Cổ phiếu TPB (Ngân hàng TMCP Tiên Phong): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-72.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, TPB đóng cửa ở 11.70 nghìn đồng, ở mức 9.3% của biên giá 1 năm (từ 11.25 đến 16.11 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 72.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TPB

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TPB đóng cửa 11.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4% và thấp hơn đỉnh 27.4%.

11.70
Thấp nhất 11.25Cao nhất 16.11
Cách đỉnh -27.4%Cách đáy +4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TPB

Năm 2025, cổ phiếu TPB tăng 15.63%, cao nhất 18.23 nghìn đồng (22/08/2025), thấp nhất 8.27 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TPB giảm 19.86%, đóng cửa 11.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 4/2018, giá TPB đến nay tăng 105.72%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TPB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TPB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 15.55Cao nhất 16/10/2025: 15.79Thấp nhất 09/10/2026: 11.4512/10/2026: 11.50

Giá cổ phiếu TPB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TPB từ năm 2018
04/2018: 5.59Cao nhất 08/2025: 16.71Thấp nhất 03/2020: 4.0710/2026: 11.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.4015.7826/0211.2509/1011.50-19.86%
202512.4518.2322/088.2709/0414.35+15.63%
202410.5413.4903/109.9119/0412.41+18.08%
20238.2312.1507/098.2303/0110.51+27.70%
202216.2317.2113/017.1612/108.23-48.75%
20218.0116.6129/126.3729/0116.06+106.69%
20205.028.2022/123.7801/047.77+55.71%
20194.816.0511/064.4404/014.99+5.50%
20186.486.4819/044.3315/104.73—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TPB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.1312.3011.2511.50-5.19%63.49M
09/202612.2612.4711.7112.13-1.38%167.7M
08/202611.9612.6311.9212.30+3.89%149.4M
07/202613.9314.1011.5411.84-15.00%228.2M
06/202613.4313.9813.0513.93+4.34%296.2M
05/202613.6413.8112.7213.35-2.13%188.8M
04/202613.8914.1913.0513.64-0.29%141M
03/202615.0315.4912.6713.68-11.40%329.9M
02/202614.4415.7813.9815.44+6.93%225.7M
01/202614.4015.5313.8914.44+0.63%268.4M
12/202514.4414.9013.3514.35-1.17%184.9M
11/202514.1014.9413.7214.52+3.86%145.6M
10/202515.0716.1113.5913.98-7.23%409.1M
09/202516.7517.4714.5515.07-9.81%426.5M
08/202512.5518.2312.2716.71+33.15%1.23B
07/202510.8313.2710.7512.55+16.74%595.8M
06/202510.3110.9510.1910.75+1.51%183.4M
05/202510.2111.1510.0610.59+4.44%259.9M
04/202510.7310.778.2710.14-4.88%343.6M
03/202512.2212.2610.5810.66-14.38%450M
02/202512.2212.8612.0012.45+1.55%266.2M
01/202512.4512.4511.7012.26-1.21%104.5M
12/202412.1812.7111.7412.41+2.82%196.5M
11/202412.8212.8911.5512.07-6.36%245.4M

Tâm lý cổ phiếu TPB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TPB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -72.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -134.73 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-9.52 tỷ121K934.6K-813.6K
12/10/2026+2.3 tỷ443.7K244.1K+199.6K
09/10/2026-1.19 tỷ195.9K300.1K-104.2K
08/10/2026-4.6 tỷ79.58K475.9K-396.3K
07/10/2026-6.31 tỷ122.9K657.3K-534.4K
06/10/2026-7.98 tỷ34.08K710.4K-676.3K
05/10/2026-1.25 tỷ104.7K209.5K-104.9K
02/10/2026-28.46 tỷ209.2K2.6M-2.39M
01/10/2026+5.82 tỷ1.6M1.19M+404.1K
30/09/2026+2.86 tỷ458.9K261K+197.9K
29/09/2026-1.12 tỷ627.2K704.6K-77.39K
28/09/2026+22.76 tỷ1.91M351.9K+1.56M
25/09/2026-1.51 tỷ523.4K627.1K-103.7K
24/09/2026-19.72 tỷ64.7K1.41M-1.34M
23/09/2026+43.44 tỷ3.52M570.5K+2.94M
22/09/2026+13.42 tỷ1.46M520.9K+941.7K
21/09/2026-16.72 tỷ226.8K1.42M-1.19M
18/09/2026-17.53 tỷ855.5K2.1M-1.24M
17/09/2026-22.16 tỷ433.8K2.01M-1.58M
16/09/2026-24.53 tỷ63.4K1.82M-1.75M
15/09/2026-7.37 tỷ1.56M2.08M-521K
14/09/2026-6.13 tỷ105.1K543K-437.9K
11/09/2026-9.43 tỷ108K774.3K-666.3K
10/09/2026-7.34 tỷ40.3K548.5K-508.2K
09/09/2026-1.08 tỷ240.4K315.4K-75.02K
08/09/2026-1.04 tỷ62.1K134.1K-72K
07/09/2026+3.91 tỷ362.4K93.6K+268.8K
04/09/2026+26.09 tỷ1.92M140.6K+1.78M
03/09/2026+3.41 tỷ364.6K129.5K+235.1K
02/09/2026-5.64 tỷ102.9K487.8K-384.9K
01/09/2026-5.64 tỷ102.9K487.8K-384.9K
31/08/2026-5.64 tỷ102.9K487.8K-384.9K
28/08/2026-5.64 tỷ102.9K487.8K-384.9K
27/08/2026+1.24 tỷ447.1K362.8K+84.3K
26/08/2026+0.22 tỷ212.1K196.8K+15.3K
25/08/2026-1.33 tỷ82.2K173.9K-91.71K
24/08/2026-8.3 tỷ17.2K585.4K-568.2K
21/08/2026+8.59 tỷ763.8K183.6K+580.2K
20/08/2026-3.3 tỷ214.1K442K-227.9K
19/08/2026-4.05 tỷ253.6K532.7K-279.1K
18/08/2026-17.81 tỷ29K1.27M-1.24M
17/08/2026-16.44 tỷ89.11K1.23M-1.14M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TPB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TPB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 15%02/10/202605/10/2026—
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)02/10/202605/10/202614/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TPB

12 tháng qua TPB trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.27% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.06%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ3.47%5%
202511,000 đ6.78%10%
20241500 đ2.70%5%
202312,500 đ9.88%25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.47%5%02/10/202605/10/202614/10/2026
1,000 đ6.78%10%13/05/202514/05/202523/05/2025
500 đ2.70%5%20/06/202421/06/202411/07/2024
2,500 đ9.88%25%20/03/202321/03/202303/04/2023

Bỏ vốn vào TPB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TPB · giá 11.70 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 8,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.45 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.04 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.06%
sau thuế · trước thuế 4.27%
Cổ tức
4.04 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.96 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TPB đã đóng

Các lệnh mua bán TPB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
12.21
23/09/2026
11.90
06/10/2026
-2.54%
T+9
13.51
25/06/2026
13.56
10/07/2026
+0.37%
T+11
13.60
27/05/2026
13.14
03/06/2026
-3.38%
T+5
14.65
12/02/2026
14.35
06/03/2026
-2.05%
T+16
14.61
05/02/2026
14.23
06/02/2026
-2.60%
T+1
14.44
07/01/2026
14.44
26/01/2026
0.00%
T+13
14.56
22/12/2025
14.06
06/01/2026
-3.43%
T+11
15.43
06/10/2025
15.35
20/10/2025
-0.52%
T+10
10.63
13/06/2025
15.43
09/09/2025
+45.16%
T+62
12.18
20/01/2025
12.18
03/03/2025
0.00%
T+30

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.