Cổ phiếu TMB (CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
43.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TMB đóng cửa ở 43.80 nghìn đồng, ở mức 13.5% của biên giá 1 năm (từ 41.00 đến 61.74 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TMB

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TMB đóng cửa 43.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.8% và thấp hơn đỉnh 29.1%.

43.80
Thấp nhất 41.00Cao nhất 61.74
Cách đỉnh -29.1%Cách đáy +6.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TMB

Năm 2025, cổ phiếu TMB giảm 25.37%, cao nhất 78.95 nghìn đồng (20/01/2025), thấp nhất 47.02 nghìn đồng (12/11/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TMB giảm 15.77%, đóng cửa 44.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2017, giá TMB đến nay tăng 719.37%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TMB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TMB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 58.32Cao nhất 13/10/2025: 58.32Thấp nhất 28/09/2026: 42.0012/10/2026: 44.00

Giá cổ phiếu TMB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TMB từ năm 2017
01/2017: 5.37Cao nhất 06/2024: 77.47Thấp nhất 08/2017: 2.5410/2026: 44.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1050.3461.7405/0341.0029/0944.00-15.77%
202570.2878.9520/0147.0212/1152.24-25.37%
202437.0092.1317/0736.7309/0170.00+89.65%
202316.8941.1201/1215.5613/0136.91+98.12%
202213.0324.4629/0710.8109/1118.63+29.83%
202111.8620.7806/109.5404/0514.35+19.58%
20207.3415.8313/105.4101/0412.00+63.49%
20193.397.5413/123.0521/037.34+116.52%
20183.133.5205/042.8130/013.39+8.31%
20175.555.5516/012.2721/093.13—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TMB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202642.0044.5041.8044.00+4.76%64.6K
09/202647.0047.9041.0042.00-12.32%220.9K
08/202648.0050.0046.0047.90-1.84%15.3K
07/202651.5051.9048.0048.80-5.24%49.7K
06/202652.8052.8050.8051.50-2.46%56.26K
05/202654.0454.1450.8152.80-1.25%29.23K
04/202655.0955.5652.2453.47-2.94%116.5K
03/202649.8661.7448.9155.09+9.44%267.5K
02/202651.2952.2449.3950.34-2.21%52.04K
01/202650.3453.6648.4451.48-1.45%85.15K
12/202552.2453.6648.4452.24-1.08%32.34K
11/202555.0955.0947.0252.81-4.14%59.93K
10/202557.6558.7051.2955.09-4.44%68.03K
09/202558.8960.3157.6557.65-2.11%75.32K
08/202561.7461.7458.6058.89-4.62%284.2K
07/202566.8767.4461.7461.74-7.80%217K
06/202563.8367.2562.8866.96+4.90%213.6K
05/202566.3166.3159.0263.83-3.74%161.8K
04/202567.3267.3255.4366.31-0.97%281K
03/202566.3171.9464.5666.96+2.26%326.5K
02/202564.8377.0164.7465.48-9.09%478K
01/202570.2878.9565.2072.03+2.90%279.5K
12/202459.9573.6058.5670.00+15.17%781.4K
11/202460.2263.9156.2660.78+0.76%93.89K

Tâm lý cổ phiếu TMB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TMB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TMB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TMB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,842 đ/cp (28.4% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TMB

12 tháng qua TMB trả 2,842 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.49% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.17%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,842 đ5.02%28.4%
202512,000 đ2.90%20%
202412,000 đ2.86%20%
202312,000 đ7.14%20%
202211,500 đ6.79%15%
202111,000 đ6.76%10%
202011,000 đ7.69%10%
20191700 đ4.79%7%
20181700 đ7.78%7%
20171500 đ5.26%5%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,842 đ5.02%28.4%28/05/202629/05/202617/06/2026
2,000 đ2.90%20%29/05/202530/05/202517/06/2025
2,000 đ2.86%20%30/05/202431/05/202417/06/2024
2,000 đ7.14%20%30/05/202331/05/202316/06/2023
1,500 đ6.79%15%30/05/202231/05/202216/06/2022
1,000 đ6.76%10%03/06/202104/06/202122/06/2021
1,000 đ7.69%10%30/07/202031/07/202017/08/2020
700 đ4.79%7%30/07/201931/07/201915/08/2019
700 đ7.78%7%30/05/201831/05/201815/06/2018
500 đ5.26%5%30/05/201731/05/201715/06/2017
1,000 đ—10%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào TMB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TMB · giá 43.80 · cổ tức tiền 12 tháng 2,842 đ/cp

Mua được khoảng 2,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.36 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.94 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.16%
sau thuế · trước thuế 6.49%
Cổ tức
5.94 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.