Cổ phiếu KSB (CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+2.26 tỷ

Phiên 13/10/2026, KSB đóng cửa ở 13.30 nghìn đồng, ở mức 13.1% của biên giá 1 năm (từ 12.25 đến 20.25 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 2.26 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật KSB

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.3 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 2.27 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

KSB đóng cửa 13.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.6% và thấp hơn đỉnh 34.3%.

13.30
Thấp nhất 12.25Cao nhất 20.25
Cách đỉnh -34.3%Cách đáy +8.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu KSB

Năm 2025, cổ phiếu KSB giảm 7.82%, cao nhất 22.45 nghìn đồng (16/09/2025), thấp nhất 13.95 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, KSB giảm 21.93%, đóng cửa 13.35 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá KSB đến nay tăng 117.78%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá KSB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa KSB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 19.70Cao nhất 13/10/2025: 19.70Thấp nhất 02/10/2026: 12.6512/10/2026: 13.35

Giá cổ phiếu KSB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng KSB từ năm 2015
01/2015: 6.13Cao nhất 03/2022: 40.11Thấp nhất 01/2015: 6.1310/2026: 13.35
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1017.2518.3030/0112.2506/1013.35-21.93%
202518.7022.4516/0913.9509/0417.10-7.82%
202422.7627.3525/0316.8502/0818.55-18.07%
202316.4229.1913/0916.3303/0122.64+43.11%
202239.0145.4412/019.8616/1115.82-58.73%
202124.8939.8131/1218.4602/0238.33+56.96%
202010.9025.0023/127.2831/0324.42+124.04%
201916.3519.5507/039.8110/1210.90-33.33%
201827.5031.0312/0115.5825/1216.35-40.26%
201720.4936.9129/0620.2711/0127.37+34.04%
201610.5129.3608/079.3318/0120.42+94.29%
20156.2510.7131/125.8103/0210.51+68.16%

Giá KSB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.8513.4512.2513.35+4.30%4.49M
09/202613.6013.6512.5512.80-6.23%8.7M
08/202613.2014.7013.1013.65+4.20%20.82M
07/202614.8014.8512.7013.10-11.78%14.32M
06/202615.0015.4014.4014.85-1.00%11.81M
05/202616.0016.3014.9515.00-6.83%12.16M
04/202616.3017.1015.5016.10+0.31%23.44M
03/202617.0017.6014.6516.05-9.32%34.75M
02/202617.8018.2016.8017.70-0.28%17.8M
01/202617.2518.3016.0517.75+3.80%28.6M
12/202518.1519.0517.1017.10-5.26%25.65M
11/202518.5019.3517.4018.05-2.43%24.93M
10/202520.0020.2517.1018.50-7.50%40.5M
09/202518.9522.4518.6520.00+5.54%76.16M
08/202518.5020.9018.0018.95+5.28%84.89M
07/202517.1019.4016.8018.00+6.82%71.83M
06/202516.7017.8516.3016.85+0.90%38.5M
05/202515.7017.4015.5016.70+7.40%36.23M
04/202518.7018.9513.9515.55-16.17%33.66M
03/202520.0021.1018.2018.55-7.02%46.32M
02/202518.6520.8518.6519.95+5.00%62.19M
01/202518.7019.4517.5519.00+2.43%33.44M
12/202417.6019.3017.2518.55+6.30%35.93M
11/202418.3518.7017.0017.45-4.90%17.83M

Tâm lý cổ phiếu KSB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của KSB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +2.26 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.13 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.3 tỷ022.2K-22.2K
12/10/2026+2.01 tỷ151K200+150.8K
09/10/2026-0.01 tỷ3001.1K-800
08/10/2026+0.38 tỷ34K5.1K+28.9K
07/10/2026+0.03 tỷ2.6K0+2.6K
06/10/2026-0.14 tỷ1.1K12.3K-11.2K
05/10/20260 tỷ3.9K3.6K+300
02/10/2026+0.03 tỷ10K7.8K+2.2K
01/10/2026+0.15 tỷ12K0+12K
30/09/2026+0.07 tỷ5.5K0+5.5K
29/09/20260 tỷ0200-200
28/09/2026-0.1 tỷ07.5K-7.5K
25/09/20260 tỷ0200-200
24/09/2026+0.06 tỷ7K2.2K+4.8K
23/09/2026+0.07 tỷ7.5K2K+5.5K
22/09/2026-0.1 tỷ08.1K-8.1K
21/09/2026+0.01 tỷ1.3K200+1.1K
18/09/20260 tỷ2K1.9K+100
17/09/2026+0.09 tỷ7K0+7K
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026+0.14 tỷ14.2K3.8K+10.4K
14/09/2026+0.12 tỷ10K400+9.6K
11/09/2026-0.25 tỷ019.2K-19.2K
10/09/2026-0.1 tỷ2K9.9K-7.9K
09/09/2026+0.09 tỷ10K2.8K+7.2K
08/09/20260 tỷ0100-100
07/09/2026-0.04 tỷ11K14.2K-3.2K
04/09/2026+0.39 tỷ30.2K700+29.5K
03/09/2026-0.25 tỷ7K26K-19K
02/09/2026-0.38 tỷ9K37.1K-28.1K
01/09/2026-0.38 tỷ9K37.1K-28.1K
31/08/2026-0.38 tỷ9K37.1K-28.1K
28/08/2026-0.38 tỷ9K37.1K-28.1K
27/08/2026-0.66 tỷ2.3K50.6K-48.3K
26/08/2026-0.46 tỷ033.5K-33.5K
25/08/2026+0.19 tỷ19.5K5.9K+13.6K
24/08/2026+0.17 tỷ31.8K19.8K+12K
21/08/2026+1.54 tỷ111.1K200+110.9K
20/08/2026-0.55 tỷ040.9K-40.9K
19/08/2026-0.5 tỷ23.8K60.7K-36.9K
18/08/2026-0.26 tỷ6K25.1K-19.1K
17/08/2026-1.4 tỷ900102.1K-101.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KSB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của KSB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KSB

12 tháng qua KSB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181800 đ2.42%8%
201721,200 đ2.42%12%
201645,500 đ—55%
201523,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ2.42%8%07/08/201808/08/201810/09/2018
700 đ1.41%7%23/08/201724/08/201720/09/2017
500 đ1.01%5%23/08/201724/08/201720/09/2017
1,000 đ1.50%10%17/11/201618/11/201619/12/2016
1,500 đ2.27%15%17/08/201618/08/201616/09/2016
1,500 đ2.54%15%16/06/201617/06/201608/07/2016
1,500 đ—15%07/01/201608/01/201622/01/2016
1,500 đ4.23%15%18/06/201522/06/201508/07/2015
1,500 đ—15%07/01/201509/01/201522/01/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin
  • NNCCTCP Đá Núi Nhỏ

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.