Cổ phiếu KDH (CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+6.69 tỷ

Phiên 13/10/2026, KDH đóng cửa ở 13.50 nghìn đồng, ở mức 2.5% của biên giá 1 năm (từ 13.00 đến 33.14 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 6.69 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật KDH

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

KDH đóng cửa 13.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.8% và thấp hơn đỉnh 59.3%.

13.50
Thấp nhất 13.00Cao nhất 33.14
Cách đỉnh -59.3%Cách đáy +3.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu KDH

Năm 2025, cổ phiếu KDH giảm 4.02%, cao nhất 34.64 nghìn đồng (03/09/2025), thấp nhất 20.04 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, KDH giảm 52.16%, đóng cửa 13.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá KDH đến nay tăng 207.17%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá KDH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa KDH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 29.59Cao nhất 30/10/2025: 32.59Thấp nhất 08/10/2026: 13.2512/10/2026: 13.70

Giá cổ phiếu KDH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng KDH từ năm 2015
01/2015: 4.46Cao nhất 08/2025: 33.18Thấp nhất 08/2015: 4.0110/2026: 13.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1028.6429.5505/0113.0009/1013.70-52.16%
202529.4234.6403/0920.0409/0428.64-4.02%
202423.5930.0511/0721.9416/0129.84+26.49%
202318.3725.9228/0716.3903/0323.59+30.33%
202232.1735.7005/0112.3316/1118.10-42.85%
202116.6534.0329/1216.0902/0231.67+91.48%
202014.0116.6030/129.2231/0316.54+16.73%
201912.8314.4307/1111.3825/0714.17+7.76%
201810.2516.0912/0410.2302/0113.15+28.29%
20176.2411.3520/116.0905/0110.25+62.44%
20165.086.8930/094.6812/016.31+23.73%
20154.015.4616/123.8025/085.10+22.89%

Giá KDH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.8613.9513.0013.70-1.79%29.2M
09/202616.4116.4513.5913.95-15.71%90.86M
08/202615.9117.0915.5016.55+4.35%103.8M
07/202619.6820.0914.7315.86-19.25%108.8M
06/202620.5521.9519.5919.64-4.20%80.52M
05/202623.2723.4119.6420.50-11.22%104.7M
04/202624.0524.5022.0023.09-2.33%79.37M
03/202623.7725.0021.6823.64-4.56%105.2M
02/202625.0926.1423.0924.77-0.92%79.65M
01/202628.6429.5523.5525.00-12.71%141.8M
12/202531.8231.8226.7328.64-9.99%90.08M
11/202532.0932.9128.7331.82-2.36%123.7M
10/202530.9133.1427.2732.59+6.05%196.9M
09/202533.2734.6430.0530.73-7.38%108.8M
08/202525.0034.1824.6833.18+33.20%178.5M
07/202524.3027.0923.9724.91+2.51%113.4M
06/202524.3025.9523.7224.300.00%59.27M
05/202522.0325.1221.7824.30+11.57%51.47M
04/202527.0327.0720.0421.78-19.15%75.24M
03/202527.7328.2726.3226.94-2.71%62.15M
02/202528.5129.1327.2727.69-3.59%38.25M
01/202529.4229.5927.6928.72-3.75%23.48M
12/202427.4029.9226.8229.84+8.91%59M
11/202427.5228.1426.0327.40-1.05%38.97M

Tâm lý cổ phiếu KDH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

26Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của KDH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +6.69 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -136.09 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-7.33 tỷ168K711.3K-543.3K
12/10/2026-0.56 tỷ440.5K481.7K-41.16K
09/10/2026+4.25 tỷ1.14M818.8K+317.4K
08/10/2026-15.51 tỷ14.5K1.19M-1.17M
07/10/2026-9.12 tỷ80.74K753.7K-673K
06/10/2026+14.73 tỷ1.54M543.2K+991.9K
05/10/2026+10.46 tỷ801.9K104.8K+697.1K
02/10/2026+4.61 tỷ560K254.5K+305.5K
01/10/2026+2.53 tỷ277.5K110.8K+166.7K
30/09/2026+5.52 tỷ393K33.32K+359.7K
29/09/2026+13.92 tỷ1.19M288K+906.7K
28/09/2026+8.72 tỷ774K203.8K+570.2K
25/09/2026+4.87 tỷ494.8K184.4K+310.4K
24/09/2026+10.81 tỷ782.9K94.6K+688.3K
23/09/2026+5 tỷ382.5K67.1K+315.4K
22/09/2026+12.35 tỷ784.8K13.2K+771.6K
21/09/2026-7.11 tỷ233.8K682.6K-448.8K
18/09/2026-17.3 tỷ302.4K1.4M-1.1M
17/09/2026-17.07 tỷ380.7K1.47M-1.09M
16/09/2026-17.06 tỷ92.5K1.21M-1.11M
15/09/2026-11.76 tỷ579.9K1.33M-754.1K
14/09/2026-1.07 tỷ556.8K625K-68.23K
11/09/2026-20.64 tỷ239.7K1.51M-1.27M
10/09/2026-1.29 tỷ157.4K233.2K-75.8K
09/09/2026-12.21 tỷ522K1.24M-718K
08/09/2026-16.34 tỷ52.77K1M-949.8K
07/09/2026+6.7 tỷ539.7K153.7K+386K
04/09/2026-50.19 tỷ42.6K2.94M-2.9M
03/09/2026-18.2 tỷ219.7K1.25M-1.03M
02/09/2026-8.2 tỷ85.56K536.3K-450.8K
01/09/2026-8.2 tỷ85.56K536.3K-450.8K
31/08/2026-8.2 tỷ85.56K536.3K-450.8K
28/08/2026-8.2 tỷ85.56K536.3K-450.8K
27/08/2026-9.45 tỷ389.3K903.1K-513.8K
26/08/2026+20.13 tỷ1.75M658.3K+1.09M
25/08/2026-1.21 tỷ221.1K287.5K-66.4K
24/08/2026-8.6 tỷ895.5K1.36M-463.6K
21/08/2026+23.07 tỷ1.45M165.1K+1.28M
20/08/2026-2.47 tỷ134.9K279K-144.1K
19/08/2026-12.58 tỷ109.5K832.8K-723.3K
18/08/2026-11.31 tỷ72.4K711.5K-639.1K
17/08/2026+17.45 tỷ1.07M103.9K+969.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KDH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của KDH.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
KDH
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%07/10/202608/10/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KDH

12 tháng qua KDH chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201500 đ2.04%5%
20191500 đ1.61%5%
20181500 đ1.45%5%
201711,000 đ3.60%10%
20161700 đ2.59%7%
20151800 đ3.62%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.04%5%19/08/202020/08/202003/09/2020
500 đ1.61%5%11/06/201912/06/201926/06/2019
500 đ1.45%5%21/09/201824/09/201810/10/2018
1,000 đ3.60%10%19/09/201720/09/201718/10/2017
700 đ2.59%7%20/09/201621/09/201605/10/2016
800 đ3.62%8%28/10/201530/10/201531/12/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu KDH đã đóng

Các lệnh mua bán KDH theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
31.36
04/12/2025
30.64
08/12/2025
-2.30%
T+2
31.09
12/11/2025
30.77
02/12/2025
-1.03%
T+14
31.77
16/10/2025
28.09
21/10/2025
-11.58%
T+3
26.55
07/08/2025
31.68
09/09/2025
+19.32%
T+23
24.63
04/07/2025
25.14
30/07/2025
+2.07%
T+18
24.46
17/06/2025
24.59
25/06/2025
+0.53%
T+6
24.50
12/06/2025
24.09
16/06/2025
-1.67%
T+2
28.72
04/02/2025
27.98
11/02/2025
-2.58%
T+5
28.29
16/09/2024
28.21
04/10/2024
-0.28%
T+14
27.80
16/08/2024
27.91
13/09/2024
+0.40%
T+20

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.