Cổ phiếu SSB (Ngân hàng TMCP Đông Nam Á): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
16.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
27%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+217.51 tỷ

Phiên 13/10/2026, SSB đóng cửa ở 16.35 nghìn đồng, ở mức 27% của biên giá 1 năm (từ 13.23 đến 24.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 217.51 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SSB

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 2.83 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 6.98 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

27%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SSB đóng cửa 16.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 23.6% và thấp hơn đỉnh 34.1%.

16.35
Thấp nhất 13.23Cao nhất 24.80
Cách đỉnh -34.1%Cách đáy +23.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SSB

Năm 2025, cổ phiếu SSB tăng 4.17%, cao nhất 19.75 nghìn đồng (22/08/2025), thấp nhất 13.65 nghìn đồng (02/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SSB tăng 12.22%, đóng cửa 16.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2021, giá SSB đến nay tăng 40.94%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SSB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SSB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.14Cao nhất 18/09/2026: 24.10Thấp nhất 09/03/2026: 13.5212/10/2026: 16.25

Giá cổ phiếu SSB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SSB từ năm 2021
03/2021: 11.53Cao nhất 12/2021: 21.58Thấp nhất 04/2021: 11.0010/2026: 16.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.4424.8018/0913.2309/0316.25+12.22%
202514.0219.7522/0813.6502/0114.48+4.17%
202417.4617.6002/0112.4912/0913.90-20.39%
202320.0122.8604/0816.2920/1117.46-12.61%
202221.6521.7204/0115.5514/0619.98-7.41%
20218.2521.7231/128.2524/0321.58—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá SSB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.1018.4516.2516.25-10.96%18.99M
09/202617.1524.8017.1018.25+6.73%73.43M
08/202615.5517.1014.7517.10+9.97%45.92M
07/202616.2016.5514.9515.55-4.01%51.89M
06/202614.0016.3513.9516.20+15.71%55.73M
05/202613.8614.9513.5714.00+1.01%41.3M
04/202614.1014.4013.6913.86-1.42%38.83M
03/202613.7714.1013.2314.06+0.29%45.34M
02/202614.1514.2313.6914.02-1.48%32.6M
01/202614.4414.9314.1014.23-1.73%45.38M
12/202514.3514.7714.1014.48+0.91%56.72M
11/202514.6914.7713.7714.35-2.31%59.62M
10/202516.0116.5114.1514.69-8.24%66.81M
09/202517.5118.2115.7616.01-9.85%58.22M
08/202517.3019.7515.8917.76+9.77%86.84M
07/202515.0617.5514.9316.18+7.44%57.07M
06/202515.2715.4314.6915.06-1.38%44.34M
05/202515.3116.1815.1015.270.00%41.29M
04/202516.2617.2615.0215.27-5.86%45.46M
03/202516.1016.5115.8516.22+0.75%38.52M
02/202515.1816.5114.6016.10+3.47%41.48M
01/202514.0215.7213.6515.56+11.94%37.94M
12/202414.1014.6013.6913.90-1.42%41.51M
11/202413.5714.1913.5714.10+2.69%43.21M

Tâm lý cổ phiếu SSB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SSB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +217.51 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +580.47 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+2.83 tỷ230.5K57.64K+172.9K
12/10/2026-2.42 tỷ186.7K335.7K-149K
09/10/20260 tỷ155.6K155.4K+200
08/10/2026-4.65 tỷ156.2K428K-271.8K
07/10/2026+5.81 tỷ535.4K197.8K+337.6K
06/10/2026-5.72 tỷ203.1K543.8K-340.7K
05/10/2026+4.13 tỷ460.3K223.6K+236.7K
02/10/2026-1.52 tỷ391.6K480.7K-89.08K
01/10/2026+2.74 tỷ443.6K289K+154.6K
30/09/2026-1.51 tỷ172K254.9K-82.88K
29/09/2026-0.61 tỷ654.2K685.9K-31.7K
28/09/2026+16.84 tỷ1.24M345.4K+893.3K
25/09/2026-0.85 tỷ330.6K374.2K-43.6K
24/09/2026+8.29 tỷ704.2K289.8K+414.4K
23/09/2026-3.93 tỷ713.4K905K-191.6K
22/09/2026+3.44 tỷ550.4K386K+164.4K
21/09/2026-9.86 tỷ185.3K624.6K-439.3K
18/09/2026+103.45 tỷ10.14M5.85M+4.29M
17/09/2026+42.25 tỷ2.59M784.1K+1.8M
16/09/2026+58.8 tỷ3.66M1.03M+2.63M
15/09/2026+92.51 tỷ5.19M760.4K+4.43M
14/09/2026+63.63 tỷ3.51M259.5K+3.25M
11/09/2026+8.42 tỷ720.3K260.2K+460.1K
10/09/2026+9.85 tỷ702.9K155.9K+547K
09/09/2026-0.08 tỷ166.5K171.3K-4.76K
08/09/2026-1.17 tỷ484K549K-65.03K
07/09/2026-1.16 tỷ270.8K335.6K-64.8K
04/09/2026-0.52 tỷ235.4K265.1K-29.7K
03/09/2026+31.15 tỷ2.11M404.2K+1.71M
02/09/2026+47.51 tỷ3.3M518.8K+2.78M
01/09/2026+47.51 tỷ3.3M518.8K+2.78M
31/08/2026+47.51 tỷ3.3M518.8K+2.78M
28/08/2026+47.51 tỷ3.3M518.8K+2.78M
27/08/2026-1.88 tỷ142.3K260K-117.7K
26/08/2026-0.69 tỷ189.7K233K-43.28K
25/08/2026-0.74 tỷ349K395.8K-46.75K
24/08/2026+1.16 tỷ339.6K264.9K+74.7K
21/08/2026-2.55 tỷ285.3K452K-166.7K
20/08/2026-7.68 tỷ141.4K649.8K-508.4K
19/08/2026-5.5 tỷ168.2K533.4K-365.2K
18/08/2026-5.83 tỷ78.5K465.6K-387.1K
17/08/2026-5.98 tỷ71.1K464.4K-393.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SSB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SSB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SSB

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của SSB.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SSB đã đóng

Các lệnh mua bán SSB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
15.55
12/08/2026
15.45
13/08/2026
-0.64%
T+1
15.90
15/07/2026
15.65
21/07/2026
-1.57%
T+4
14.56
23/01/2026
14.35
27/01/2026
-1.44%
T+2
14.44
08/01/2026
14.52
22/01/2026
+0.55%
T+10
16.59
31/07/2025
16.59
09/09/2025
0.00%
T+28
17.13
10/04/2025
15.43
15/04/2025
-9.92%
T+3
16.35
31/03/2025
16.22
01/04/2025
-0.80%
T+1
14.35
09/01/2025
16.14
28/03/2025
+12.47%
T+56
14.23
25/12/2024
14.15
27/12/2024
-0.56%
T+2
16.07
22/08/2024
15.85
29/08/2024
-1.37%
T+5

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.