Cổ phiếu TIG (CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
5.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-0.46 tỷ

Phiên 13/10/2026, TIG đóng cửa ở 5.40 nghìn đồng, ở mức 5% của biên giá 1 năm (từ 5.20 đến 9.20 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.46 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TIG

Vị trí giá trong biên 1 năm

5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TIG đóng cửa 5.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.8% và thấp hơn đỉnh 41.3%.

5.40
Thấp nhất 5.20Cao nhất 9.20
Cách đỉnh -41.3%Cách đáy +3.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TIG

Năm 2025, cổ phiếu TIG giảm 36.09%, cao nhất 13.50 nghìn đồng (06/01/2025), thấp nhất 5.50 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TIG giảm 36.47%, đóng cửa 5.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TIG đến nay tăng 44.77%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TIG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TIG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.50Cao nhất 22/01/2026: 9.10Thấp nhất 08/10/2026: 5.4012/10/2026: 5.40

Giá cổ phiếu TIG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TIG từ năm 2015
01/2015: 3.73Cao nhất 03/2022: 20.91Thấp nhất 01/2019: 1.1910/2026: 5.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.509.2022/015.2009/105.40-36.47%
202513.2013.5006/015.5023/048.50-36.09%
202412.5017.1015/0711.2019/0413.30+6.40%
20237.0013.6011/126.7313/0212.50+78.57%
202220.6023.8029/033.9115/117.00-66.02%
20215.0822.2129/124.2129/0120.60+305.51%
20203.895.1531/122.4924/035.08+30.59%
20191.294.3809/121.0830/013.89+201.55%
20182.012.5206/041.2913/111.29-35.82%
20171.732.4709/081.6803/022.01+16.18%
20164.504.5804/011.5314/121.73-61.89%
20153.474.9826/113.2207/054.54+33.53%

Giá TIG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.605.705.205.40-3.57%4.51M
09/20266.006.105.505.60-8.20%12.52M
08/20265.906.305.606.10+1.67%12.39M
07/20266.406.505.706.00-6.25%9.43M
06/20266.706.906.206.40-4.48%12.66M
05/20266.607.306.406.70+1.52%12.17M
04/20267.007.206.206.60-7.04%14.52M
03/20268.208.406.307.10-15.48%21.34M
02/20268.509.108.008.40-1.18%8.21M
01/20268.509.208.208.500.00%16.13M
12/20257.708.607.408.50+10.39%17.9M
11/20258.008.407.407.70-3.75%13.01M
10/20258.809.006.908.00-9.09%19.42M
09/202510.3011.008.808.80-14.56%35.65M
08/20259.2011.008.8010.30+8.42%61.45M
07/20257.1010.807.109.50+33.80%56.46M
06/20257.108.106.907.10+1.43%25.69M
05/20256.407.406.307.00+12.90%24.09M
04/202511.1011.205.506.20-44.64%46.26M
03/202512.0012.1010.3011.20-6.67%29.57M
02/202512.6013.0011.6012.00-4.76%29.77M
01/202513.2013.5012.3012.60-5.26%22.08M
12/202413.3014.5013.1013.30-1.48%52.83M
11/202413.3013.6012.5013.50+0.75%32.48M

Tâm lý cổ phiếu TIG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TIG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.46 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+0.04 tỷ6.6K0+6.6K
09/10/2026+0.03 tỷ6.2K0+6.2K
08/10/2026-0.27 tỷ050K-50K
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026-0.04 tỷ06.5K-6.5K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026-0.23 tỷ039K-39K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TIG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TIG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TIG

12 tháng qua TIG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20191500 đ11.36%5%
20161500 đ7.94%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ11.36%5%14/10/201915/10/201925/10/2019
500 đ7.94%5%07/10/201610/10/201621/10/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.