Cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
- Ngành
- Khai khoáng
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 7.10
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 14.1%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 14 phiên
- +0.07 tỷ
Phiên 13/10/2026, THT đóng cửa ở 7.10 nghìn đồng, ở mức 14.1% của biên giá 1 năm (từ 6.65 đến 9.84 nghìn đồng).
Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật THT
Vị trí giá trong biên 1 năm
THT đóng cửa 7.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.8% và thấp hơn đỉnh 27.8%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu THT
Năm 2025, cổ phiếu THT giảm 33.46%, cao nhất 12.22 nghìn đồng (11/02/2025), thấp nhất 6.83 nghìn đồng (11/11/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, THT đi ngang, đóng cửa 7.20 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá THT đến nay tăng 137.62%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá THT 12 tháng
Giá cổ phiếu THT qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 7.29 | 9.8405/03 | 6.6513/01 | 7.20 | 0.00% |
| 2025 | 10.55 | 12.2211/02 | 6.8311/11 | 7.20 | -33.46% |
| 2024 | 10.58 | 11.6131/07 | 9.7724/01 | 10.82 | +0.65% |
| 2023 | 6.54 | 11.8914/09 | 6.5403/01 | 10.75 | +60.45% |
| 2022 | 10.21 | 14.6308/03 | 4.7716/11 | 6.70 | -34.38% |
| 2021 | 5.58 | 15.9105/10 | 4.7328/01 | 10.21 | +82.97% |
| 2020 | 4.12 | 5.7129/12 | 3.7113/03 | 5.58 | +39.50% |
| 2019 | 4.01 | 4.6814/02 | 3.6011/06 | 4.00 | -2.91% |
| 2018 | 2.98 | 4.4205/12 | 2.6228/05 | 4.12 | +44.56% |
| 2017 | 2.71 | 3.2601/08 | 2.4216/01 | 2.85 | +5.17% |
| 2016 | 2.84 | 3.7618/11 | 2.0922/09 | 2.71 | -4.58% |
| 2015 | 3.11 | 3.4008/06 | 2.2221/09 | 2.84 | -7.49% |
Giá THT theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 6.90 | 7.40 | 6.90 | 7.20 | +2.86% | 142.7K |
| 09/2026 | 7.20 | 7.40 | 6.90 | 7.00 | -1.41% | 233.3K |
| 08/2026 | 7.20 | 7.40 | 7.00 | 7.10 | -2.74% | 176.2K |
| 07/2026 | 8.10 | 8.20 | 7.10 | 7.30 | -9.88% | 205.4K |
| 06/2026 | 8.11 | 8.60 | 7.80 | 8.10 | -1.22% | 285.7K |
| 05/2026 | 8.02 | 8.29 | 7.47 | 8.20 | +2.24% | 538.2K |
| 04/2026 | 8.56 | 8.56 | 7.84 | 8.02 | -6.31% | 966K |
| 03/2026 | 7.74 | 9.84 | 7.56 | 8.56 | +10.59% | 3.44M |
| 02/2026 | 8.02 | 8.20 | 7.47 | 7.74 | -3.49% | 311.8K |
| 01/2026 | 7.29 | 8.38 | 6.65 | 8.02 | +11.39% | 696.7K |
| 12/2025 | 7.29 | 7.29 | 7.11 | 7.20 | -1.23% | 192.8K |
| 11/2025 | 7.29 | 7.38 | 6.83 | 7.29 | 0.00% | 277.5K |
| 10/2025 | 7.47 | 7.47 | 7.11 | 7.29 | -2.41% | 123.1K |
| 09/2025 | 7.56 | 7.65 | 7.02 | 7.47 | -2.35% | 243.5K |
| 08/2025 | 7.84 | 8.29 | 7.47 | 7.65 | -2.42% | 634.6K |
| 07/2025 | 7.65 | 8.11 | 7.47 | 7.84 | +2.48% | 1.06M |
| 06/2025 | 7.56 | 7.74 | 7.38 | 7.65 | +1.19% | 844.1K |
| 05/2025 | 8.27 | 8.35 | 7.12 | 7.56 | -9.46% | 1.16M |
| 04/2025 | 10.29 | 10.46 | 7.91 | 8.35 | -20.17% | 1.39M |
| 03/2025 | 10.55 | 11.26 | 10.11 | 10.46 | -3.33% | 850.7K |
| 02/2025 | 10.55 | 12.22 | 10.20 | 10.82 | +3.44% | 1.56M |
| 01/2025 | 10.55 | 10.99 | 9.94 | 10.46 | -3.33% | 108.4K |
| 12/2024 | 10.73 | 11.08 | 10.02 | 10.82 | -0.73% | 115.3K |
| 11/2024 | 10.29 | 11.52 | 10.11 | 10.90 | +5.93% | 112.2K |
Tâm lý cổ phiếu THT
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
39Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của THT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 14 phiên: +0.07 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | +0.07 tỷ | 10K | 0 | +10K |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 300 | 0 | +300 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức THT 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, THT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt THT
12 tháng qua THT trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 11.27% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 10.71%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 800 đ | 8.89% | 8% |
| 2025 | 1 | 300 đ | 3.49% | 3% |
| 2024 | 1 | 1,000 đ | 7.41% | 10% |
| 2023 | 1 | 700 đ | 5.47% | 7% |
| 2022 | 1 | 1,200 đ | 7.27% | 12% |
| 2021 | 1 | 900 đ | 7.96% | 9% |
| 2020 | 1 | 1,000 đ | 12.99% | 10% |
| 2019 | 1 | 800 đ | 10.00% | 8% |
| 2018 | 1 | 700 đ | 10.77% | 7% |
| 2017 | 1 | 600 đ | 9.09% | 6% |
| 2016 | 1 | 1,000 đ | 7.04% | 10% |
| 2015 | 1 | 1,300 đ | 8.78% | 13% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 đ | 8.89% | 8% | 04/06/2026 | 05/06/2026 | 30/06/2026 | |
| 300 đ | 3.49% | 3% | 04/06/2025 | 05/06/2025 | 30/06/2025 | |
| 1,000 đ | 7.41% | 10% | 27/05/2024 | 28/05/2024 | 28/06/2024 | |
| 700 đ | 5.47% | 7% | 05/06/2023 | 06/06/2023 | 30/06/2023 | |
| 1,200 đ | 7.27% | 12% | 09/06/2022 | 10/06/2022 | 06/07/2022 | |
| 900 đ | 7.96% | 9% | 29/06/2021 | 30/06/2021 | 30/07/2021 | |
| 1,000 đ | 12.99% | 10% | 18/06/2020 | 19/06/2020 | 29/06/2020 | |
| 800 đ | 10.00% | 8% | 30/05/2019 | 31/05/2019 | 28/06/2019 | |
| 700 đ | 10.77% | 7% | 27/06/2018 | 28/06/2018 | 10/07/2018 | |
| 600 đ | 9.09% | 6% | 27/06/2017 | 28/06/2017 | 14/07/2017 | |
| 1,000 đ | 7.04% | 10% | 07/06/2016 | 08/06/2016 | 30/06/2016 | |
| 1,300 đ | 8.78% | 13% | 05/06/2015 | 09/06/2015 | 30/06/2015 |
Bỏ vốn vào THT nhận bao nhiêu cổ tức?
Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.
THT · giá 7.10 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp
Mua được khoảng 14,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.4 triệu.
- Cổ tức nhận mỗi năm
- 10.64 triệu
- sau thuế 5% · trước thuế 11.2 triệu
- Tỷ suất trên tiền bỏ ra
- 10.70%
- sau thuế · trước thuế 11.27%
Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.64 triệu/năm
Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.