Cổ phiếu TLG (CTCP Tập đoàn Thiên Long): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Thiên Long
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
55.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
80.8%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-22.54 tỷ

Phiên 13/10/2026, TLG đóng cửa ở 55.20 nghìn đồng, ở mức 80.8% của biên giá 1 năm (từ 42.24 đến 58.27 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 22.54 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TLG

Vị trí giá trong biên 1 năm

80.8%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TLG đóng cửa 55.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 30.7% và thấp hơn đỉnh 5.3%.

55.20
Thấp nhất 42.24Cao nhất 58.27
Cách đỉnh -5.3%Cách đáy +30.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TLG

Năm 2025, cổ phiếu TLG giảm 12.98%, cao nhất 58.27 nghìn đồng (08/12/2025), thấp nhất 34.67 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TLG tăng 17.91%, đóng cửa 54.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TLG đến nay tăng 450.86%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TLG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TLG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 45.41Cao nhất 08/12/2025: 57.60Thấp nhất 20/10/2025: 42.8212/10/2026: 54.70

Giá cổ phiếu TLG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TLG từ năm 2015
01/2015: 9.93Cao nhất 10/2026: 54.70Thấp nhất 01/2015: 9.9310/2026: 54.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1046.6757.0008/1045.3023/0754.70+17.91%
202553.2358.2708/1234.6709/0446.39-12.98%
202435.7758.0927/1232.3926/0253.31+46.98%
202334.5343.7305/0732.7414/0236.27+3.39%
202229.2447.3712/0923.0816/1135.08+20.76%
202123.2632.4930/1120.8220/0529.05+24.57%
202022.6424.0309/1214.8930/0323.32+3.00%
201931.9333.7002/0821.1922/1122.64-29.09%
201838.1439.0818/0130.7513/1131.93-15.46%
201727.0341.8204/0727.0303/0137.77+32.81%
201617.9432.4718/0817.4315/0328.44+58.53%
20159.7419.1124/129.5505/0117.94+84.19%

Giá TLG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202653.0057.0053.0054.70+3.40%2.07M
09/202652.1055.3049.0052.90+0.19%4.1M
08/202649.0054.2048.2052.80+9.77%3.3M
07/202648.1551.3345.3048.10-0.10%2.14M
06/202648.3948.9347.0248.15+0.21%1.31M
05/202648.9850.5547.4648.05-1.90%1.8M
04/202647.9552.4147.0248.98+3.09%4.81M
03/202650.3152.1846.4347.51-6.61%4.4M
02/202648.2652.1847.7050.87+5.82%5.03M
01/202646.6750.4146.5848.07+3.62%5.64M
12/202546.7558.2745.0946.39+0.13%15.44M
11/202544.2446.9242.8246.33+3.74%3.19M
10/202544.3346.7542.2444.66+1.52%3.41M
09/202544.0848.8443.4143.99+0.57%4.4M
08/202544.1645.5041.8243.74-1.13%4.64M
07/202543.9150.0042.9944.24+0.75%10.62M
06/202544.1645.0041.3243.91-0.75%5.15M
05/202539.6445.9138.7344.24+13.23%8.33M
04/202546.1146.6834.6739.07-15.27%9.95M
03/202551.8653.3145.3846.11-12.04%2.13M
02/202550.8953.8848.6252.42+2.84%3.89M
01/202553.2353.3146.3650.97-4.39%5.22M
12/202451.2158.0948.8653.31+3.45%7.52M
11/202439.9752.3439.5351.53+27.99%9.37M

Tâm lý cổ phiếu TLG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

69Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TLG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -22.54 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -50.69 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.01 tỷ89K107.3K-18.3K
12/10/2026+1.54 tỷ59.1K30.9K+28.2K
09/10/2026-4.23 tỷ89.9K168.3K-78.4K
08/10/2026-4.65 tỷ103.5K188.4K-84.85K
07/10/2026-1.91 tỷ12.7K47.5K-34.8K
06/10/2026+0.43 tỷ8K0+8K
05/10/2026+0.22 tỷ15.7K11.6K+4.1K
02/10/2026-3.6 tỷ30.7K96.82K-66.12K
01/10/2026+1.23 tỷ29.8K7.1K+22.7K
30/09/2026+0.65 tỷ16.2K4K+12.2K
29/09/2026-0.23 tỷ4004.7K-4.3K
28/09/2026-0.37 tỷ4.2K11.1K-6.9K
25/09/2026-1.37 tỷ9K34.9K-25.9K
24/09/2026+0.82 tỷ33.2K17.9K+15.3K
23/09/2026+1.26 tỷ59.4K36.3K+23.1K
22/09/2026-8.31 tỷ45.5K200.8K-155.3K
21/09/2026-2.88 tỷ50053.5K-53K
18/09/2026-1.02 tỷ9.4K28.2K-18.8K
17/09/2026+0.43 tỷ8.1K0+8.1K
16/09/2026+0.46 tỷ12.7K4.07K+8.63K
15/09/2026+0.94 tỷ24.9K7.26K+17.64K
14/09/2026-1.82 tỷ43.97K79K-35.03K
11/09/2026-0.06 tỷ14.6K15.9K-1.3K
10/09/2026-0.11 tỷ6002.9K-2.3K
09/09/2026-0.18 tỷ2.5K6.1K-3.6K
08/09/2026-0.74 tỷ1K15.5K-14.5K
07/09/2026+1.27 tỷ24.9K200+24.7K
04/09/2026+0.21 tỷ4.1K100+4K
03/09/2026+0.06 tỷ10.5K9.3K+1.2K
02/09/2026-5.32 tỷ17.6K118.4K-100.8K
01/09/2026-5.32 tỷ17.6K118.4K-100.8K
31/08/2026-5.32 tỷ17.6K118.4K-100.8K
28/08/2026-5.32 tỷ17.6K118.4K-100.8K
27/08/2026+1.31 tỷ25.2K300+24.9K
26/08/2026-5.62 tỷ71.2K179.6K-108.4K
25/08/2026-0.56 tỷ28.5K39.3K-10.8K
24/08/2026+0.85 tỷ17.9K1.7K+16.2K
21/08/2026-0.03 tỷ31K31.5K-500
20/08/2026+0.14 tỷ23.1K20.4K+2.7K
19/08/2026+0.01 tỷ11.2K11K+200
18/08/2026-1.43 tỷ5.6K33.2K-27.6K
17/08/2026-1.12 tỷ4.9K26.5K-21.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TLG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TLG đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,500 đ/cp (35% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TLG

12 tháng qua TLG trả 4,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.15% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.74%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202623,500 đ6.75%35%
202522,500 đ4.72%25%
202422,000 đ3.34%20%
202322,000 đ3.27%20%
202233,500 đ7.57%35%
202122,500 đ6.23%25%
202032,000 đ5.16%20%
201932,500 đ4.81%25%
201811,000 đ1.04%10%
201722,500 đ2.12%25%
201622,500 đ2.55%25%
201533,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.04%10%14/07/202615/07/202631/07/2026
2,500 đ4.71%25%12/03/202613/03/202631/03/2026
1,000 đ1.63%10%11/12/202512/12/202526/12/2025
1,500 đ3.09%15%08/05/202509/05/202528/05/2025
1,000 đ1.55%10%14/11/202415/11/202429/11/2024
1,000 đ1.79%10%29/08/202430/08/202413/09/2024
500 đ0.82%5%23/06/202326/06/202305/07/2023
1,500 đ2.45%15%23/06/202326/06/202305/07/2023
1,500 đ3.01%15%29/12/202230/12/202211/01/2023
1,500 đ3.45%15%20/05/202223/05/202203/06/2022
500 đ1.11%5%05/01/202206/01/202220/01/2022
1,500 đ3.87%15%27/07/202128/07/202112/08/2021
1,000 đ2.36%10%12/01/202113/01/202127/01/2021
1,000 đ2.57%10%24/07/202027/07/202006/08/2020
500 đ1.29%5%24/07/202027/07/202006/08/2020
500 đ1.30%5%05/03/202006/03/202020/03/2020
1,000 đ2.33%10%11/12/201912/12/201927/12/2019
500 đ0.88%5%19/09/201920/09/201923/10/2019
1,000 đ1.60%10%24/04/201925/04/201922/05/2019
1,000 đ1.04%10%30/08/201831/08/201805/10/2018
1,000 đ1.01%10%21/12/201722/12/201705/01/2018
1,500 đ1.11%15%13/07/201714/07/201702/08/2017
1,500 đ1.44%15%07/12/201608/12/201628/12/2016
1,000 đ1.11%10%22/06/201623/06/201613/07/2016
1,000 đ—10%30/11/201502/12/201507/01/2016
1,500 đ2.16%15%03/07/201507/07/201520/07/2015
500 đ—5%07/01/201509/01/201523/01/2015

Bỏ vốn vào TLG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TLG · giá 55.20 · cổ tức tiền 12 tháng 4,500 đ/cp

Mua được khoảng 1,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.36 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.7 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.1 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.74%
sau thuế · trước thuế 8.15%
Cổ tức
7.7 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 695,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.