Cổ phiếu TNI (CTCP Tập đoàn Thành Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Thành Nam
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.17
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
8%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.71 tỷ

Phiên 13/10/2026, TNI đóng cửa ở 4.17 nghìn đồng, ở mức 8% của biên giá 1 năm (từ 3.91 đến 7.18 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.71 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TNI

Vị trí giá trong biên 1 năm

8%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TNI đóng cửa 4.17 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.6% và thấp hơn đỉnh 41.9%.

4.17
Thấp nhất 3.91Cao nhất 7.18
Cách đỉnh -41.9%Cách đáy +6.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TNI

Năm 2025, cổ phiếu TNI tăng 125.11%, cao nhất 7.68 nghìn đồng (07/10/2025), thấp nhất 1.73 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TNI giảm 18.13%, đóng cửa 4.11 nghìn đồng.

So với cuối tháng 5/2017, giá TNI đến nay giảm 66.53%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TNI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TNI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.51Cao nhất 03/08/2026: 6.95Thấp nhất 31/03/2026: 4.0412/10/2026: 4.11

Giá cổ phiếu TNI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TNI từ năm 2017
05/2017: 12.28Cao nhất 05/2017: 12.28Thấp nhất 04/2025: 1.9110/2026: 4.11
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.757.1804/083.9130/034.11-18.13%
20252.267.6807/101.7309/045.02+125.11%
20242.693.0111/062.1817/122.23-16.48%
20233.153.8009/082.4831/102.67-16.04%
20229.2410.2510/012.3416/113.18-65.58%
20213.4414.6529/112.9002/029.24+174.18%
202010.6012.7501/062.7130/073.37-68.21%
20199.1013.6519/048.9725/0310.60+15.97%
20186.1812.0017/085.5727/049.14+47.90%
201710.9013.3330/055.8803/116.18—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TNI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.774.844.004.11-10.46%1.3M
09/20265.505.994.594.59-16.55%9.2M
08/20266.757.185.235.50-18.52%20.33M
07/20264.907.154.856.75+39.46%32.8M
06/20264.985.044.404.84+0.83%328K
05/20265.535.534.504.80-9.94%4.86M
04/20264.305.504.305.33+31.93%1.05M
03/20264.905.103.914.04-17.55%765.4K
02/20265.195.204.624.90-3.35%311.8K
01/20264.755.244.755.07+1.00%615.1K
12/20255.616.234.905.02-9.87%2.38M
11/20255.556.485.385.57+6.10%3.63M
10/20256.007.684.185.25-12.50%18.38M
09/20253.856.003.696.00+63.49%16.19M
08/20252.773.802.703.67+34.93%8.45M
07/20252.282.852.202.72+21.97%8.43M
06/20252.222.262.102.23+3.72%1.16M
05/20251.972.241.862.15+12.57%2.39M
04/20252.302.301.731.91-16.59%2.42M
03/20252.412.412.232.29-3.38%1.68M
02/20252.252.432.212.37+4.87%2.32M
01/20252.262.292.202.26+1.35%1.07M
12/20242.252.342.182.23-0.89%1.7M
11/20242.382.382.212.250.00%1.32M

Tâm lý cổ phiếu TNI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TNI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.71 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ1K1K0
12/10/2026-0.01 tỷ4K6.4K-2.4K
09/10/2026-0.02 tỷ1K5K-4K
08/10/2026-0.04 tỷ2.5K11.8K-9.3K
07/10/2026-0.01 tỷ4003.6K-3.2K
06/10/2026-0.03 tỷ2.4K9.5K-7.1K
05/10/20260 tỷ2.4K1.7K+700
02/10/2026-0.08 tỷ7K24.5K-17.5K
01/10/2026-0.02 tỷ3.9K8.6K-4.7K
30/09/2026-0.09 tỷ1K20.5K-19.5K
29/09/2026-0.02 tỷ03.7K-3.7K
28/09/2026-0.03 tỷ5007K-6.5K
25/09/2026-0.04 tỷ2007.8K-7.6K
24/09/2026-0.04 tỷ5.3K14K-8.7K
23/09/20260 tỷ7.1K6.7K+400
22/09/2026-0.09 tỷ016.4K-16.4K
21/09/2026-0.05 tỷ70010.9K-10.2K
18/09/2026-0.08 tỷ3.6K19K-15.4K
17/09/2026-0.04 tỷ4K12.1K-8.1K
16/09/2026-0.01 tỷ19.1K20.9K-1.8K
15/09/2026+0.02 tỷ6.3K2.6K+3.7K
14/09/2026+0.6 tỷ110.5K1.9K+108.6K
11/09/2026+0.01 tỷ28.6K26.3K+2.3K
10/09/2026-0.01 tỷ6.6K9.1K-2.5K
09/09/2026-0.28 tỷ1.8K54.5K-52.7K
08/09/2026-0.01 tỷ2.4K4.8K-2.4K
07/09/2026-0.01 tỷ1.4K3.9K-2.5K
04/09/2026+0.57 tỷ101.5K300+101.2K
03/09/2026+0.06 tỷ11.8K1.4K+10.4K
02/09/2026-0.01 tỷ4K5.4K-1.4K
01/09/2026-0.01 tỷ4K5.4K-1.4K
31/08/2026-0.01 tỷ4K5.4K-1.4K
28/08/2026-0.01 tỷ4K5.4K-1.4K
27/08/2026-0.27 tỷ40049.5K-49.1K
26/08/2026-0.13 tỷ40022.5K-22.1K
25/08/2026-0.17 tỷ40029.4K-29K
24/08/2026+0.13 tỷ55.5K33.5K+22K
21/08/2026-0.23 tỷ23.9K63K-39.1K
20/08/2026-0.1 tỷ5.4K21.3K-15.9K
19/08/2026+0.04 tỷ42K35.7K+6.3K
18/08/2026+0.41 tỷ64.4K100+64.3K
17/08/2026+0.15 tỷ24.9K200+24.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TNI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TNI.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TNI

12 tháng qua TNI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181300 đ4.41%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ4.41%3%09/01/201810/01/201806/02/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.