Cổ phiếu TAL (CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
21.85
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-3.73 tỷ

Phiên 13/10/2026, TAL đóng cửa ở 21.85 nghìn đồng, ở mức 11.9% của biên giá 1 năm (từ 19.50 đến 39.26 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 3.73 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TAL

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 1.09 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 1.86 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TAL đóng cửa 21.85 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.1% và thấp hơn đỉnh 44.3%.

21.85
Thấp nhất 19.50Cao nhất 39.26
Cách đỉnh -44.3%Cách đáy +12.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TAL

Năm 2025, cổ phiếu TAL tăng 168.73%, cao nhất 39.26 nghìn đồng (08/12/2025), thấp nhất 12.76 nghìn đồng (21/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TAL giảm 39.63%, đóng cửa 22.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2024, giá TAL đến nay tăng 61.41%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TAL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TAL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 34.18Cao nhất 08/12/2025: 38.56Thấp nhất 27/07/2026: 19.7512/10/2026: 22.00

Giá cổ phiếu TAL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TAL từ năm 2024
01/2024: 13.63Cao nhất 12/2025: 36.44Thấp nhất 06/2024: 11.1010/2026: 22.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1036.5136.5105/0119.5023/0722.00-39.63%
202513.6339.2608/1212.7621/0136.44+168.73%
202414.4816.8909/019.5303/0713.56—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TAL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202623.0023.0021.6022.00-3.51%3.06M
09/202624.9024.9021.8022.80-8.43%4M
08/202623.2526.4022.8024.90+11.91%5.13M
07/202625.9026.9019.5022.25-16.20%5.23M
06/202630.7531.3525.6526.55-14.35%2.75M
05/202631.8533.5429.8731.00-2.67%4.41M
04/202632.6332.6329.8731.85-1.97%5.21M
03/202630.7932.4927.6832.49+5.52%6.9M
02/202633.5433.5430.6130.79-8.20%6.88M
01/202636.5136.5130.9033.54-7.96%8M
12/202532.4939.2630.5436.44+12.16%18.84M
11/202532.2032.7328.1432.49+0.90%7.59M
10/202534.3235.8731.7832.20-6.18%12.09M
09/202528.2534.6026.9134.32+21.49%17.44M
08/202521.6128.8521.1928.25+39.37%21.45M
07/202518.8420.4117.9720.27+8.34%5.78M
06/202516.7719.3815.5018.71+13.81%2.53M
05/202515.8316.8415.3716.44+4.25%1.41M
04/202518.2419.0414.7015.77-12.58%3.13M
03/202516.8419.5815.8318.04+7.13%4.79M
02/202513.1617.4413.1016.84+27.96%2.99M
01/202513.6314.9712.7613.16-2.95%571.3K
12/202411.7413.7011.7413.56+15.50%2.55M
11/202411.8011.8011.0911.74+0.60%611.6K

Tâm lý cổ phiếu TAL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TAL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -3.73 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.25 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+1.09 tỷ50K0+50K
12/10/2026-0.42 tỷ019.02K-19.02K
09/10/2026-1.57 tỷ4.2K74.8K-70.6K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026+0.12 tỷ6.6K1.5K+5.1K
06/10/2026+0.02 tỷ3.4K2.5K+900
05/10/2026-0.02 tỷ0800-800
02/10/20260 tỷ11.7K11.69K+6
01/10/2026-0.07 tỷ2.2K5.2K-3K
30/09/2026-1.26 tỷ9.6K64.78K-55.18K
29/09/2026-1.09 tỷ2.7K50.9K-48.2K
28/09/2026+0.1 tỷ10.3K6.1K+4.2K
25/09/2026+0.12 tỷ10.2K5.1K+5.1K
24/09/2026+0.01 tỷ900300+600
23/09/2026+0.11 tỷ6.1K1.2K+4.9K
22/09/2026-0.02 tỷ0700-700
21/09/2026+0.02 tỷ1.2K400+800
18/09/2026-0.05 tỷ02.1K-2.1K
17/09/2026-0.53 tỷ5.2K28.8K-23.6K
16/09/2026-0.3 tỷ70013.9K-13.2K
15/09/2026-0.44 tỷ1K20.4K-19.4K
14/09/2026-0.57 tỷ1.5K27.2K-25.7K
11/09/2026-1.25 tỷ1.3K57.7K-56.4K
10/09/2026+0.05 tỷ5.3K3.3K+2K
09/09/2026-0.17 tỷ07.3K-7.3K
08/09/2026-0.11 tỷ9.25K13.9K-4.65K
07/09/2026+0.11 tỷ8.4K4K+4.4K
04/09/2026-0.1 tỷ2004.3K-4.1K
03/09/2026+0.31 tỷ22.17K9.7K+12.47K
02/09/2026+0.91 tỷ66.08K29.7K+36.38K
01/09/2026+0.91 tỷ66.08K29.7K+36.38K
31/08/2026+0.91 tỷ66.08K29.7K+36.38K
28/08/2026+0.91 tỷ66.08K29.7K+36.38K
27/08/2026-0.15 tỷ9007K-6.1K
26/08/2026-0.29 tỷ10011.6K-11.5K
25/08/2026+2.52 tỷ145.3K44K+101.3K
24/08/2026-1.05 tỷ10042.98K-42.88K
21/08/2026-0.33 tỷ7.4K21K-13.6K
20/08/2026-0.14 tỷ2.3K8.4K-6.1K
19/08/2026+0.06 tỷ7.7K5.1K+2.6K
18/08/2026+1.68 tỷ72.5K2.2K+70.3K
17/08/2026+0.24 tỷ17.1K7K+10.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TAL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TAL đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TAL

12 tháng qua TAL trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.29% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.18%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.14%5%
202511,500 đ5.38%15%
202411,500 đ7.46%15%
20231200 đ—2%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.14%5%27/05/202628/05/202615/06/2026
1,500 đ5.38%15%07/07/202508/07/202530/07/2025
1,500 đ7.46%15%28/08/202429/08/202412/09/2024
200 đ—2%29/12/202329/12/202329/12/2023

Bỏ vốn vào TAL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TAL · giá 21.85 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 4,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.33 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.14 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.17%
sau thuế · trước thuế 2.29%
Cổ tức
2.14 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.86 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TAL đã đóng

Các lệnh mua bán TAL theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
23.70
29/09/2026
22.50
30/09/2026
-5.06%
T+1
31.78
15/05/2026
30.55
29/05/2026
-3.87%
T+10
31.78
24/04/2026
30.44
06/05/2026
-4.22%
T+8
34.78
22/12/2025
34.82
06/01/2026
+0.12%
T+11
35.17
22/10/2025
33.51
28/10/2025
-4.72%
T+4
16.64
20/06/2025
33.05
21/10/2025
+98.62%
T+87
17.17
14/03/2025
16.17
04/04/2025
-5.82%
T+15
13.43
04/02/2025
16.04
11/03/2025
+19.43%
T+25
13.30
24/01/2025
13.16
03/02/2025
-1.05%
T+6
13.23
15/01/2025
13.16
20/01/2025
-0.53%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.