Cổ phiếu MVB (Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.60
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 15 phiên
-0.17 tỷ

Phiên 14/10/2026, MVB đóng cửa ở 11.60 nghìn đồng, ở mức 2.7% của biên giá 1 năm (từ 11.30 đến 22.50 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.17 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MVB đóng cửa 11.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.7% và thấp hơn đỉnh 48.4%.

11.60
Thấp nhất 11.30Cao nhất 22.50
Cách đỉnh -48.4%Cách đáy +2.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 09/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: -0.17 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ0400-400
07/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/2026-0.03 tỷ02K-2K
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0100-100
25/09/2026—000
24/09/2026-0.11 tỷ08.8K-8.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MVB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MVB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MVB

12 tháng qua MVB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ4.74%10%
202411,300 đ5.53%13%
202311,000 đ5.21%10%
202211,600 đ7.44%16%
202111,200 đ6.52%12%
202011,000 đ9.52%10%
201911,200 đ14.46%12%
20181200 đ2.35%2%
20171100 đ1.18%1%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ4.74%10%27/05/202528/05/202510/06/2025
1,300 đ5.53%13%24/06/202425/06/202410/07/2024
1,000 đ5.21%10%07/06/202308/06/202319/06/2023
1,600 đ7.44%16%14/06/202215/06/202222/06/2022
1,200 đ6.52%12%07/06/202108/06/202115/06/2021
1,000 đ9.52%10%24/06/202025/06/202015/07/2020
1,200 đ14.46%12%28/05/201929/05/201917/06/2019
200 đ2.35%2%23/05/201824/05/201815/06/2018
100 đ1.18%1%26/06/201727/06/201714/07/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • AMCCTCP Khoáng sản Á Châu
  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • BMCCTCP Khoáng sản Bình Định
  • C32CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2
  • CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHM

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.