Cổ phiếu TDH (CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.83
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, TDH đóng cửa ở 2.83 nghìn đồng, ở mức 2.6% của biên giá 1 năm (từ 2.76 đến 5.45 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TDH

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TDH đóng cửa 2.83 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.5% và thấp hơn đỉnh 48.1%.

2.83
Thấp nhất 2.76Cao nhất 5.45
Cách đỉnh -48.1%Cách đáy +2.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TDH

Năm 2025, cổ phiếu TDH tăng 52.80%, cao nhất 5.85 nghìn đồng (26/09/2025), thấp nhất 2.39 nghìn đồng (16/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TDH giảm 34.78%, đóng cửa 2.85 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TDH đến nay giảm 61.22%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TDH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TDH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.84Cao nhất 30/10/2025: 5.20Thấp nhất 09/10/2026: 2.7612/10/2026: 2.85

Giá cổ phiếu TDH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TDH từ năm 2015
01/2015: 7.35Cao nhất 12/2021: 13.30Thấp nhất 11/2024: 2.2510/2026: 2.85
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.084.7504/052.7609/102.85-34.78%
20252.915.8526/092.3916/014.37+52.80%
20244.664.7408/012.0016/122.86-38.36%
20232.797.0011/092.5310/014.64+65.71%
202213.4014.0029/032.3016/112.80-78.95%
20219.4415.8524/096.0013/0713.30+31.03%
20208.3112.0030/124.7131/0310.15+22.14%
20196.6610.0807/106.3703/018.31+23.48%
20189.3911.2916/016.4012/116.73-27.09%
20174.9410.9821/084.6719/019.23+80.63%
20165.576.6228/074.7114/125.11-8.26%
20156.978.0724/025.2514/125.57-17.60%

Giá TDH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.003.032.762.85-4.04%251.8K
09/20263.303.392.902.97-9.73%793.3K
08/20263.163.493.153.29+3.46%920.6K
07/20263.653.703.003.18-12.88%873.5K
06/20263.713.983.533.65-1.62%1.77M
05/20264.514.753.703.71-17.74%2.55M
04/20263.804.693.564.51+19.31%4.17M
03/20263.753.923.383.78-4.55%1.94M
02/20264.254.323.903.96-7.26%1.67M
01/20264.084.633.954.27-2.29%2.97M
12/20254.884.884.204.37-8.58%2.94M
11/20255.055.194.584.78-7.90%2.88M
10/20255.135.454.605.19+1.17%9.14M
09/20254.655.854.495.13+10.09%13.72M
08/20254.665.524.504.660.00%18.65M
07/20254.305.004.284.66+4.02%15.15M
06/20254.654.963.924.48-3.03%7.67M
05/20254.625.493.904.62+6.70%15.64M
04/20252.984.332.424.33+49.31%13.65M
03/20253.233.232.732.90-6.45%4.8M
02/20252.543.502.403.10+23.51%7.92M
01/20252.913.192.392.51-12.24%5.67M
12/20242.283.302.002.86+27.11%10.64M
11/20242.792.802.212.25-16.67%2.69M

Tâm lý cổ phiếu TDH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TDH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+0.01 tỷ3K0+3K
09/10/20260 tỷ1.8K2K-200
08/10/20260 tỷ2000+200
07/10/2026+0.01 tỷ2K0+2K
06/10/2026+0.01 tỷ3K200+2.8K
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ0400-400
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ3.6K2.3K+1.3K
28/09/20260 tỷ0400-400
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ0600-600
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ1K800+200
18/09/20260 tỷ01K-1K
17/09/20260 tỷ0400-400
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ0600-600
14/09/20260 tỷ0300-300
11/09/20260 tỷ01.3K-1.3K
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ4.2K4.3K-100
03/09/20260 tỷ0900-900
02/09/20260 tỷ5000+500
01/09/20260 tỷ5000+500
31/08/20260 tỷ5000+500
28/08/20260 tỷ5000+500
27/08/20260 tỷ1K1K0
26/08/20260 tỷ5000+500
25/08/20260 tỷ1K0+1K
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026+0.01 tỷ4.2K0+4.2K
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/2026-0.01 tỷ03.6K-3.6K
17/08/20260 tỷ0900-900

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TDH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TDH.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TDH

12 tháng qua TDH chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201911,000 đ8.06%10%
201811,000 đ6.35%10%
201711,000 đ7.60%10%
201621,000 đ7.32%10%
201521,000 đ5.06%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ8.06%10%26/06/201927/06/201926/07/2019
1,000 đ6.35%10%07/06/201808/06/201829/06/2018
1,000 đ7.60%10%28/02/201701/03/201705/05/2017
500 đ3.50%5%13/06/201614/06/201627/06/2016
500 đ3.82%5%24/02/201625/02/201610/03/2016
500 đ2.53%5%14/01/201516/01/201502/02/2015
500 đ2.53%5%14/01/201516/01/201502/02/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.