Cổ phiếu TEG (CTCP Trường Thành Energy Group): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Trường Thành Energy Group
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.02
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
25.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, TEG đóng cửa ở 6.02 nghìn đồng, ở mức 25.6% của biên giá 1 năm (từ 5.51 đến 7.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TEG

Vị trí giá trong biên 1 năm

25.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TEG đóng cửa 6.02 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.3% và thấp hơn đỉnh 19.7%.

6.02
Thấp nhất 5.51Cao nhất 7.50
Cách đỉnh -19.7%Cách đáy +9.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TEG

Năm 2025, cổ phiếu TEG giảm 1.42%, cao nhất 8.10 nghìn đồng (19/09/2025), thấp nhất 4.69 nghìn đồng (10/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TEG giảm 12.52%, đóng cửa 6.08 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2015, giá TEG đến nay giảm 2.41%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TEG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TEG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 7.09Cao nhất 13/10/2025: 7.09Thấp nhất 09/03/2026: 5.6312/10/2026: 6.08

Giá cổ phiếu TEG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TEG từ năm 2015
12/2015: 6.23Cao nhất 10/2021: 15.23Thấp nhất 04/2020: 2.3910/2026: 6.08
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.896.9308/055.5122/076.08-12.52%
20257.168.1019/094.6910/046.95-1.42%
20249.8210.6003/077.0026/127.05-28.35%
20237.4611.4010/106.9827/029.84+32.44%
202213.5115.3211/035.2316/117.43-44.09%
20214.3916.6719/114.1604/0113.29+221.79%
20203.794.9328/052.1013/034.13+1.47%
20194.715.4728/063.6530/124.07-10.15%
20183.715.2412/033.3605/074.53+22.10%
20173.734.6422/023.0018/043.71-4.13%
20165.689.3219/023.6805/083.87-37.88%
20155.686.2331/125.3222/126.23—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TEG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.976.295.736.08+5.74%552.1K
09/20265.716.195.595.75-4.17%3M
08/20265.996.485.626.00+0.84%755.5K
07/20265.926.155.515.95+0.85%1.1M
06/20266.346.495.715.90-6.79%609.7K
05/20265.776.935.776.33+9.71%1.29M
04/20266.006.205.705.77-3.83%396K
03/20265.956.275.626.00+0.84%323.2K
02/20266.286.305.635.95-3.88%185.3K
01/20266.896.896.006.19-10.94%354.2K
12/20256.267.506.006.95+11.02%3.54M
11/20256.436.606.196.26-2.49%254.1K
10/20256.707.336.106.42-4.18%853.6K
09/20256.058.105.706.70+10.93%4.28M
08/20256.216.685.846.04-2.58%4.34M
07/20256.807.006.106.20-5.20%5.09M
06/20255.607.255.446.54+17.84%5.71M
05/20255.166.695.015.55+7.98%5M
04/20256.456.844.695.14-18.54%3.59M
03/20256.606.606.206.31-4.39%1.11M
02/20256.516.896.066.60+0.92%2.16M
01/20257.167.376.376.54-7.23%1.16M
12/20247.978.507.007.05-11.65%3.17M
11/20248.478.507.907.98-6.67%118.6K

Tâm lý cổ phiếu TEG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TEG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.01 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ4000+400
08/10/20260 tỷ4000+400
07/10/2026+0.01 tỷ1.9K0+1.9K
06/10/20260 tỷ2000+200
05/10/20260 tỷ4000+400
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026-0.01 tỷ02.2K-2.2K
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ0100-100
15/09/20260 tỷ0200-200
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ5000+500
25/08/2026+0.01 tỷ9000+900
24/08/20260 tỷ0500-500
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/2026—000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TEG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TEG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TEG

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của TEG.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.