | 86.41K | 81.82K | +4.59K |
| 02/09/2026 | +0.25 tỷ | 56.49K | 34.8K | +21.69K |
| 01/09/2026 | +0.25 tỷ | 56.49K | 34.8K | +21.69K |
| 31/08/2026 | +0.25 tỷ | 56.49K | 34.8K | +21.69K |
| 28/08/2026 | +0.25 tỷ | 56.49K | 34.8K | +21.69K |
| 27/08/2026 | -1.39 tỷ | 43.5K | 164.1K | -120.6K |
| 26/08/2026 | -0.55 tỷ | 24.7K | 72.2K | -47.5K |
| 25/08/2026 | -1.43 tỷ | 16.3K | 139.1K | -122.8K |
| 24/08/2026 | -0.64 tỷ | 35K | 90.3K | -55.3K |
| 21/08/2026 | -0.16 tỷ | 68K | 81.9K | -13.9K |
| 20/08/2026 | -0.93 tỷ | 3K | 83.6K | -80.6K |
| 19/08/2026 | -0.85 tỷ | 35.7K | 108.9K | -73.2K |
| 18/08/2026 | -2.19 tỷ | 0 | 188.5K | -188.5K |
| 17/08/2026 | -1.25 tỷ | 42.3K | 149.7K | -107.4K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức NAB 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NAB.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NAB
Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của NAB.
Lịch sử tín hiệu NAB đã đóng
Các lệnh mua bán NAB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
12.20 12/06/2026 | 13.00 16/07/2026 | +6.56% T+24 |
11.96 07/01/2026 | 12.00 27/01/2026 | +0.33% T+14 |
12.08 22/12/2025 | 11.87 30/12/2025 | -1.74% T+6 |
12.17 03/12/2025 | 11.92 10/12/2025 | -2.05% T+5 |
11.67 12/03/2025 | 11.43 24/03/2025 | -2.06% T+8 |
11.07 07/01/2025 | 11.40 04/03/2025 | +2.98% T+40 |
10.67 25/12/2024 | 10.63 03/01/2025 | -0.37% T+7 |
11.03 13/09/2024 | 11.03 02/10/2024 | 0.00% T+13 |
9.93 09/08/2024 | 10.80 11/09/2024 | +8.76% T+23 |
8.75 07/06/2024 | 8.59 21/06/2024 | -1.83% T+10 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.