Cổ phiếu TCX (CTCP Chứng khoán Kỹ Thương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Kỹ Thương
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
27.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.8%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-324.43 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCX đóng cửa ở 27.10 nghìn đồng, ở mức 2.8% của biên giá 1 năm (từ 26.60 đến 44.54 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 324.43 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCX

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 70.81 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.8%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCX đóng cửa 27.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.9% và thấp hơn đỉnh 39.2%.

27.10
Thấp nhất 26.60Cao nhất 44.54
Cách đỉnh -39.2%Cách đáy +1.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TCX

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TCX giảm 16.10%, đóng cửa 27.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2025, giá TCX đến nay giảm 12.86%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TCX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TCX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
21/10/2025: 33.64Cao nhất 27/02/2026: 43.64Thấp nhất 09/10/2026: 27.0512/10/2026: 27.10

Giá cổ phiếu TCX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TCX từ năm 2025
10/2025: 31.10Cao nhất 02/2026: 43.64Thấp nhất 10/2026: 27.1010/2026: 27.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.8944.5424/0226.6009/1027.10-16.10%
202534.2335.0521/1028.9404/1132.30—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TCX theo tháng (13 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202629.3029.3526.6027.10-7.03%18.97M
09/202633.5833.8328.7029.15-14.26%45.96M
08/202633.8335.4232.3334.00-0.50%36.15M
07/202637.0038.5030.4234.17-7.65%41.91M
06/202634.9238.5831.6737.00+5.71%38.38M
05/202635.1436.5034.1335.00-0.40%24.96M
04/202636.0136.9432.6435.14-0.14%29.09M
03/202642.1343.3031.6535.19-19.36%58.08M
02/202638.4944.5436.8443.64+12.39%27.92M
01/202631.8938.9031.3438.83+20.22%72.25M
12/202532.3032.7830.1032.300.00%42.66M
11/202531.1032.5828.9432.30+3.86%40.8M
10/202534.2335.0529.2131.10—43.44M

Tâm lý cổ phiếu TCX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

28Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -324.43 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -701.8 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-5.45 tỷ420.2K621.2K-201K
12/10/2026-5.07 tỷ209.9K396.8K-186.9K
09/10/2026-5.5 tỷ496.1K699.4K-203.4K
08/10/2026-21.23 tỷ37.46K816.4K-778.9K
07/10/2026-33.57 tỷ176.3K1.38M-1.2M
06/10/2026+6.47 tỷ1.39M1.17M+226.3K
05/10/2026-14.81 tỷ316.6K849.4K-532.8K
02/10/2026-4.53 tỷ281K443.3K-162.3K
01/10/2026-10.79 tỷ144.5K523.1K-378.6K
30/09/2026-1.33 tỷ328.7K374.3K-45.61K
29/09/2026-16.17 tỷ261.8K815.4K-553.6K
28/09/2026-16.1 tỷ179.1K731.5K-552.4K
25/09/2026-17.08 tỷ39.9K610.2K-570.3K
24/09/2026-44.01 tỷ114K1.58M-1.47M
23/09/2026-22.73 tỷ341.2K1.08M-742.7K
22/09/2026-21.41 tỷ17.3K708K-690.7K
21/09/2026-43.72 tỷ36.8K1.45M-1.41M
18/09/2026-15.9 tỷ1.79M2.3M-504.9K
17/09/2026-26.17 tỷ125.3K948.2K-822.8K
16/09/2026-5.34 tỷ439.6K579.5K-139.9K
15/09/2026-0.95 tỷ457.5K482.2K-24.67K
14/09/2026+5.1 tỷ730.9K597.3K+133.6K
11/09/2026-31.92 tỷ257.6K1.1M-837.9K
10/09/2026-19.84 tỷ295.3K796.4K-501.1K
09/09/2026-14.41 tỷ456.4K816.6K-360.2K
08/09/2026-10.03 tỷ490.5K741.2K-250.7K
07/09/2026-25.99 tỷ78.4K733.1K-654.7K
04/09/2026-7.57 tỷ503.3K690.8K-187.5K
03/09/2026-76.87 tỷ125K2.08M-1.95M
02/09/2026-12.77 tỷ60.82K373.7K-312.9K
01/09/2026-12.77 tỷ60.82K373.7K-312.9K
31/08/2026-12.77 tỷ60.82K373.7K-312.9K
28/08/2026-12.77 tỷ60.82K373.7K-312.9K
27/08/2026-42.09 tỷ40K1.07M-1.03M
26/08/2026-33.5 tỷ534.7K1.34M-802.4K
25/08/2026-23.52 tỷ135.1K718.8K-583.7K
24/08/2026-13.23 tỷ570.7K894.9K-324.2K
21/08/2026-11.1 tỷ1.23M1.51M-270.7K
20/08/2026-5.76 tỷ38.8K184.6K-145.8K
19/08/2026-12.12 tỷ15K322.1K-307.1K
18/08/2026+5.68 tỷ437.7K295K+142.7K
17/08/2026-8.18 tỷ34.9K243.6K-208.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TCX đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TCX
CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 20%17/09/202618/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCX

12 tháng qua TCX trả 347 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.28% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.22%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.02%5%
202415,500 đ—55%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.02%5%07/04/202608/04/202608/05/2026
5,500 đ—55%31/12/202431/12/202431/12/2024

Bỏ vốn vào TCX nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TCX · giá 27.10 · cổ tức tiền 12 tháng 347 đ/cp

Mua được khoảng 3,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.56 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.19 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.22%
sau thuế · trước thuế 1.28%
Cổ tức
1.19 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.81 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TCX đã đóng

Các lệnh mua bán TCX theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
33.67
04/09/2026
33.00
08/09/2026
-1.99%
T+2
33.46
18/08/2026
32.87
04/09/2026
-1.76%
T+13
34.04
11/08/2026
33.21
14/08/2026
-2.44%
T+3
35.29
16/06/2026
34.25
13/07/2026
-2.95%
T+19
35.76
22/05/2026
34.92
29/05/2026
-2.35%
T+5
35.55
15/05/2026
34.86
22/05/2026
-1.94%
T+5
35.69
06/05/2026
35.27
12/05/2026
-1.18%
T+4
36.04
28/04/2026
34.20
05/05/2026
-5.11%
T+5
35.62
08/04/2026
34.93
28/04/2026
-1.94%
T+14

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.