Cổ phiếu OCB (Ngân hàng TMCP Phương Đông): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Phương Đông
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.99
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
32.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-12.35 tỷ

Phiên 13/10/2026, OCB đóng cửa ở 9.99 nghìn đồng, ở mức 32.5% của biên giá 1 năm (từ 9.04 đến 11.96 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 12.35 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật OCB

Vị trí giá trong biên 1 năm

32.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

OCB đóng cửa 9.99 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.5% và thấp hơn đỉnh 16.5%.

9.99
Thấp nhất 9.04Cao nhất 11.96
Cách đỉnh -16.5%Cách đáy +10.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu OCB

Năm 2025, cổ phiếu OCB tăng 19.29%, cao nhất 13.39 nghìn đồng (22/08/2025), thấp nhất 6.78 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, OCB giảm 3.27%, đóng cửa 10.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2021, giá OCB đến nay tăng 51.13%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá OCB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa OCB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.48Cao nhất 29/10/2025: 11.78Thấp nhất 09/03/2026: 9.0412/10/2026: 10.05

Giá cổ phiếu OCB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng OCB từ năm 2021
01/2021: 6.65Cao nhất 08/2025: 11.87Thấp nhất 10/2022: 5.6010/2026: 10.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.4411.6008/079.0409/0310.05-3.27%
20258.4813.3922/086.7809/0410.39+19.29%
20248.5310.3119/027.7915/118.71+2.96%
20237.429.5511/096.4721/038.46+10.73%
202211.6912.3509/025.0112/107.64-34.02%
20216.2313.4525/116.2328/0111.58—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá OCB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.1010.209.8110.05-0.50%10.21M
09/202611.0011.009.9610.10-8.18%38.18M
08/202610.2011.1010.1511.00+8.37%52.36M
07/202611.0011.609.9010.15-7.73%69.98M
06/202610.0911.269.9111.00+9.56%121.7M
05/20269.8710.529.3910.04+2.66%49.15M
04/20269.7810.399.399.78+0.82%30.99M
03/20269.9610.009.049.70-4.24%39.97M
02/202610.3910.399.8710.13-1.27%19.67M
01/202610.4410.7410.1310.26-1.25%52.29M
12/202510.7011.0410.1310.39-2.90%36.39M
11/202511.1711.1710.4410.70-3.52%48.47M
10/202511.0411.9610.3011.09+0.82%107.4M
09/202511.9612.5710.9111.00-7.33%99.91M
08/202510.5913.3910.1511.87+12.09%298.9M
07/20259.0111.278.9010.59+18.46%195.5M
06/20258.109.248.068.94+10.37%98.64M
05/20257.988.487.908.10+2.02%50.91M
04/20258.718.716.787.94-6.81%80.08M
03/20258.598.948.408.52-0.81%56.71M
02/20258.409.098.368.59+0.47%66.06M
01/20258.488.557.908.55-1.84%24.35M
12/20248.258.718.068.71+6.09%65.45M
11/20248.748.787.798.21-6.06%77.59M

Tâm lý cổ phiếu OCB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của OCB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -12.35 tỷ
  • Tổng 36 phiên: -125.43 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.26 tỷ026.3K-26.3K
12/10/2026+1.32 tỷ146.4K15.5K+130.9K
09/10/2026-0.97 tỷ20.3K117.7K-97.4K
08/10/2026-1.11 tỷ0111.4K-111.4K
07/10/2026-1.15 tỷ1.2K116K-114.8K
06/10/2026-4.28 tỷ42K470.5K-428.5K
05/10/2026-3.03 tỷ3K306.2K-303.2K
02/10/2026-0.47 tỷ046.4K-46.4K
01/10/2026-2.16 tỷ0212.1K-212.1K
30/09/2026+0.11 tỷ11.9K900+11K
29/09/2026+2.51 tỷ261.9K11.8K+250.1K
28/09/2026+1.36 tỷ150.8K15.9K+134.9K
25/09/2026+1.09 tỷ126.2K19.8K+106.4K
24/09/2026-5.29 tỷ49.5K563.5K-514K
23/09/2026-0.73 tỷ56.1K126.2K-70.1K
22/09/2026+0.75 tỷ87.6K15.4K+72.2K
21/09/2026-0.74 tỷ33.6K104.4K-70.8K
18/09/2026+0.66 tỷ103.3K40.9K+62.4K
17/09/2026+0.47 tỷ53.4K7.8K+45.6K
16/09/2026-0.42 tỷ14.2K55K-40.8K
15/09/2026-0.14 tỷ7.9K21.63K-13.73K
14/09/2026-0.42 tỷ26.9K68.41K-41.51K
11/09/2026-5.52 tỷ69.5K610.8K-541.3K
10/09/2026-0.33 tỷ42.8K75.2K-32.4K
09/09/2026-20.11 tỷ72.1K2.05M-1.98M
08/09/2026-17.86 tỷ134.1K1.87M-1.73M
07/09/2026-25.23 tỷ475.5K2.94M-2.46M
04/09/2026-20.48 tỷ74.8K2.02M-1.94M
03/09/2026-22.12 tỷ69.8K2.1M-2.03M
02/09/2026+0.79 tỷ518.9K446.6K+72.27K
01/09/2026+0.79 tỷ518.9K446.6K+72.27K
31/08/2026+0.79 tỷ518.9K446.6K+72.27K
28/08/2026+0.79 tỷ518.9K446.6K+72.27K
27/08/2026-0.75 tỷ20068.8K-68.6K
26/08/2026-3.23 tỷ0295.4K-295.4K
25/08/2026-0.06 tỷ05.28K-5.28K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức OCB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của OCB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt OCB

12 tháng qua OCB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251700 đ5.15%7%
20161500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ5.15%7%17/07/202518/07/202507/08/2025
500 đ—5%31/12/201631/12/201631/12/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu OCB đã đóng

Các lệnh mua bán OCB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
9.83
26/05/2026
10.80
14/07/2026
+9.87%
T+35
10.09
11/05/2026
9.83
13/05/2026
-2.58%
T+2
10.00
08/04/2026
9.83
29/04/2026
-1.70%
T+15
11.35
06/10/2025
11.13
20/10/2025
-1.94%
T+10
8.40
10/06/2025
11.44
09/09/2025
+36.19%
T+65
8.36
02/06/2025
8.21
09/06/2025
-1.79%
T+5
8.63
01/04/2025
7.71
04/04/2025
-10.66%
T+3
8.63
26/03/2025
8.52
28/03/2025
-1.27%
T+2
8.74
17/03/2025
8.59
19/03/2025
-1.72%
T+2
8.78
07/03/2025
8.63
12/03/2025
-1.71%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.