Cổ phiếu TCH (CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-41.15 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCH đóng cửa ở 10.80 nghìn đồng, ở mức 9.2% của biên giá 1 năm (từ 9.59 đến 22.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 41.15 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCH

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 3.28 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 44.96 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCH đóng cửa 10.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.6% và thấp hơn đỉnh 52.5%.

10.80
Thấp nhất 9.59Cao nhất 22.73
Cách đỉnh -52.5%Cách đáy +12.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TCH

Năm 2025, cổ phiếu TCH tăng 47.26%, cao nhất 22.73 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 9.92 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TCH giảm 35.10%, đóng cửa 10.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2016, giá TCH đến nay tăng 3.35%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TCH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TCH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.38Cao nhất 13/10/2025: 22.38Thấp nhất 27/07/2026: 10.0012/10/2026: 10.80

Giá cổ phiếu TCH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TCH từ năm 2016
10/2016: 10.45Cao nhất 09/2025: 19.18Thấp nhất 12/2022: 4.8810/2026: 10.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.5016.8204/059.5928/0710.80-35.10%
202511.3022.7314/109.9213/0116.64+47.26%
20249.8816.1521/069.4012/0111.30+14.84%
20234.8811.0421/094.8803/019.84+101.64%
202215.6617.1610/013.3116/114.88-68.46%
20219.8317.1328/128.6120/0715.47+58.50%
202015.1221.1714/027.5531/039.76-35.66%
20197.8515.2431/127.0503/0115.17+93.25%
20189.0413.2622/087.3428/127.85-12.49%
20176.7210.8613/126.1718/018.97+30.76%
20166.6512.9019/106.1529/126.86—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TCH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.4011.5510.1510.80-6.49%33.05M
09/202612.3012.4510.7511.55-5.17%87.48M
08/202610.5512.5910.4112.18+17.57%125M
07/202613.2713.419.5910.36-21.69%105.1M
06/202613.8614.4512.8613.23-3.29%87.97M
05/202616.6416.8213.6813.68-17.09%151.5M
04/202616.2716.6414.0516.50+4.30%221.1M
03/202613.2315.8611.6815.82+14.47%232M
02/202614.0515.1813.1413.82-3.15%94.88M
01/202616.5016.5512.7714.27-14.24%156.1M
12/202518.5919.0015.4516.64-10.49%104.3M
11/202518.6219.1316.7118.59-0.85%103.8M
10/202519.1822.7317.9718.75-2.24%262.3M
09/202519.0021.0817.7919.18+1.16%186.2M
08/202517.8620.0016.8618.96+6.16%226.1M
07/202515.0320.1714.6917.86+19.71%223.2M
06/202514.7715.4814.0214.92+1.02%137.2M
05/202512.8715.2112.6014.77+15.12%213.6M
04/202513.5714.0210.7012.83-4.40%188.2M
03/202513.0514.5412.7213.42+2.84%156.8M
02/202511.2613.2411.0813.05+15.08%117.6M
01/202511.3011.379.9211.34+0.35%45.59M
12/202411.6312.0811.0811.30-2.84%83.46M
11/202411.9712.0510.4411.63-3.49%103.4M

Tâm lý cổ phiếu TCH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -41.15 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +85.29 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+3.28 tỷ344.5K40.81K+303.7K
12/10/2026-13.68 tỷ129.6K1.4M-1.27M
09/10/2026-3.64 tỷ880.7K1.22M-338.3K
08/10/2026-4.91 tỷ57.9K525.4K-467.5K
07/10/2026-6.45 tỷ554.6K1.15M-594.9K
06/10/2026-16.28 tỷ933.4K2.4M-1.47M
05/10/2026-0.71 tỷ66.5K131.3K-64.8K
02/10/2026+0.73 tỷ249.9K183.2K+66.7K
01/10/2026-0.14 tỷ90.7K103.2K-12.5K
30/09/2026+6.02 tỷ598.8K77.65K+521.2K
29/09/2026-2.94 tỷ908.2K1.16M-255.7K
28/09/2026+8.42 tỷ1.21M476.2K+738.4K
25/09/2026+0.47 tỷ83.7K42.5K+41.2K
24/09/2026-3.4 tỷ104.3K406.9K-302.6K
23/09/2026-2.59 tỷ63.7K287.9K-224.2K
22/09/2026-0.53 tỷ60.8K106.5K-45.7K
21/09/2026-0.22 tỷ115.6K134.4K-18.8K
18/09/2026+12.04 tỷ1.15M136.6K+1.02M
17/09/2026-2.96 tỷ390.8K643.4K-252.6K
16/09/2026-13.64 tỷ1.2K1.21M-1.21M
15/09/2026+1.03 tỷ165.5K76.7K+88.8K
14/09/2026+4.29 tỷ500.6K125.8K+374.8K
11/09/2026+6.15 tỷ993.7K468.3K+525.4K
10/09/2026-2.15 tỷ16.6K194.2K-177.6K
09/09/2026-8.33 tỷ0682.8K-682.8K
08/09/2026-3.66 tỷ26.76K329.3K-302.5K
07/09/2026-8.18 tỷ1.8K672.7K-670.9K
04/09/2026+3.03 tỷ669.1K420.6K+248.5K
03/09/2026-2.69 tỷ254.8K479.9K-225.1K
02/09/2026+5.25 tỷ1.14M751.6K+391.6K
01/09/2026+5.25 tỷ1.14M751.6K+391.6K
31/08/2026+5.25 tỷ1.14M751.6K+391.6K
28/08/2026+5.25 tỷ1.14M751.6K+391.6K
27/08/2026+11.49 tỷ2.34M1.5M+835.8K
26/08/2026+19.78 tỷ2.96M1.5M+1.46M
25/08/2026+16.03 tỷ1.56M346.8K+1.21M
24/08/2026+44 tỷ3.91M587.4K+3.32M
21/08/2026+35.87 tỷ3M110.5K+2.89M
20/08/2026-3.82 tỷ158.3K487.4K-329.1K
19/08/2026-0.94 tỷ585.2K666.6K-81.4K
18/08/2026-0.41 tỷ54.3K89K-34.7K
17/08/2026-6.03 tỷ566.2K1.06M-494.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TCH.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TCH
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 10%03/09/202604/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCH

12 tháng qua TCH chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ3.58%5%
202221,500 đ15.71%15%
202021,050 đ5.10%10.5%
201921,140 đ4.93%11.4%
20181850 đ4.02%8.5%
20171800 đ4.27%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.58%5%31/08/202305/09/202315/09/2023
1,200 đ13.19%12%01/12/202202/12/202214/12/2022
300 đ2.52%3%22/07/202225/07/202222/08/2022
500 đ2.45%5%29/12/202030/12/202029/01/2021
550 đ2.65%5.5%09/07/202010/07/202010/08/2020
450 đ1.76%4.5%22/11/201925/11/201920/12/2019
690 đ3.17%6.9%05/07/201908/07/201908/08/2019
850 đ4.02%8.5%05/07/201806/07/201806/08/2018
800 đ4.27%8%11/07/201712/07/201715/08/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TCH đã đóng

Các lệnh mua bán TCH theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
11.75
18/09/2026
11.75
23/09/2026
0.00%
T+3
15.36
23/04/2026
15.55
08/05/2026
+1.24%
T+11
18.96
25/09/2025
19.13
21/10/2025
+0.90%
T+18
18.92
15/09/2025
18.49
18/09/2025
-2.27%
T+3
18.53
27/08/2025
18.44
09/09/2025
-0.49%
T+9
18.68
11/08/2025
17.62
25/08/2025
-5.67%
T+10
14.92
30/06/2025
17.75
01/08/2025
+18.97%
T+24
14.69
17/06/2025
14.54
19/06/2025
-1.02%
T+2
12.90
23/04/2025
14.21
16/06/2025
+10.16%
T+38
13.16
21/03/2025
11.97
04/04/2025
-9.04%
T+10

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.