Cổ phiếu THS (CTCP Thanh Hoa - Sông Đà): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thanh Hoa - Sông Đà
Ngành
Thương mại - Phân phối
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.20
Phiên 14/10/2026

Phiên 14/10/2026, THS đóng cửa ở 9.20 nghìn đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

    PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
    14/10/2026—000
    13/10/2026—000
    12/10/2026—000
    09/10/2026—000
    08/10/2026—000
    07/10/2026—000
    06/10/2026—000
    05/10/2026—000
    02/10/2026—000
    01/10/2026—000
    30/09/2026—000
    29/09/2026—000
    28/09/2026—000
    25/09/2026—000
    24/09/2026—000

    Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

    Lịch chia cổ tức THS 2026

    Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, THS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

    Lịch chia cổ tức toàn thị trường

    Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt THS

    12 tháng qua THS trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.70% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.26%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

    Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
    20261800 đ7.34%8%
    20251800 đ5.88%8%
    20241800 đ6.78%8%
    20231800 đ6.56%8%
    202211,000 đ3.03%10%
    202111,000 đ13.89%10%
    202011,000 đ11.11%10%
    201912,000 đ17.09%20%
    20181800 đ8.89%8%
    201711,300 đ14.44%13%
    20161950 đ12.03%9.5%
    20151700 đ10.14%7%

    % mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

    Từng đợt chi trả

    MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
    800 đ7.34%8%23/04/202624/04/202615/05/2026
    800 đ5.88%8%24/04/202525/04/202515/05/2025
    800 đ6.78%8%14/05/202415/05/202430/05/2024
    800 đ6.56%8%27/04/202328/04/202315/05/2023
    1,000 đ3.03%10%04/04/202205/04/202215/04/2022
    1,000 đ13.89%10%26/03/202129/03/202109/04/2021
    1,000 đ11.11%10%06/04/202007/04/202017/04/2020
    2,000 đ17.09%20%16/05/201917/05/201927/05/2019
    800 đ8.89%8%06/04/201809/04/201824/04/2018
    1,300 đ14.44%13%13/04/201714/04/201726/04/2017
    950 đ12.03%9.5%14/04/201615/04/201629/04/2016
    700 đ10.14%7%02/04/201506/04/201516/04/2015

    Bỏ vốn vào THS nhận bao nhiêu cổ tức?

    đ

    Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

    Cổ phiếu

    THS · giá 9.20 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

    Mua được khoảng 10,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.36 triệu.

    Cổ tức nhận mỗi năm
    8.21 triệu
    sau thuế 5% · trước thuế 8.64 triệu
    Tỷ suất trên tiền bỏ ra
    8.26%
    sau thuế · trước thuế 8.70%
    Cổ tức
    8.21 triệu
    Tiết kiệm
    7 triệu

    Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.21 triệu/năm

    Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

    Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

    Cách đọc số liệu trên trang

    Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

    Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

    Cổ phiếu cùng ngành Thương mại - Phân phối

    • DGWCTCP Thế Giới Số
    • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
    • MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
    • NO1CTCP Tập đoàn 911
    • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
    • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex
    • PPTCTCP Petro Times
    • PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

    Cổ phiếu khác

    Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.