Cổ phiếu MZG (CTCP Miza): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Miza
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
35.2%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
-1.71 tỷ

Phiên 13/10/2026, MZG đóng cửa ở 11.90 nghìn đồng, ở mức 35.2% của biên giá 1 năm (từ 7.64 đến 19.73 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.71 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MZG

Vị trí giá trong biên 1 năm

35.2%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MZG đóng cửa 11.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 55.8% và thấp hơn đỉnh 39.7%.

11.90
Thấp nhất 7.64Cao nhất 19.73
Cách đỉnh -39.7%Cách đáy +55.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MZG

Năm 2025, cổ phiếu MZG tăng 45.95%, cao nhất 19.73 nghìn đồng (17/10/2025), thấp nhất 5.27 nghìn đồng (23/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MZG tăng 10.90%, đóng cửa 11.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2024, giá MZG đến nay tăng 26.75%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MZG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MZG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.00Cao nhất 15/10/2025: 17.18Thấp nhất 24/11/2025: 7.6412/10/2026: 11.80

Giá cổ phiếu MZG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MZG từ năm 2024
11/2024: 9.31Cao nhất 10/2025: 14.55Thấp nhất 01/2025: 5.2710/2026: 11.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.6413.1525/089.0014/0111.80+10.90%
20257.1119.7317/105.2723/0110.64+45.95%
202410.7710.7712/116.9431/127.29—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá MZG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.9512.3511.5011.80-1.26%7.4M
09/202612.8012.9011.5011.95-7.36%10.72M
08/202611.8013.1511.6012.90+8.86%11.58M
07/202611.9111.9510.4511.85+2.60%11.43M
06/202611.2711.9111.1811.55+2.48%4.22M
05/202611.3612.0911.2711.27-0.79%6.09M
04/202612.0012.0911.0011.36-5.33%7.43M
03/202610.6412.559.4512.00+10.91%17.52M
02/20269.8211.099.2710.82+10.18%5.03M
01/202610.6410.829.009.82-7.71%5.23M
12/20258.0911.187.9110.64+31.52%18.25M
11/202513.9115.367.648.09-44.40%28.06M
10/202513.6119.7311.8214.55+4.15%17.01M
09/202512.9116.6912.3913.97+8.97%31.76M
08/20258.3413.188.1712.82+60.45%27.86M
07/20257.478.616.597.99+6.96%3.7M
06/20256.328.086.067.47+14.92%2.2M
05/20255.366.765.366.50+4.17%1.54M
04/20256.506.945.456.24-5.31%2.83M
03/20256.687.386.156.590.00%2.73M
02/20255.808.705.456.59+25.05%4.69M
01/20257.117.115.275.27-27.71%1.67M
12/20249.149.666.947.29-21.70%3.81M
11/202410.7710.778.969.31—3.66M

Tâm lý cổ phiếu MZG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MZG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -1.71 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.75 tỷ41.3K272.6K-231.3K
12/10/2026-1.93 tỷ20K183.2K-163.2K
09/10/2026-1.41 tỷ14.9K130.6K-115.7K
08/10/2026+0.75 tỷ61.3K0+61.3K
07/10/2026+2.87 tỷ253.2K18.1K+235.1K
06/10/2026-0.91 tỷ60075.8K-75.2K
05/10/2026-0.3 tỷ024.9K-24.9K
02/10/2026-0.15 tỷ11.6K24.5K-12.9K
01/10/2026+1.12 tỷ148.9K54.1K+94.8K
30/09/2026-0.02 tỷ1002K-1.9K
29/09/2026+0.1 tỷ15.3K7K+8.3K
28/09/2026+0.97 tỷ90.7K8.9K+81.8K
25/09/2026-0.03 tỷ4.2K7K-2.8K
24/09/2026-0.01 tỷ14.4K15.3K-900

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MZG 2026

MZG có lịch quyền mua tỷ lệ 23.41%, ngày giao dịch không hưởng quyền 14/10/2026, ngày đăng ký cuối cùng 15/10/2026.

Ngoài ra còn 1 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MZG.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
MZG
CTCP Miza · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 23.41%14/10/202615/10/2026—
MZG
CTCP Miza · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 23.41%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MZG

12 tháng qua MZG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221600 đ—6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ—6%31/12/202231/12/202231/12/2022

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.