Cổ phiếu SZL (CTCP Sonadezi Long Thành): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sonadezi Long Thành
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
28.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
72.2%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, SZL đóng cửa ở 28.75 nghìn đồng, ở mức 72.2% của biên giá 1 năm (từ 23.87 đến 30.63 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật SZL

Vị trí giá trong biên 1 năm

72.2%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SZL đóng cửa 28.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.4% và thấp hơn đỉnh 6.1%.

28.75
Thấp nhất 23.87Cao nhất 30.63
Cách đỉnh -6.1%Cách đáy +20.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SZL

Năm 2025, cổ phiếu SZL tăng 18.49%, cao nhất 26.83 nghìn đồng (05/12/2025), thấp nhất 18.61 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SZL tăng 6.97%, đóng cửa 28.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SZL đến nay tăng 764.62%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SZL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SZL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 24.99Cao nhất 07/05/2026: 30.13Thấp nhất 20/10/2025: 23.8712/10/2026: 28.10

Giá cổ phiếu SZL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SZL từ năm 2015
01/2015: 3.25Cao nhất 08/2026: 29.40Thấp nhất 01/2015: 3.2510/2026: 28.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1026.2730.6307/0524.9009/0328.10+6.97%
202522.1726.8305/1218.6109/0426.27+18.49%
202418.2023.5923/1218.1502/0122.17+21.95%
202314.7819.4820/1113.4916/0118.18+24.27%
202218.1621.4004/0312.6616/1114.63-20.32%
202114.6018.8921/1213.0118/0518.36+26.01%
202010.9215.3221/126.9031/0314.57+33.42%
20197.5416.5627/087.2103/0110.92+44.83%
20188.048.5921/026.7726/077.54-9.81%
20177.059.4729/096.8414/048.36+19.26%
20163.818.1411/113.6512/017.01+75.25%
20153.224.4028/102.9709/024.00+23.84%

Giá SZL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202627.0029.3025.7028.10+4.66%157.8K
09/202629.3529.6326.6026.85-8.67%716.6K
08/202626.3330.0226.0529.40+11.91%528.9K
07/202626.7227.2825.6926.27-2.09%578.5K
06/202627.7828.7926.6626.83-4.01%326.2K
05/202629.3530.6327.9527.95-3.49%236K
04/202628.1229.6326.9428.96+2.99%705K
03/202626.3629.0724.9028.12+2.85%345K
02/202627.5627.8425.9927.34-0.80%169.4K
01/202626.2728.5126.2727.56+4.91%107.7K
12/202525.7126.8325.3226.27+2.18%128.4K
11/202524.4825.9924.3225.71+5.72%120.2K
10/202524.7625.1023.8724.32-2.25%84.93K
09/202524.3224.9323.4824.88+1.14%172K
08/202523.1726.3723.1724.60+6.40%600.3K
07/202521.9123.5921.4923.12+6.54%193.9K
06/202521.2822.0221.0221.70+1.97%201.2K
05/202520.2121.7320.1021.28+5.98%157.7K
04/202524.1124.3518.6120.08-18.07%454.4K
03/202525.1626.1623.5924.51-2.39%254K
02/202521.8625.9521.3925.11+16.25%326.7K
01/202522.1722.2821.3921.60-2.57%76.64K
12/202421.5423.5921.2822.17+2.64%132.1K
11/202421.7022.2020.9721.60-0.46%79.18K

Tâm lý cổ phiếu SZL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

69Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SZL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SZL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SZL đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,500 đ/cp (25% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
SZL
CTCP Sonadezi Long Thành · HOSE
Cổ tức tiền2,500 đ/cp (25% mệnh giá)16/09/202617/09/202607/10/2026
SZL
CTCP Sonadezi Long Thành · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 70%16/09/202617/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SZL

12 tháng qua SZL trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.70% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.26%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,500 đ4.97%25%
202513,000 đ6.23%30%
202412,000 đ4.73%20%
202324,200 đ7.61%42%
202225,000 đ—50%
202013,000 đ5.47%30%
201911,500 đ3.18%15%
201822,500 đ7.60%25%
201723,500 đ8.58%35%
201611,600 đ7.27%16%
201511,600 đ—16%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ4.97%25%16/09/202617/09/202607/10/2026
3,000 đ6.23%30%28/08/202529/08/202519/09/2025
2,000 đ4.73%20%20/09/202423/09/202402/10/2024
1,200 đ2.35%12%27/10/202330/10/202310/11/2023
3,000 đ5.26%30%31/05/202301/06/202319/06/2023
1,000 đ2.08%10%10/11/202211/11/202230/11/2022
4,000 đ—40%12/09/202213/09/202230/09/2022
3,000 đ5.47%30%07/09/202008/09/202024/09/2020
1,500 đ3.18%15%11/07/201912/07/201930/07/2019
1,000 đ2.87%10%05/12/201806/12/201826/12/2018
1,500 đ4.73%15%24/07/201825/07/201814/08/2018
1,000 đ2.56%10%14/09/201715/09/201729/09/2017
2,500 đ6.02%25%27/06/201728/06/201717/07/2017
1,600 đ7.27%16%03/06/201606/06/201624/06/2016
1,600 đ—16%16/06/201518/06/201510/07/2015

Bỏ vốn vào SZL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SZL · giá 28.75 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 3,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.75 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.08 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.26%
sau thuế · trước thuế 8.70%
Cổ tức
8.08 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.08 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.