Cổ phiếu PAC (CTCP Pin Ắc quy Miền Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
Ngành
Thiết bị điện
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.18 tỷ

Phiên 13/10/2026, PAC đóng cửa ở 14.35 nghìn đồng, ở mức 6.2% của biên giá 1 năm (từ 13.60 đến 25.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.18 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PAC

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PAC đóng cửa 14.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.5% và thấp hơn đỉnh 44.2%.

14.35
Thấp nhất 13.60Cao nhất 25.73
Cách đỉnh -44.2%Cách đáy +5.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PAC

Năm 2025, cổ phiếu PAC giảm 19.14%, cao nhất 33.18 nghìn đồng (23/07/2025), thấp nhất 16.48 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PAC giảm 27.80%, đóng cửa 14.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PAC đến nay tăng 218.18%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PAC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PAC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.64Cao nhất 25/03/2026: 25.45Thấp nhất 28/09/2026: 13.7012/10/2026: 14.70

Giá cổ phiếu PAC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PAC từ năm 2015
01/2015: 4.62Cao nhất 06/2024: 29.04Thấp nhất 02/2015: 4.4510/2026: 14.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.4525.7326/0313.6029/0914.70-27.80%
202525.1533.1823/0716.4809/0420.36-19.14%
202413.4732.6811/0713.4702/0125.18+85.83%
202317.4418.4827/0112.8513/1213.55-23.01%
202219.0119.7931/0314.0116/1117.60-6.13%
202114.0123.1405/1013.0328/0118.75+36.26%
202011.7214.1317/127.7231/0313.76+16.91%
201916.8817.5413/0311.3023/1211.77-30.72%
201819.1420.4022/1013.8306/0216.99-11.23%
201712.0322.1726/0611.4805/0119.14+57.14%
20167.8618.1311/076.8118/0112.18+54.18%
20154.238.7024/114.2105/017.90+87.65%

Giá PAC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.8015.3513.6014.70+6.52%1.92M
09/202615.1015.2513.6013.80-8.61%2.09M
08/202615.8016.4015.0015.10-3.82%3.08M
07/202618.8519.1514.6015.70-16.71%3.51M
06/202620.3620.5018.6018.85-7.01%3.86M
05/202620.5921.1419.8620.27-1.55%5.64M
04/202624.0924.3620.3620.59-13.70%12.13M
03/202620.2725.7320.0523.86+14.38%28.1M
02/202620.4522.2720.0520.86+0.63%3.73M
01/202620.4522.7719.1420.73+1.82%7.45M
12/202522.2322.4520.0020.36-6.69%5.78M
11/202520.6424.0019.5521.82+5.97%8.84M
10/202523.0923.5519.3620.59-10.13%6.75M
09/202524.6425.6822.0922.91-6.30%7.77M
08/202527.3630.5524.0024.45-10.93%18.36M
07/202521.8633.1820.8627.45+25.80%19.17M
06/202523.1723.1720.6821.82-3.62%7.02M
05/202517.6322.6417.2822.64+28.42%5.15M
04/202521.8522.1116.4817.63-18.98%3.39M
03/202523.5023.5621.4021.76-7.29%5.05M
02/202521.0524.0019.6923.47+10.86%10.5M
01/202525.1526.3621.0221.17-15.93%6.4M
12/202420.9926.9920.6925.18+20.65%11.03M
11/202422.6522.6819.2920.87-7.86%512K

Tâm lý cổ phiếu PAC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PAC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.18 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.56 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.16 tỷ010.9K-10.9K
12/10/2026-0.13 tỷ09.1K-9.1K
09/10/2026-0.12 tỷ08.3K-8.3K
08/10/2026+0.19 tỷ15.5K2.7K+12.8K
07/10/2026-0.02 tỷ01.5K-1.5K
06/10/2026+0.05 tỷ9.3K6K+3.3K
05/10/2026-0.21 tỷ7.7K22.3K-14.6K
02/10/2026+0.08 tỷ5.5K0+5.5K
01/10/2026+0.05 tỷ3.4K0+3.4K
30/09/2026+0.05 tỷ3.3K0+3.3K
29/09/2026-0.01 tỷ0400-400
28/09/2026-0.05 tỷ03.5K-3.5K
25/09/2026-0.01 tỷ0400-400
24/09/20260 tỷ0200-200
23/09/2026+0.15 tỷ10.7K0+10.7K
22/09/2026+0.05 tỷ4.7K1.1K+3.6K
21/09/2026+0.09 tỷ6.4K0+6.4K
18/09/2026+0.01 tỷ5.7K4.9K+800
17/09/2026+0.08 tỷ5.9K0+5.9K
16/09/2026+0.09 tỷ6.5K0+6.5K
15/09/2026+0.34 tỷ24K0+24K
14/09/2026+0.01 tỷ7000+700
11/09/2026+0.02 tỷ1.3K0+1.3K
10/09/2026-0.01 tỷ100600-500
09/09/2026-0.01 tỷ0800-800
08/09/2026-0.03 tỷ4002.2K-1.8K
07/09/2026-0.13 tỷ08.94K-8.94K
04/09/2026-0.15 tỷ4K13.91K-9.91K
03/09/2026-0.02 tỷ4.5K5.8K-1.3K
02/09/2026+0.06 tỷ4.3K16+4.28K
01/09/2026+0.06 tỷ4.3K16+4.28K
31/08/2026+0.06 tỷ4.3K16+4.28K
28/08/2026+0.06 tỷ4.3K16+4.28K
27/08/2026-0.02 tỷ01.6K-1.6K
26/08/2026+0.03 tỷ2.8K704+2.1K
25/08/2026+0.02 tỷ5K3.6K+1.4K
24/08/2026+0.07 tỷ4.3K0+4.3K
21/08/2026+0.23 tỷ14.8K10+14.79K
20/08/20260 tỷ000
19/08/2026-0.02 tỷ7.1K8.7K-1.6K
18/08/2026-0.19 tỷ012.2K-12.2K
17/08/2026-0.02 tỷ01.4K-1.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PAC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PAC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PAC

12 tháng qua PAC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ2.71%10%
202432,000 đ5.32%20%
202321,700 đ5.49%17%
202221,500 đ4.14%15%
20211500 đ1.31%5%
202021,500 đ6.00%15%
201922,000 đ6.92%20%
201834,500 đ10.36%45%
201743,000 đ6.18%30%
201621,700 đ3.88%17%
201533,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.71%10%23/06/202524/06/202515/07/2025
500 đ1.14%5%27/12/202430/12/202420/01/2025
1,000 đ2.33%10%27/09/202430/09/202428/10/2024
500 đ1.85%5%31/01/202401/02/202428/02/2024
700 đ2.32%7%25/08/202328/08/202315/09/2023
1,000 đ3.17%10%18/01/202319/01/202314/02/2023
500 đ1.47%5%12/08/202215/08/202231/08/2022
1,000 đ2.67%10%21/03/202222/03/202207/04/2022
500 đ1.31%5%12/08/202113/08/202127/08/2021
1,000 đ3.76%10%19/11/202020/11/202014/12/2020
500 đ2.24%5%23/06/202024/06/202010/07/2020
1,500 đ5.58%15%05/12/201906/12/201925/12/2019
500 đ1.34%5%19/06/201920/06/201910/07/2019
700 đ1.64%7%13/12/201814/12/201825/12/2018
800 đ1.74%8%08/10/201809/10/201825/10/2018
3,000 đ6.98%30%25/06/201826/06/201810/07/2018
700 đ1.40%7%17/11/201720/11/201714/12/2017
1,000 đ1.83%10%21/09/201722/09/201720/10/2017
800 đ1.47%8%21/09/201722/09/201720/10/2017
500 đ1.48%5%14/03/201715/03/201705/04/2017
700 đ2.05%7%15/08/201616/08/201626/08/2016
1,000 đ1.83%10%22/06/201623/06/201608/07/2016
700 đ—7%07/12/201509/12/201523/12/2015
800 đ—8%14/09/201516/09/201529/09/2015
1,500 đ5.14%15%29/05/201502/06/201518/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện

  • GEECTCP Điện lực Gelex
  • GEXCTCP Tập đoàn GELEX
  • MBGCTCP Tập đoàn MBG
  • SAMCTCP SAM Holdings

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.