Cổ phiếu TCM (CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.85
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+1.17 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCM đóng cửa ở 14.85 nghìn đồng, ở mức 2.4% của biên giá 1 năm (từ 14.55 đến 26.92 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.17 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCM

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.59 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.56 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCM đóng cửa 14.85 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.1% và thấp hơn đỉnh 44.8%.

14.85
Thấp nhất 14.55Cao nhất 26.92
Cách đỉnh -44.8%Cách đáy +2.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TCM

Năm 2025, cổ phiếu TCM giảm 38.11%, cao nhất 39.41 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 22.44 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TCM giảm 38.30%, đóng cửa 15.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TCM đến nay tăng 38.12%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TCM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TCM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 26.65Cao nhất 13/10/2025: 26.65Thấp nhất 06/10/2026: 14.8012/10/2026: 15.00

Giá cổ phiếu TCM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TCM từ năm 2015
01/2015: 10.86Cao nhất 03/2021: 59.10Thấp nhất 01/2017: 5.1510/2026: 15.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1024.3126.2215/0114.5507/1015.00-38.30%
202539.2839.4102/0122.4422/0424.31-38.11%
202430.4544.6609/0729.6306/0239.28+29.17%
202333.8038.7519/0127.9901/1130.41-11.91%
202236.9845.1918/0424.8808/1134.52-6.50%
202125.5859.1031/0325.0505/0136.92+45.41%
20208.5426.3630/125.0731/0325.39+197.31%
20199.4314.4812/038.2727/128.54-9.05%
201811.0412.7019/096.4912/079.39-13.77%
20175.1812.6823/064.9724/0110.89+110.23%
201610.5811.1214/034.6113/125.18-50.71%
201510.6314.1327/078.6618/0510.51-0.28%

Giá TCM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.3515.6014.5515.00-3.23%5.32M
09/202617.2517.3015.2515.50-10.40%15.74M
08/202616.5517.9016.0017.30+4.22%17.82M
07/202620.1020.5015.2016.60-17.41%28.75M
06/202620.6520.9519.9520.10-3.60%16.94M
05/202621.7121.7120.7720.85-2.48%14.88M
04/202621.6123.2020.3621.380.00%19.58M
03/202623.1524.5520.4021.38-14.03%34.4M
02/202624.8726.1824.1824.870.00%23.51M
01/202624.3126.2223.9024.87+2.30%34.05M
12/202525.5525.7823.8624.31-5.70%26.02M
11/202526.4226.8324.8625.78-2.09%26.76M
10/202527.1027.2424.6326.33-2.52%30.53M
09/202527.4228.7926.6927.01-1.50%33.93M
08/202529.9830.9926.5127.42-8.42%47.05M
07/202528.9330.7627.8829.94+3.31%59.87M
06/202527.9229.1626.0528.98+3.80%43.24M
05/202524.0229.2923.6827.92+16.87%44.38M
04/202530.6630.8322.4423.89-21.57%31.05M
03/202533.7034.4430.4630.46-9.51%41.07M
02/202534.8135.5133.1733.66-3.30%34.61M
01/202539.2839.4134.3634.81-11.38%23.48M
12/202439.9040.1438.0939.28-1.13%55.39M
11/202437.2740.6836.6539.73+6.60%42.89M

Tâm lý cổ phiếu TCM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

27Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.17 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.43 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.59 tỷ9.2K49K-39.8K
12/10/2026+0.27 tỷ26.7K8.4K+18.3K
09/10/2026+0.1 tỷ31.8K25K+6.8K
08/10/2026+0.33 tỷ34K12K+22K
07/10/2026+0.64 tỷ44.2K1.5K+42.7K
06/10/2026+0.21 tỷ26.2K12.2K+14K
05/10/2026-0.14 tỷ12K21.3K-9.3K
02/10/2026-0.32 tỷ021.1K-21.1K
01/10/2026+0.1 tỷ6.6K100+6.5K
30/09/2026+0.35 tỷ22.8K200+22.6K
29/09/2026+0.29 tỷ26.9K8.1K+18.8K
28/09/2026-0.45 tỷ028.8K-28.8K
25/09/2026-0.06 tỷ03.7K-3.7K
24/09/2026+0.1 tỷ6.7K100+6.6K
23/09/2026+0.47 tỷ30K400+29.6K
22/09/2026-0.03 tỷ01.6K-1.6K
21/09/2026+0.04 tỷ3.8K1K+2.8K
18/09/2026-0.08 tỷ05.2K-5.2K
17/09/2026-0.05 tỷ1.5K4.8K-3.3K
16/09/2026-0.02 tỷ01.3K-1.3K
15/09/2026-0.01 tỷ0500-500
14/09/2026+0.06 tỷ9.3K5.7K+3.6K
11/09/2026-0.15 tỷ9009.7K-8.8K
10/09/2026-0.06 tỷ03.5K-3.5K
09/09/2026-0.02 tỷ01.4K-1.4K
08/09/2026+0.15 tỷ9.1K100+9K
07/09/2026-0.06 tỷ1.7K5.4K-3.7K
04/09/2026+0.02 tỷ5.9K4.9K+1K
03/09/2026-0.27 tỷ50016.1K-15.6K
02/09/2026-0.14 tỷ08.3K-8.3K
01/09/2026-0.14 tỷ08.3K-8.3K
31/08/2026-0.14 tỷ08.3K-8.3K
28/08/2026-0.14 tỷ08.3K-8.3K
27/08/2026-0.95 tỷ9.2K64K-54.8K
26/08/2026-0.5 tỷ8.8K36.9K-28.1K
25/08/2026+0.33 tỷ18.9K0+18.9K
24/08/2026+1.03 tỷ62.1K0+62.1K
21/08/2026+0.53 tỷ42.3K10.27K+32.03K
20/08/2026+0.02 tỷ1.2K0+1.2K
19/08/2026-0.53 tỷ032.3K-32.3K
18/08/2026-0.6 tỷ037K-37K
17/08/2026-0.02 tỷ3.3K4.3K-1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TCM đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCM

12 tháng qua TCM trả 976 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.57% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.24%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202621,000 đ4.06%10%
20251500 đ1.21%5%
20231700 đ1.40%7%
20211500 đ0.86%5%
20201500 đ2.58%5%
20191500 đ1.69%5%
20181500 đ1.96%5%
20171500 đ1.55%5%
201621,000 đ4.59%10%
20151600 đ—6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.18%5%25/05/202626/05/202626/06/2026
500 đ1.88%5%06/01/202607/01/202605/02/2026
500 đ1.21%5%19/03/202520/03/202504/04/2025
700 đ1.40%7%30/03/202331/03/202314/04/2023
500 đ0.86%5%11/01/202112/01/202104/02/2021
500 đ2.58%5%26/02/202027/02/202025/03/2020
500 đ1.69%5%26/02/201927/02/201919/03/2019
500 đ1.96%5%13/02/201821/02/201808/03/2018
500 đ1.55%5%20/06/201721/06/201717/07/2017
500 đ2.82%5%31/10/201601/11/201622/11/2016
500 đ1.77%5%18/02/201619/02/201616/03/2016
600 đ—6%02/06/201504/06/201530/06/2015

Bỏ vốn vào TCM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TCM · giá 14.85 · cổ tức tiền 12 tháng 976 đ/cp

Mua được khoảng 6,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.5 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
6.21 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.54 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.24%
sau thuế · trước thuế 6.57%
Cổ tức
6.21 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 786,551 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
  • MSHCTCP May Sông Hồng
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.