Cổ phiếu SMC (CTCP Đầu tư Thương mại SMC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Thương mại SMC
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.89
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, SMC đóng cửa ở 9.89 nghìn đồng, ở mức 11.5% của biên giá 1 năm (từ 9.20 đến 15.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SMC

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SMC đóng cửa 9.89 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.5% và thấp hơn đỉnh 34.9%.

9.89
Thấp nhất 9.20Cao nhất 15.20
Cách đỉnh -34.9%Cách đáy +7.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SMC

Năm 2025, cổ phiếu SMC tăng 57.30%, cao nhất 16.90 nghìn đồng (26/09/2025), thấp nhất 5.70 nghìn đồng (12/02/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SMC giảm 24.71%, đóng cửa 9.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SMC đến nay tăng 140.88%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SMC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SMC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.75Cao nhất 30/01/2026: 14.45Thấp nhất 22/07/2026: 9.5012/10/2026: 9.90

Giá cổ phiếu SMC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SMC từ năm 2015
01/2015: 4.11Cao nhất 10/2021: 43.47Thấp nhất 08/2015: 2.5410/2026: 9.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.1515.2002/029.2023/079.90-24.71%
20258.3616.9026/095.7012/0213.15+57.30%
202410.4020.5010/076.0117/108.36-18.44%
20239.8715.0026/078.8601/1110.25+6.00%
202234.3437.0830/036.5816/119.67-71.84%
202115.5845.7311/1014.3802/0234.34+120.41%
20208.2416.0628/127.3710/0815.58+94.26%
20199.2710.6330/057.3217/128.02-13.76%
201811.9714.2212/019.0220/129.30-22.31%
20179.3713.0908/128.9824/0511.97+27.75%
20163.0311.1022/112.7815/019.37+213.38%
20154.284.4105/012.2026/082.99-32.81%

Giá SMC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.8510.059.209.90-1.49%425.9K
09/20269.7010.409.7010.05-2.43%1.41M
08/202610.4511.159.6310.30-6.36%1.86M
07/202610.7511.209.2011.00+1.85%5.05M
06/202611.2011.4010.1510.80-3.14%5.77M
05/202612.9013.1010.9011.15-12.20%4.87M
04/202613.3514.2511.9512.70+1.60%10.18M
03/202611.7512.5010.5012.50+2.88%4.31M
02/202614.7515.2012.0012.15-15.92%5.81M
01/202613.1514.8012.7014.45+9.89%9.13M
12/202512.2514.7012.2513.15+4.78%6.52M
11/202512.6014.1511.7512.55+2.87%6.79M
10/202514.5514.6010.2012.20-15.28%11.15M
09/202512.6016.9012.0014.40+14.29%18.37M
08/202513.0013.9011.6512.60-4.55%9.92M
07/202510.5014.1010.3513.20+24.53%13.75M
06/202511.0011.8010.1510.60-6.19%7.6M
05/20258.4911.457.9811.30+31.70%17.03M
04/20257.149.635.708.58+27.87%24.93M
03/20256.676.715.716.71+0.60%16.34M
02/20255.866.985.706.67+5.87%23.86M
01/20258.368.526.066.30-24.64%11.51M
12/20246.909.376.608.36+21.16%21.15M
11/20247.397.396.516.90-4.56%7.55M

Tâm lý cổ phiếu SMC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SMC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.07 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.17 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ0900-900
12/10/2026-0.03 tỷ02.7K-2.7K
09/10/2026-0.01 tỷ01.2K-1.2K
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ0500-500
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026+0.01 tỷ9000+900
29/09/2026+0.01 tỷ1.5K600+900
28/09/2026-0.04 tỷ03.5K-3.5K
25/09/2026+0.03 tỷ3K0+3K
24/09/2026+0.01 tỷ600100+500
23/09/2026-0.02 tỷ4002K-1.6K
22/09/20260 tỷ0300-300
21/09/2026-0.01 tỷ3.9K5.1K-1.2K
18/09/2026+0.02 tỷ1.9K0+1.9K
17/09/20260 tỷ4000+400
16/09/2026-0.03 tỷ3003.2K-2.9K
15/09/2026+0.03 tỷ3K0+3K
14/09/2026-0.03 tỷ03.2K-3.2K
11/09/2026+0.01 tỷ1.3K800+500
10/09/20260 tỷ000
09/09/2026+0.01 tỷ1.3K0+1.3K
08/09/2026+0.07 tỷ8.2K900+7.3K
07/09/20260 tỷ2002000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026+0.01 tỷ9000+900
02/09/20260 tỷ2000+200
01/09/20260 tỷ2000+200
31/08/20260 tỷ2000+200
28/08/20260 tỷ2000+200
27/08/2026-0.01 tỷ0500-500
26/08/20260 tỷ0200-200
25/08/20260 tỷ0200-200
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026+0.01 tỷ7000+700
20/08/20260 tỷ1001000
19/08/2026-0.03 tỷ03.5K-3.5K
18/08/2026-0.08 tỷ07.7K-7.7K
17/08/2026-0.1 tỷ09.5K-9.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SMC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SMC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SMC

12 tháng qua SMC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221500 đ1.87%5%
202121,000 đ2.32%10%
202021,000 đ8.54%10%
201921,000 đ7.29%10%
201821,100 đ5.41%11%
201721,000 đ4.46%10%
201621,000 đ5.60%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.87%5%19/05/202220/05/202203/06/2022
500 đ1.01%5%12/11/202115/11/202126/11/2021
500 đ1.31%5%03/06/202104/06/202118/06/2021
500 đ3.89%5%20/10/202021/10/202030/10/2020
500 đ4.65%5%14/07/202015/07/202027/07/2020
500 đ4.07%5%09/10/201910/10/201925/10/2019
500 đ3.22%5%12/07/201915/07/201926/07/2019
600 đ3.35%6%12/10/201815/10/201826/10/2018
500 đ2.06%5%06/07/201809/07/201818/07/2018
500 đ2.22%5%28/08/201729/08/201713/09/2017
500 đ2.24%5%19/04/201720/04/201704/05/2017
500 đ2.35%5%27/12/201628/12/201612/01/2017
500 đ3.25%5%14/09/201615/09/201628/09/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.