Cổ phiếu TNH (CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH
Ngành
Chăm sóc sức khỏe
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.56
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
14%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-3.31 tỷ

Phiên 13/10/2026, TNH đóng cửa ở 6.56 nghìn đồng, ở mức 14% của biên giá 1 năm (từ 5.43 đến 13.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 3.31 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TNH

Vị trí giá trong biên 1 năm

14%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TNH đóng cửa 6.56 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.8% và thấp hơn đỉnh 51.4%.

6.56
Thấp nhất 5.43Cao nhất 13.50
Cách đỉnh -51.4%Cách đáy +20.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TNH

Năm 2025, cổ phiếu TNH giảm 27.63%, cao nhất 18.78 nghìn đồng (21/02/2025), thấp nhất 11.20 nghìn đồng (22/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TNH giảm 43.72%, đóng cửa 6.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2021, giá TNH đến nay giảm 28.96%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TNH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TNH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.20Cao nhất 13/10/2025: 13.20Thấp nhất 06/10/2026: 5.6612/10/2026: 6.50

Giá cổ phiếu TNH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TNH từ năm 2021
01/2021: 9.15Cao nhất 03/2022: 25.02Thấp nhất 09/2026: 6.0010/2026: 6.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.7512.9521/015.4305/106.50-43.72%
202515.9618.7821/0211.2022/1211.55-27.63%
202413.6821.1215/0713.3603/0115.96+21.37%
202314.9117.7524/0411.9901/1113.15-13.66%
202219.3525.8530/0311.0726/1015.23-19.84%
202110.4324.0630/118.5301/0219.00—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TNH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.006.585.436.50+8.33%1.15M
09/20268.238.405.986.00-27.18%2.9M
08/20268.108.627.978.24+1.73%1.73M
07/20268.378.607.708.10-1.22%2.66M
06/20269.479.608.128.20-13.23%2.9M
05/202610.0010.459.419.45-6.44%2.3M
04/202610.0510.659.9910.10+0.50%2.53M
03/202611.7011.759.9810.05-14.83%2.69M
02/202612.0012.2511.7511.80-5.60%1.43M
01/202611.7512.9511.5012.50+8.23%3.36M
12/202511.7012.1011.2011.55-2.12%2.91M
11/202513.1513.4011.4511.80-10.27%4.83M
10/202513.5513.9511.8513.15-1.87%3.72M
09/202514.3514.4513.4013.40-6.29%5.6M
08/202513.9114.8713.5714.30+2.80%10.87M
07/202514.0914.9613.8313.91-1.28%8.5M
06/202514.9115.0914.0014.09-5.50%4.6M
05/202515.1715.8714.8714.91-3.43%4.51M
04/202515.9116.3012.2615.44-2.46%12.25M
03/202516.4817.1315.3015.83-3.94%10.21M
02/202517.3918.7816.3016.48-5.72%18.65M
01/202515.9617.7815.8717.48+9.52%13.17M
12/202415.5416.3014.9615.96+3.43%9.24M
11/202416.6417.5114.9415.43-7.27%10.44M

Tâm lý cổ phiếu TNH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TNH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -3.31 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -4.42 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.2 tỷ030.02K-30.02K
12/10/2026-0.37 tỷ3.1K59.7K-56.6K
09/10/20260 tỷ4.4K5K-600
08/10/2026-0.01 tỷ02K-2K
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026+0.25 tỷ43.5K0+43.5K
05/10/2026-0.35 tỷ1.2K60.16K-58.96K
02/10/2026-0.19 tỷ10033.3K-33.2K
01/10/2026-0.23 tỷ10038.7K-38.6K
30/09/2026-0.32 tỷ10052.85K-52.75K
29/09/2026-0.17 tỷ10028.6K-28.5K
28/09/2026-0.11 tỷ2.1K19.7K-17.6K
25/09/2026-0.29 tỷ40045.7K-45.3K
24/09/2026-0.15 tỷ10022K-21.9K
23/09/2026-0.16 tỷ4.1K28.1K-24K
22/09/2026-0.38 tỷ4.4K61.3K-56.9K
21/09/2026-0.33 tỷ049.5K-49.5K
18/09/2026-0.18 tỷ6.2K33.6K-27.4K
17/09/2026+0.29 tỷ41K0+41K
16/09/2026-0.41 tỷ4.7K59.2K-54.5K
15/09/2026+0.29 tỷ128.1K90.7K+37.4K
14/09/2026-0.19 tỷ60024.8K-24.2K
11/09/2026-0.12 tỷ10015.71K-15.61K
10/09/2026-0.17 tỷ10022K-21.9K
09/09/2026-0.21 tỷ10025.9K-25.8K
08/09/2026+0.36 tỷ100.3K55.4K+44.9K
07/09/2026-0.14 tỷ10017.1K-17K
04/09/2026-0.09 tỷ5K15.6K-10.6K
03/09/2026-0.15 tỷ1.5K19.8K-18.3K
02/09/2026-0.34 tỷ041.7K-41.7K
01/09/2026-0.34 tỷ041.7K-41.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TNH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TNH.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TNH

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của TNH.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chăm sóc sức khỏe

  • DBDCTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
  • DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long
  • DHGCTCP Dược Hậu Giang
  • DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3
  • FITCTCP Tập đoàn F.I.T
  • IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm
  • LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.