Cổ phiếu TCB (Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
32.95
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
38.8%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-1,509.99 tỷ

Phiên 13/10/2026, TCB đóng cửa ở 32.95 nghìn đồng, ở mức 38.8% của biên giá 1 năm (từ 27.77 đến 41.13 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1,509.99 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TCB

Vị trí giá trong biên 1 năm

38.8%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TCB đóng cửa 32.95 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 18.7% và thấp hơn đỉnh 19.9%.

32.95
Thấp nhất 27.77Cao nhất 41.13
Cách đỉnh -19.9%Cách đáy +18.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TCB

Năm 2025, cổ phiếu TCB tăng 45.32%, cao nhất 41.13 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 21.28 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TCB giảm 4.62%, đóng cửa 32.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2018, giá TCB đến nay tăng 130.55%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TCB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TCB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 40.45Cao nhất 13/10/2025: 40.45Thấp nhất 07/04/2026: 28.1112/10/2026: 32.60

Giá cổ phiếu TCB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TCB từ năm 2018
06/2018: 14.14Cao nhất 08/2025: 37.78Thấp nhất 03/2020: 6.9410/2026: 32.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1033.9437.4113/0127.7707/0432.60-4.62%
202523.5241.1314/1021.2809/0434.18+45.32%
202414.7624.0403/1014.7102/0123.52+59.89%
202311.9116.7307/0911.9103/0114.71+22.99%
202223.3625.4009/028.9316/1111.96-48.29%
202114.8127.1106/0713.6929/0123.13+58.75%
202010.9014.6931/126.4831/0314.57+33.67%
201912.0313.0519/029.2106/0810.90-8.86%
201815.7916.8111/0611.4022/1111.96—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TCB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202632.7533.0531.7032.60+0.15%130M
09/202633.1033.7031.4032.55-2.54%309M
08/202629.1535.2028.9033.40+15.37%360.6M
07/202633.5534.6027.8028.95-13.58%294M
06/202632.8533.9030.8033.50+2.29%240.2M
05/202633.1034.0831.0532.75-1.21%222.6M
04/202630.7034.2827.7733.15+10.24%286.4M
03/202635.0635.0628.3030.07-15.30%307M
02/202634.5735.7033.4035.50+0.97%150.7M
01/202633.9437.4133.1035.16+2.87%320.3M
12/202533.0135.0629.8734.18+3.42%240.8M
11/202534.3834.7732.2733.05-3.87%207.1M
10/202537.0741.1333.3034.38-7.26%448.5M
09/202538.2139.0735.4537.07-1.88%364.8M
08/202532.5840.5532.4437.78+16.46%710.3M
07/202532.6334.8332.1532.44-0.58%507.2M
06/202529.0133.2528.3932.63+12.32%384.5M
05/202525.4329.9624.9529.05+15.78%412.5M
04/202526.2426.8621.2825.09-4.38%463.1M
03/202524.9527.1924.8126.24+5.38%299.2M
02/202523.3825.5723.1424.90+5.46%294.2M
01/202523.5223.7122.0923.61+0.38%153M
12/202422.6123.7622.2823.52+4.44%207.1M
11/202422.7623.0421.1822.52-1.23%230.7M

Tâm lý cổ phiếu TCB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

52Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TCB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1,509.99 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +181.72 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-34.77 tỷ1.65M2.71M-1.06M
12/10/2026-115.57 tỷ2.89M6.43M-3.55M
09/10/2026+64.97 tỷ4.52M2.51M+2.01M
08/10/2026-151.89 tỷ547.6K5.31M-4.76M
07/10/2026-112.76 tỷ2.51M6.01M-3.49M
06/10/2026-87 tỷ3.81M6.49M-2.68M
05/10/2026-148.57 tỷ148.8K4.72M-4.57M
02/10/2026-145.9 tỷ1.48M6.01M-4.52M
01/10/2026-85.16 tỷ2.18M4.76M-2.58M
30/09/2026-156.71 tỷ578.8K5.39M-4.81M
29/09/2026-25.96 tỷ2.32M3.11M-796.3K
28/09/2026-9.02 tỷ2.48M2.75M-274.5K
25/09/2026-115.23 tỷ2.62M6.09M-3.47M
24/09/2026-76.7 tỷ1.78M4.11M-2.33M
23/09/2026-86.22 tỷ2.29M4.89M-2.6M
22/09/2026-86.7 tỷ1.16M3.85M-2.68M
21/09/2026+43.02 tỷ3.47M2.14M+1.33M
18/09/2026-197.34 tỷ1.71M7.95M-6.24M
17/09/2026-29.03 tỷ2M2.89M-889.1K
16/09/2026+46.55 tỷ3.06M1.63M+1.43M
15/09/2026+104.71 tỷ3.56M303.4K+3.25M
14/09/2026+130.99 tỷ4.28M172.2K+4.11M
11/09/2026+33.41 tỷ2M947.3K+1.06M
10/09/2026+30.78 tỷ1.41M457.6K+949.9K
09/09/2026+107.16 tỷ3.83M522.3K+3.31M
08/09/2026-4.91 tỷ664.2K818K-153.8K
07/09/2026-15.89 tỷ908.3K1.41M-498.1K
04/09/2026+9.81 tỷ1.66M1.36M+301K
03/09/2026-152.81 tỷ2.19M6.95M-4.76M
02/09/2026+213.29 tỷ8.2M1.81M+6.39M
01/09/2026+213.29 tỷ8.2M1.81M+6.39M
31/08/2026+213.29 tỷ8.2M1.81M+6.39M
28/08/2026+213.29 tỷ8.2M1.81M+6.39M
27/08/2026+444.34 tỷ14.31M1.28M+13.03M
26/08/2026+133.94 tỷ7.23M3.23M+4M
25/08/2026-98.51 tỷ114K3.26M-3.15M
24/08/2026+23.59 tỷ1.1M345.4K+750.2K
21/08/2026-0.19 tỷ411.7K417.6K-5.93K
20/08/2026+8.54 tỷ547.4K272K+275.4K
19/08/2026+14.64 tỷ907.8K435.4K+472.4K
18/08/2026+9.38 tỷ838.1K534.2K+303.9K
17/08/2026+59.58 tỷ2.47M599.4K+1.87M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TCB 2026

TCB đã công bố cổ tức cổ phiếu tỷ lệ 50%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TCB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 50%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TCB

12 tháng qua TCB trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.12% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.01%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261700 đ2.06%7%
202511,000 đ2.58%10%
202411,500 đ3.02%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ2.06%7%19/05/202620/05/202610/06/2026
1,000 đ2.58%10%30/09/202501/10/202522/10/2025
1,500 đ3.02%15%21/05/202422/05/202405/06/2024

Bỏ vốn vào TCB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TCB · giá 32.95 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.85 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.1 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.02%
sau thuế · trước thuế 2.12%
Cổ tức
2 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TCB đã đóng

Các lệnh mua bán TCB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
32.20
15/09/2026
32.15
05/10/2026
-0.16%
T+14
31.45
11/08/2026
31.65
14/09/2026
+0.64%
T+24
32.35
23/06/2026
32.00
13/07/2026
-1.08%
T+14
33.15
27/05/2026
32.35
02/06/2026
-2.41%
T+4
34.82
12/02/2026
34.18
03/03/2026
-1.84%
T+13
34.57
23/12/2025
34.72
27/01/2026
+0.43%
T+25
37.02
30/09/2025
37.51
21/10/2025
+1.32%
T+15
37.12
26/09/2025
36.83
29/09/2025
-0.78%
T+1
38.02
16/09/2025
36.92
18/09/2025
-2.89%
T+2
37.50
10/09/2025
36.97
15/09/2025
-1.41%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.