Cổ phiếu PLX (Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
35.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+140.99 tỷ

Phiên 13/10/2026, PLX đóng cửa ở 35.90 nghìn đồng, ở mức 13.7% của biên giá 1 năm (từ 30.80 đến 67.96 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 140.99 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PLX

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PLX đóng cửa 35.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16.6% và thấp hơn đỉnh 47.2%.

35.90
Thấp nhất 30.80Cao nhất 67.96
Cách đỉnh -47.2%Cách đáy +16.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PLX

Năm 2025, cổ phiếu PLX giảm 2.71%, cao nhất 41.62 nghìn đồng (04/03/2025), thấp nhất 28.91 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PLX tăng 6.22%, đóng cửa 36.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 4/2017, giá PLX đến nay tăng 14.96%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PLX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PLX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.87Cao nhất 04/03/2026: 67.10Thấp nhất 21/07/2026: 31.5212/10/2026: 36.20

Giá cổ phiếu PLX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PLX từ năm 2017
04/2017: 31.49Cao nhất 02/2018: 63.65Thấp nhất 10/2022: 24.1510/2026: 36.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1034.6667.9604/0330.8021/0736.20+6.22%
202535.4541.6204/0328.9109/0434.08-2.71%
202431.1148.2916/0830.9303/0135.03+12.93%
202328.1437.2801/0828.1403/0131.02+10.75%
202246.1055.8524/0220.2816/1128.01-38.68%
202145.6652.8818/1137.7729/0145.68+0.79%
202043.3846.2429/1227.3713/0345.32+4.67%
201940.1351.4225/0739.0103/0143.30+9.93%
201853.2467.6125/0138.4906/0739.39-25.82%
201734.9754.1629/1229.1026/0453.10—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá PLX theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202636.0538.5534.9036.20+1.69%39.34M
09/202636.9039.5034.5035.60-1.79%103M
08/202632.6839.0532.6836.25+12.75%77.44M
07/202635.6737.1730.8032.15-9.87%46.16M
06/202639.5842.4835.5335.67-9.88%55.48M
05/202637.1745.3735.3339.58+10.37%112.9M
04/202639.6840.5535.0035.86-8.05%67.49M
03/202659.1867.9637.1739.00-30.11%182.6M
02/202655.3260.5348.7555.80-1.86%102.7M
01/202634.6662.5634.1356.86+66.84%239M
12/202532.7335.7232.1534.08+4.12%42.75M
11/202533.7934.8532.2932.73-1.86%34.54M
10/202533.0234.2731.3833.35+1.00%32.18M
09/202535.1435.9132.8233.02-5.25%33.11M
08/202535.0038.3734.4234.85-0.43%68.84M
07/202535.9637.2634.9035.00-2.67%47.27M
06/202532.6040.4032.4135.96+11.57%45.72M
05/202531.5333.8630.8332.23+1.77%29.03M
04/202537.2237.7428.9131.67-14.27%28.03M
03/202540.5441.6236.4836.94-9.19%31.93M
02/202536.6240.8236.2940.68+10.24%30.37M
01/202535.4537.6934.8436.90+5.34%15.3M
12/202437.3638.2135.0335.03-6.24%15.32M
11/202438.3938.3934.8937.36-2.68%14.2M

Tâm lý cổ phiếu PLX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PLX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +140.99 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +159.99 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-22.63 tỷ15.6K645.9K-630.3K
12/10/2026-12.18 tỷ51.7K388.1K-336.4K
09/10/2026+24.12 tỷ1.23M579.3K+645.7K
08/10/2026+91.57 tỷ2.9M468.5K+2.44M
07/10/2026+2.62 tỷ263.9K191.5K+72.4K
06/10/2026+9.78 tỷ630.2K360.1K+270.1K
05/10/2026+1.95 tỷ184.2K129.2K+55K
02/10/2026-7.92 tỷ128.9K350.1K-221.2K
01/10/2026+50.84 tỷ1.49M102.4K+1.39M
30/09/2026-9 tỷ30.2K283K-252.8K
29/09/2026+35.25 tỷ1.1M135.3K+967K
28/09/2026+3.49 tỷ233.3K135.4K+97.9K
25/09/2026+5.19 tỷ268.2K120K+148.2K
24/09/2026-33.38 tỷ101.1K1.05M-953.8K
23/09/2026-11.59 tỷ83.5K402K-318.5K
22/09/2026-18.69 tỷ125.4K637.4K-512K
21/09/2026-26.7 tỷ272K996.5K-724.5K
18/09/2026-16.56 tỷ159K601.8K-442.8K
17/09/2026+21.94 tỷ666.6K86.2K+580.4K
16/09/2026+52.9 tỷ1.58M198.4K+1.38M
15/09/2026+58.73 tỷ1.65M74.2K+1.57M
14/09/2026+13.86 tỷ467.3K74.1K+393.2K
11/09/2026-3.16 tỷ179.9K269.7K-89.8K
10/09/2026-0.32 tỷ27.8K36.9K-9.1K
09/09/2026+6.04 tỷ267.1K98.4K+168.7K
08/09/2026+7.28 tỷ299.3K95.8K+203.5K
07/09/2026-6.83 tỷ6.3K200.5K-194.2K
04/09/2026+6.12 tỷ248.4K78.3K+170.1K
03/09/2026+10.02 tỷ615.9K339.1K+276.8K
02/09/2026+1.5 tỷ171.9K130.4K+41.5K
01/09/2026+1.5 tỷ171.9K130.4K+41.5K
31/08/2026+1.5 tỷ171.9K130.4K+41.5K
28/08/2026+1.5 tỷ171.9K130.4K+41.5K
27/08/2026-24.66 tỷ52.9K730.4K-677.5K
26/08/2026-20.05 tỷ142.9K678.9K-536K
25/08/2026-2.23 tỷ241.5K301K-59.5K
24/08/2026-36.22 tỷ138.5K1.09M-951.8K
21/08/2026-24 tỷ39.91K672.4K-632.5K
20/08/2026+7.39 tỷ506.2K312.7K+193.6K
19/08/2026+14.7 tỷ831.2K445.3K+385.9K
18/08/2026+14.81 tỷ579.3K189K+390.3K
17/08/2026-8.51 tỷ156K395.8K-239.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PLX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PLX đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,200 đ/cp (12% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PLX

12 tháng qua PLX trả 1,200 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.34% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.17%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,200 đ3.46%12%
202511,200 đ3.24%12%
202411,500 đ3.76%15%
20231700 đ1.73%7%
202211,200 đ4.07%12%
202111,200 đ2.05%12%
202023,000 đ6.95%30%
201912,600 đ3.89%26%
201813,000 đ4.73%30%
201713,224 đ4.65%32.2%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ3.46%12%04/08/202605/08/202620/08/2026
1,200 đ3.24%12%10/06/202511/06/202524/06/2025
1,500 đ3.76%15%14/05/202415/05/202428/05/2024
700 đ1.73%7%21/09/202322/09/202310/10/2023
1,200 đ4.07%12%09/11/202210/11/202229/11/2022
1,200 đ2.05%12%23/06/202124/06/202106/07/2021
1,000 đ1.89%10%03/09/202004/09/202022/09/2020
2,000 đ5.06%20%30/03/202031/03/202027/04/2020
2,600 đ3.89%26%30/05/201931/05/201923/07/2019
3,000 đ4.73%30%25/06/201826/06/201824/07/2018
3,224 đ4.65%32.2%20/07/201721/07/201724/08/2017

Bỏ vốn vào PLX nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PLX · giá 35.90 · cổ tức tiền 12 tháng 1,200 đ/cp

Mua được khoảng 2,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.93 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.08 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.24 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.18%
sau thuế · trước thuế 3.34%
Cổ tức
3.08 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.92 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PLX đã đóng

Các lệnh mua bán PLX theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
36.50
29/09/2026
36.05
05/10/2026
-1.23%
T+4
37.35
15/09/2026
36.10
23/09/2026
-3.35%
T+6
36.75
03/09/2026
36.15
04/09/2026
-1.63%
T+1
40.40
04/06/2026
39.34
10/06/2026
-2.62%
T+4
39.58
01/06/2026
37.75
03/06/2026
-4.62%
T+2
55.80
24/02/2026
54.35
10/03/2026
-2.60%
T+10
33.21
17/12/2025
50.88
11/02/2026
+53.21%
T+40
33.11
01/12/2025
33.16
12/12/2025
+0.15%
T+9
36.11
06/08/2025
35.57
21/08/2025
-1.50%
T+11
36.54
24/07/2025
35.33
30/07/2025
-3.31%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.