Cổ phiếu TIX (CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
40.65
Phiên 14/10/2026

Phiên 14/10/2026, TIX đóng cửa ở 40.65 nghìn đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

    PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
    14/10/2026—000
    13/10/2026—000
    12/10/2026—000
    09/10/2026—000
    08/10/2026—000
    07/10/2026—000
    06/10/2026—000
    05/10/2026—000
    02/10/2026—000
    01/10/2026—000
    30/09/2026—000
    29/09/2026—000
    28/09/2026—000
    25/09/2026—000
    24/09/2026—000

    Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

    Lịch chia cổ tức TIX 2026

    Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, TIX đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,750 đ/cp (17.5% mệnh giá).

    Lịch chia cổ tức toàn thị trường

    Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TIX

    12 tháng qua TIX trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.38% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.01%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

    Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
    202621,750 đ4.07%17.5%
    202533,000 đ7.12%30%
    202433,000 đ8.31%30%
    202333,000 đ8.83%30%
    202222,500 đ7.64%25%
    202122,500 đ7.31%25%
    202022,500 đ8.05%25%
    201933,000 đ9.13%30%
    201832,500 đ7.75%25%
    201722,000 đ5.47%20%
    201622,000 đ5.74%20%
    201522,000 đ—20%

    % mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

    Từng đợt chi trả

    MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
    500 đ1.16%5%20/05/202621/05/202624/06/2026
    1,250 đ2.91%12.5%20/05/202621/05/202624/06/2026
    1,250 đ2.63%12.5%21/11/202524/11/202524/12/2025
    1,250 đ3.21%12.5%20/05/202521/05/202525/06/2025
    500 đ1.28%5%20/05/202521/05/202525/06/2025
    1,250 đ3.38%12.5%20/11/202421/11/202425/12/2024
    1,250 đ3.52%12.5%22/05/202423/05/202426/06/2024
    500 đ1.41%5%22/05/202423/05/202426/06/2024
    1,250 đ3.68%12.5%22/11/202323/11/202327/12/2023
    500 đ1.47%5%24/05/202325/05/202328/06/2023
    1,250 đ3.68%12.5%24/05/202325/05/202328/06/2023
    1,250 đ3.91%12.5%22/11/202223/11/202226/12/2022
    1,250 đ3.73%12.5%24/05/202225/05/202227/06/2022
    1,250 đ3.40%12.5%12/11/202115/11/202127/12/2021
    1,250 đ3.91%12.5%19/05/202120/05/202125/06/2021
    1,250 đ3.88%12.5%24/11/202025/11/202028/12/2020
    1,250 đ4.17%12.5%21/05/202022/05/202026/06/2020
    1,500 đ4.29%15%25/11/201926/11/201926/12/2019
    1,000 đ3.23%10%23/05/201924/05/201925/06/2019
    500 đ1.61%5%23/05/201924/05/201925/06/2019
    1,000 đ3.34%10%01/11/201802/11/201814/12/2018
    1,000 đ2.94%10%17/05/201818/05/201826/06/2018
    500 đ1.47%5%17/05/201818/05/201826/06/2018
    1,000 đ2.38%10%27/11/201728/11/201727/12/2017
    1,000 đ3.09%10%27/06/201728/06/201728/07/2017
    1,000 đ2.26%10%24/11/201625/11/201630/12/2016
    1,000 đ3.48%10%03/06/201606/06/201624/06/2016
    1,000 đ—10%09/12/201511/12/201529/12/2015
    1,000 đ—10%03/06/201505/06/201524/06/2015

    Bỏ vốn vào TIX nhận bao nhiêu cổ tức?

    đ

    Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

    Cổ phiếu

    TIX · giá 40.65 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

    Mua được khoảng 2,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.56 triệu.

    Cổ tức nhận mỗi năm
    6.84 triệu
    sau thuế 5% · trước thuế 7.2 triệu
    Tỷ suất trên tiền bỏ ra
    7.01%
    sau thuế · trước thuế 7.38%
    Cổ tức
    6.84 triệu
    Tiết kiệm
    7 triệu

    Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 160,000 đ/năm

    Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

    Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

    Cách đọc số liệu trên trang

    Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

    Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

    Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

    • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
    • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
    • BAXCTCP Thống Nhất
    • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
    • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
    • CDCCTCP Chương Dương
    • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
    • CIGCTCP COMA 18

    Cổ phiếu khác

    Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.