Cổ phiếu TNT (CTCP Tập đoàn TNT): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Tập đoàn TNT
- Ngành
- Khai khoáng
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 10.25
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 61.2%
- Giữa biên
- Khối ngoại 20 phiên
- -0.01 tỷ
Phiên 13/10/2026, TNT đóng cửa ở 10.25 nghìn đồng, ở mức 61.2% của biên giá 1 năm (từ 6.78 đến 12.45 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật TNT
Điểm đáng chú ý
- Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.01 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0 tỷ đồng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
TNT đóng cửa 10.25 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 51.2% và thấp hơn đỉnh 17.7%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu TNT
Năm 2025, cổ phiếu TNT tăng 100.93%, cao nhất 9.50 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 4.13 nghìn đồng (13/01/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TNT tăng 20.67%, đóng cửa 10.45 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá TNT đến nay tăng 264.11%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá TNT 12 tháng
Giá cổ phiếu TNT qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 8.66 | 12.4525/05 | 7.7003/04 | 10.45 | +20.67% |
| 2025 | 4.30 | 9.5018/08 | 4.1313/01 | 8.66 | +100.93% |
| 2024 | 4.62 | 6.4019/03 | 3.9006/08 | 4.31 | -6.71% |
| 2023 | 3.08 | 6.8708/09 | 3.0803/01 | 4.62 | +50.00% |
| 2022 | 19.00 | 20.4510/03 | 2.5716/11 | 3.08 | -83.79% |
| 2021 | 1.83 | 21.5501/12 | 1.8204/01 | 19.00 | +932.61% |
| 2020 | 1.64 | 2.2302/11 | 1.2801/04 | 1.84 | +15.00% |
| 2019 | 2.51 | 2.7414/01 | 1.5207/11 | 1.60 | -36.25% |
| 2018 | 2.77 | 3.2730/10 | 1.4005/09 | 2.51 | -5.64% |
| 2017 | 2.25 | 5.7631/07 | 1.9720/01 | 2.66 | +18.22% |
| 2016 | 25.10 | 31.5003/03 | 1.8027/10 | 2.25 | -91.00% |
| 2015 | 2.47 | 25.1031/12 | 2.2407/01 | 25.00 | +912.15% |
Giá TNT theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 9.56 | 11.00 | 9.50 | 10.45 | +1.95% | 84.5K |
| 09/2026 | 10.40 | 11.20 | 9.30 | 10.25 | -1.44% | 277.3K |
| 08/2026 | 9.79 | 10.45 | 8.51 | 10.40 | +13.41% | 677.4K |
| 07/2026 | 10.90 | 12.30 | 8.02 | 9.17 | -19.91% | 771.9K |
| 06/2026 | 9.20 | 12.15 | 9.20 | 11.45 | +16.60% | 528.5K |
| 05/2026 | 10.25 | 12.45 | 9.68 | 9.82 | -4.20% | 2.02M |
| 04/2026 | 8.40 | 11.45 | 7.70 | 10.25 | +27.65% | 4.6M |
| 03/2026 | 10.95 | 11.50 | 7.73 | 8.03 | -27.00% | 2.33M |
| 02/2026 | 8.60 | 11.10 | 7.91 | 11.00 | +26.44% | 1.49M |
| 01/2026 | 8.66 | 9.35 | 8.03 | 8.70 | +0.46% | 1.78M |
| 12/2025 | 8.00 | 8.69 | 6.78 | 8.66 | +7.44% | 1.49M |
| 11/2025 | 8.58 | 8.58 | 7.88 | 8.06 | 0.00% | 2.44M |
| 10/2025 | 8.10 | 8.53 | 7.35 | 8.06 | -0.49% | 2.8M |
| 09/2025 | 8.80 | 9.20 | 7.70 | 8.10 | -3.57% | 3.91M |
| 08/2025 | 6.60 | 9.50 | 6.35 | 8.40 | +27.47% | 6.15M |
| 07/2025 | 4.81 | 6.81 | 4.70 | 6.59 | +34.49% | 7.74M |
| 06/2025 | 5.10 | 5.23 | 4.79 | 4.90 | -3.92% | 974.6K |
| 05/2025 | 4.72 | 5.27 | 4.52 | 5.10 | +7.82% | 1.16M |
| 04/2025 | 5.38 | 5.90 | 4.33 | 4.73 | -10.42% | 6.71M |
| 03/2025 | 5.15 | 5.28 | 4.79 | 5.28 | +2.52% | 7.51M |
| 02/2025 | 4.52 | 5.32 | 4.31 | 5.15 | +18.66% | 5.63M |
| 01/2025 | 4.30 | 4.45 | 4.13 | 4.34 | +0.70% | 654.6K |
| 12/2024 | 3.96 | 4.48 | 3.96 | 4.31 | +10.51% | 4.82M |
| 11/2024 | 4.61 | 4.62 | 3.90 | 3.90 | -15.77% | 2.05M |
Tâm lý cổ phiếu TNT
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
42Trung tính
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TNT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: -0.01 tỷ
- Tổng 31 phiên: -0.05 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | -0.01 tỷ | 0 | 1K | -1K |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 400 | 0 | +400 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 100 | 0 | +100 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 23/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 22/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 21/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 18/09/2026 | 0 tỷ | 300 | 0 | +300 |
| 17/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 16/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 15/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 14/09/2026 | 0 tỷ | 100 | 0 | +100 |
| 11/09/2026 | 0 tỷ | 100 | 500 | -400 |
| 10/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 09/09/2026 | -0.01 tỷ | 100 | 900 | -800 |
| 08/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/09/2026 | +0.01 tỷ | 600 | 0 | +600 |
| 04/09/2026 | 0 tỷ | 500 | 200 | +300 |
| 03/09/2026 | -0.03 tỷ | 1.1K | 3.8K | -2.7K |
| 02/09/2026 | -0.01 tỷ | 0 | 900 | -900 |
| 01/09/2026 | -0.01 tỷ | 0 | 900 | -900 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức TNT 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TNT.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TNT
Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của TNT.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.