Cổ phiếu NHA (Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, NHA đóng cửa ở 7.30 nghìn đồng, ở mức 6.5% của biên giá 1 năm (từ 6.50 đến 18.84 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật NHA

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NHA đóng cửa 7.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.3% và thấp hơn đỉnh 61.3%.

7.30
Thấp nhất 6.50Cao nhất 18.84
Cách đỉnh -61.3%Cách đáy +12.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NHA

Năm 2025, cổ phiếu NHA giảm 27.59%, cao nhất 22.83 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 13.76 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NHA giảm 46.84%, đóng cửa 7.66 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NHA đến nay tăng 337.71%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NHA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NHA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.82Cao nhất 17/10/2025: 18.37Thấp nhất 15/09/2026: 6.5512/10/2026: 7.66

Giá cổ phiếu NHA qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NHA từ năm 2015
01/2015: 1.75Cao nhất 01/2022: 45.32Thấp nhất 01/2016: 1.1510/2026: 7.66
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.0514.7307/016.5015/097.66-46.84%
202519.9022.8319/0813.7611/0414.41-27.59%
202412.4323.9924/0611.5616/0119.90+62.45%
20237.8318.1017/087.1801/0312.25+50.86%
202240.3454.5311/015.1416/118.12-78.93%
20219.3041.0622/128.8008/0138.54+312.63%
20202.209.8828/122.1702/019.34+318.83%
20191.872.6921/101.7808/012.23+15.54%
20182.883.1020/031.8726/121.93-31.32%
20172.684.0325/071.9114/042.81+7.25%
20161.673.6819/071.0922/012.62+58.79%
20151.293.0410/091.2014/011.65+29.92%

Giá NHA theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.888.166.887.66+12.32%2.47M
09/20267.848.096.506.82-14.32%1.59M
08/20268.008.507.617.96-0.50%2.26M
07/20269.829.827.108.00-18.53%2.28M
06/202610.6810.779.739.82-7.71%1.45M
05/202611.8212.2310.4510.64-9.60%1.97M
04/202612.2712.9111.3211.77-2.32%3.66M
03/202612.6813.0510.6412.05-9.19%3.33M
02/202613.9113.9113.2313.27-3.98%1.8M
01/202614.0514.7313.1813.82-4.09%4.51M
12/202517.0917.0914.4114.41-13.14%2.95M
11/202516.6717.2715.2916.59+0.97%4.62M
10/202517.5018.8415.9616.43-6.96%12.2M
09/202518.9620.3517.2217.66-6.06%15.17M
08/202518.6522.8317.6618.80+1.46%34.58M
07/202516.1220.1115.9618.53+15.24%29.5M
06/202516.1617.5415.4916.08-1.71%12.35M
05/202514.5516.7514.1516.36+16.19%12.94M
04/202518.4618.7513.7614.08-23.73%12.04M
03/202519.9720.4418.0618.46-5.86%15.16M
02/202517.6319.9017.5319.61+9.19%10.94M
01/202519.9020.4415.8017.96-9.75%9.17M
12/202420.2922.1919.8219.90-1.39%23.73M
11/202418.2120.8317.2420.18+10.82%20.71M

Tâm lý cổ phiếu NHA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NHA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -0.15 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.01 tỷ1.5K2.2K-700
08/10/2026-0.01 tỷ01.9K-1.9K
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026+0.02 tỷ2.2K0+2.2K
05/10/20260 tỷ1.9K2.4K-500
02/10/2026-0.06 tỷ08.3K-8.3K
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026+0.01 tỷ2.4K500+1.9K
29/09/2026+0.02 tỷ3K0+3K
28/09/2026-0.02 tỷ4002.9K-2.5K
25/09/2026-0.01 tỷ01.4K-1.4K
24/09/2026-0.01 tỷ02.1K-2.1K
23/09/20260 tỷ000
22/09/2026+0.02 tỷ2.4K0+2.4K
21/09/2026+0.02 tỷ2.4K0+2.4K
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026+0.05 tỷ7K0+7K
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0100-100
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.02 tỷ02.8K-2.8K
02/09/2026-0.06 tỷ08K-8K
01/09/2026-0.06 tỷ08K-8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NHA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NHA.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NHA

12 tháng qua NHA chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20171450 đ3.38%4.5%
201621,000 đ7.20%10%
201521,000 đ7.58%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
450 đ3.38%4.5%29/06/201730/06/201728/07/2017
450 đ3.24%4.5%23/08/201624/08/201620/09/2016
550 đ3.96%5.5%23/08/201624/08/201620/09/2016
550 đ4.17%5.5%08/10/201512/10/201510/11/2015
450 đ3.41%4.5%08/10/201512/10/201510/11/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.