Cổ phiếu PLP (CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.52
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, PLP đóng cửa ở 3.52 nghìn đồng, ở mức 5% của biên giá 1 năm (từ 3.25 đến 8.60 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PLP

Vị trí giá trong biên 1 năm

5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PLP đóng cửa 3.52 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.3% và thấp hơn đỉnh 59.1%.

3.52
Thấp nhất 3.25Cao nhất 8.60
Cách đỉnh -59.1%Cách đáy +8.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PLP

Năm 2025, cổ phiếu PLP tăng 29.27%, cao nhất 8.60 nghìn đồng (05/12/2025), thấp nhất 3.82 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PLP giảm 42.98%, đóng cửa 3.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 8/2017, giá PLP đến nay giảm 71.79%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PLP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PLP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.84Cao nhất 04/12/2025: 8.33Thấp nhất 12/10/2026: 3.4512/10/2026: 3.45

Giá cổ phiếu PLP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PLP từ năm 2017
08/2017: 12.23Cao nhất 03/2022: 17.80Thấp nhất 03/2020: 3.2310/2026: 3.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.056.2805/013.2505/103.45-42.98%
20254.698.6005/123.8209/046.05+29.27%
20244.335.4307/064.1018/114.68+10.90%
20234.176.5408/063.6601/114.22+2.93%
202215.6218.7530/033.2016/114.10-73.75%
20218.5316.9319/117.0702/0215.62+83.55%
20205.419.0623/123.0101/048.51+65.56%
20196.717.1116/094.4807/085.14-25.62%
201810.2912.4323/026.1206/076.91-32.85%
20177.1615.9119/097.1621/0810.29—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá PLP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.703.773.253.45-8.00%559.8K
09/20264.344.703.553.75-14.19%3.94M
08/20264.344.414.044.37+0.69%918.8K
07/20264.134.603.804.34+5.34%1.54M
06/20264.234.283.874.12-0.96%866.5K
05/20264.594.644.014.16-9.17%1.16M
04/20265.275.334.384.58-13.09%1.92M
03/20265.095.634.915.27-3.12%1.17M
02/20265.265.605.105.44-2.86%774.6K
01/20266.056.285.345.60-7.44%1.82M
12/20257.798.606.006.05-17.24%9.05M
11/20255.807.315.707.31+26.03%5.29M
10/20255.406.205.405.80+5.65%1.79M
09/20255.866.405.305.490.00%3.44M
08/20255.205.494.755.49+5.58%1.94M
07/20254.165.704.145.20+23.52%2.79M
06/20254.194.374.004.21+0.48%699.2K
05/20254.194.284.004.19+2.70%711.6K
04/20254.854.893.824.08-14.82%674.6K
03/20254.945.264.634.79-4.20%634.4K
02/20255.055.234.735.000.00%924.8K
01/20254.695.304.635.00+6.84%756.6K
12/20244.515.004.324.68+3.77%684.9K
11/20244.524.784.104.51-2.17%346.4K

Tâm lý cổ phiếu PLP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PLP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.79 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ1K300+700
12/10/2026+0.01 tỷ1.5K0+1.5K
09/10/2026+0.01 tỷ3.5K0+3.5K
08/10/2026-0.01 tỷ5003.1K-2.6K
07/10/20260 tỷ1K400+600
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ3001.5K-1.2K
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ600500+100
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.04 tỷ10.1K0+10.1K
25/09/2026-0.02 tỷ04.1K-4.1K
24/09/20260 tỷ500600-100
23/09/20260 tỷ5000+500
22/09/2026+0.01 tỷ1.9K0+1.9K
21/09/2026+0.01 tỷ3.3K0+3.3K
18/09/2026-0.01 tỷ2002.1K-1.9K
17/09/2026-0.01 tỷ02.8K-2.8K
16/09/20260 tỷ5000+500
15/09/2026+0.01 tỷ1.4K0+1.4K
14/09/20260 tỷ500600-100
11/09/2026+0.01 tỷ2.8K300+2.5K
10/09/2026-0.02 tỷ04.3K-4.3K
09/09/20260 tỷ0500-500
08/09/20260 tỷ0800-800
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.01 tỷ02.9K-2.9K
02/09/2026-0.13 tỷ030.2K-30.2K
01/09/2026-0.13 tỷ030.2K-30.2K
31/08/2026-0.13 tỷ030.2K-30.2K
28/08/2026-0.13 tỷ030.2K-30.2K
27/08/2026-0.03 tỷ8007.2K-6.4K
26/08/20260 tỷ9002K-1.1K
25/08/2026-0.12 tỷ028K-28K
24/08/20260 tỷ0400-400
21/08/20260 tỷ0500-500
20/08/20260 tỷ100200-100
19/08/2026-0.03 tỷ08K-8K
18/08/2026-0.02 tỷ9006K-5.1K
17/08/2026-0.06 tỷ014K-14K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PLP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PLP.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PLP

12 tháng qua PLP chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20171700 đ—7%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ—7%31/03/201731/03/201731/03/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.