Cổ phiếu TD6 (CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
34.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TD6 đóng cửa ở 6.40 nghìn đồng, ở mức 34.4% của biên giá 1 năm (từ 5.16 đến 8.76 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TD6

Vị trí giá trong biên 1 năm

34.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TD6 đóng cửa 6.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 24% và thấp hơn đỉnh 26.9%.

6.40
Thấp nhất 5.16Cao nhất 8.76
Cách đỉnh -26.9%Cách đáy +24%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TD6

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TD6 giảm 2.29%, đóng cửa 6.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2025, giá TD6 đến nay giảm 20.10%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TD6 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TD6 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.73Cao nhất 04/03/2026: 8.39Thấp nhất 29/07/2026: 5.4412/10/2026: 6.40

Giá cổ phiếu TD6 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TD6 từ năm 2025
06/2025: 8.01Cao nhất 03/2026: 8.11Thấp nhất 07/2026: 5.5310/2026: 6.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.558.7605/035.1629/076.40-2.29%
202513.5313.5316/066.2728/106.55—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TD6 theo tháng (17 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.006.605.806.40+8.47%258.5K
09/20265.726.275.355.90+3.15%735K
08/20265.535.725.355.72+3.44%586.1K
07/20266.276.365.165.53-13.05%698K
06/20266.456.916.186.36-1.40%1.11M
05/20266.456.736.276.450.00%962.4K
04/20268.118.206.366.45-20.47%2.68M
03/20266.738.766.738.11+22.14%8.63M
02/20267.107.196.556.64-6.48%818.4K
01/20266.557.846.367.10+8.40%2.1M
12/20256.646.736.276.55-1.36%482.8K
11/20256.366.916.276.64+2.95%754.5K
10/20257.387.386.276.45-11.40%997.2K
09/20257.657.937.197.28-5.94%607.6K
08/20257.928.197.487.74-2.27%2.1M
07/20258.018.547.657.92-1.12%2.44M
06/202513.5313.537.838.01—1.65M

Tâm lý cổ phiếu TD6

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

61Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TD6 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TD6 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TD6 đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TD6
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV · HNX
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)01/10/202602/10/202612/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TD6

12 tháng qua TD6 trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.81% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.42%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ7.81%5%
20251300 đ3.45%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ7.81%5%01/10/202602/10/202612/10/2026
300 đ3.45%3%25/08/202526/08/202509/09/2025

Bỏ vốn vào TD6 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TD6 · giá 6.40 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 15,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.41 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.8 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.42%
sau thuế · trước thuế 7.81%
Cổ tức
7.41 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 410,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.