Cổ phiếu TCO (CTCP Janus Group): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Janus Group
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
23.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.35 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCO đóng cửa ở 10.00 nghìn đồng, ở mức 23.2% của biên giá 1 năm (từ 8.01 đến 16.60 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.35 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCO

Vị trí giá trong biên 1 năm

23.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCO đóng cửa 10.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 24.8% và thấp hơn đỉnh 39.8%.

10.00
Thấp nhất 8.01Cao nhất 16.60
Cách đỉnh -39.8%Cách đáy +24.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu TCO

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCO trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.35 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.1 tỷ09.6K-9.6K
12/10/20260 tỷ0300-300
09/10/20260 tỷ1000+100
08/10/2026+0.1 tỷ9.6K0+9.6K
07/10/2026-0.02 tỷ3001.9K-1.6K
06/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
05/10/2026-0.03 tỷ02.9K-2.9K
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026+0.02 tỷ2K0+2K
30/09/2026+0.05 tỷ5.8K1.1K+4.7K
29/09/2026+0.03 tỷ3K0+3K
28/09/2026+0.01 tỷ1.1K0+1.1K
25/09/2026+0.1 tỷ10K200+9.8K
24/09/2026+0.12 tỷ12K1.1K+10.9K
23/09/2026-0.02 tỷ02K-2K
22/09/2026-0.36 tỷ033.6K-33.6K
21/09/20260 tỷ100200-100
18/09/2026+0.21 tỷ19.7K0+19.7K
17/09/2026+0.17 tỷ15K0+15K
16/09/2026+0.07 tỷ10.2K3.9K+6.3K
15/09/2026+0.08 tỷ10K2.8K+7.2K
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.53 tỷ050.9K-50.9K
10/09/2026+0.05 tỷ6.7K2.2K+4.5K
09/09/2026-0.01 tỷ0700-700
08/09/20260 tỷ2K1.8K+200
07/09/2026+0.03 tỷ5.4K2.2K+3.2K
04/09/2026+0.05 tỷ6K1.1K+4.9K
03/09/2026+0.2 tỷ21.4K2.9K+18.5K
02/09/2026+0.01 tỷ8K6.7K+1.3K
01/09/2026+0.01 tỷ8K6.7K+1.3K
31/08/2026+0.01 tỷ8K6.7K+1.3K
28/08/2026+0.01 tỷ8K6.7K+1.3K
27/08/2026-0.36 tỷ4.2K36K-31.8K
26/08/2026+0.07 tỷ12.2K5.6K+6.6K
25/08/2026-0.02 tỷ20.8K22.7K-1.9K
24/08/2026-0.08 tỷ13K20.3K-7.3K
21/08/2026-0.04 tỷ16.9K20.4K-3.5K
20/08/2026+0.46 tỷ43K1.5K+41.5K
19/08/2026+0.13 tỷ12.1K0+12.1K
18/08/2026-0.08 tỷ07.6K-7.6K
17/08/2026-0.38 tỷ7.4K43.2K-35.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCO 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TCO.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCO

12 tháng qua TCO chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221400 đ4.00%4%
20211600 đ2.08%6%
20202900 đ8.40%9%
201931,300 đ11.33%13%
201821,000 đ8.43%10%
201721,200 đ10.48%12%
201611,200 đ10.43%12%
201511,100 đ—11%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ4.00%4%18/11/202221/11/202229/09/2023
600 đ2.08%6%22/10/202125/10/202108/11/2021
500 đ4.55%5%06/11/202009/11/202023/11/2020
400 đ3.85%4%25/06/202026/06/202010/07/2020
500 đ4.65%5%11/11/201912/11/201925/11/2019
300 đ2.68%3%12/06/201913/06/201927/06/2019
500 đ4.00%5%13/03/201914/03/201928/03/2019
500 đ4.26%5%04/05/201807/05/201821/05/2018
500 đ4.17%5%18/01/201819/01/201808/02/2018
700 đ6.09%7%23/05/201724/05/201720/06/2017
500 đ4.39%5%20/01/201723/01/201715/02/2017
1,200 đ10.43%12%21/04/201622/04/201609/05/2016
1,100 đ—11%26/08/201528/08/201518/09/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.