Cổ phiếu MST (CTCP Đầu tư MST): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư MST
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
75.4%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
+11.25 tỷ

Phiên 13/10/2026, MST đóng cửa ở 9.30 nghìn đồng, ở mức 75.4% của biên giá 1 năm (từ 5.00 đến 10.70 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 11.25 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MST

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 9.46 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

75.4%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MST đóng cửa 9.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 86% và thấp hơn đỉnh 13.1%.

9.30
Thấp nhất 5.00Cao nhất 10.70
Cách đỉnh -13.1%Cách đáy +86%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MST

Năm 2025, cổ phiếu MST tăng 3.77%, cao nhất 7.20 nghìn đồng (19/12/2025), thấp nhất 4.09 nghìn đồng (10/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MST tăng 43.94%, đóng cửa 9.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 5/2016, giá MST đến nay tăng 19.80%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MST 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MST 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.10Cao nhất 11/08/2026: 10.50Thấp nhất 10/11/2025: 5.4012/10/2026: 9.50

Giá cổ phiếu MST qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MST từ năm 2016
05/2016: 7.93Cao nhất 12/2021: 15.37Thấp nhất 02/2018: 1.7210/2026: 9.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.6010.7031/076.0006/029.50+43.94%
20256.277.2019/124.0910/046.60+3.77%
20245.556.9123/124.0006/086.36+14.59%
20233.316.2708/083.2220/035.55+67.67%
202215.5416.4406/013.2226/123.31-78.46%
20215.7416.3613/124.4829/0115.37+175.45%
20204.015.8931/121.7328/075.58+36.43%
20193.854.2415/031.8106/084.09+6.23%
20182.344.9007/121.7206/023.85+64.53%
20177.0311.3813/092.2829/122.34-66.71%
20167.728.7608/065.0323/067.03—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá MST theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.209.508.809.50+3.26%9.55M
09/202610.1010.209.109.20-9.80%22.12M
08/202610.2010.709.9010.20-0.97%29.89M
07/20268.9010.708.7010.30+15.73%55.05M
06/20268.209.408.108.90+8.54%26.51M
05/20268.108.507.408.20+1.23%50.76M
04/20269.009.107.908.10-10.00%48.83M
03/20266.609.106.009.00+34.33%82.86M
02/20266.406.806.006.70+4.69%35.98M
01/20266.607.006.206.40-3.03%56.06M
12/20256.407.206.006.60+4.76%68.31M
11/20255.706.305.006.30+10.53%45.22M
10/20255.606.605.405.70+1.79%76.82M
09/20256.006.105.405.60-5.08%58.07M
08/20255.736.705.605.90+1.37%89.05M
07/20255.276.185.185.82+10.44%94.17M
06/20255.095.734.915.27+3.54%67.52M
05/20255.095.364.735.09-1.74%27.11M
04/20255.826.094.095.18-12.35%51.12M
03/20256.186.365.735.91-5.74%39.7M
02/20256.556.826.096.27-4.27%42.9M
01/20256.276.915.826.55+2.99%42.66M
12/20245.456.915.276.36+16.70%59.09M
11/20245.005.644.735.45+7.07%47.04M

Tâm lý cổ phiếu MST

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

46Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MST trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +11.25 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.11 tỷ116.6K104.7K+11.9K
12/10/2026+1.31 tỷ137.8K0+137.8K
09/10/2026+2.65 tỷ282.3K0+282.3K
08/10/2026+0.9 tỷ98.9K0+98.9K
07/10/2026+1.33 tỷ146.7K0+146.7K
06/10/2026+3.15 tỷ346.5K0+346.5K
05/10/2026-0.45 tỷ049.5K-49.5K
02/10/2026-0.29 tỷ032K-32K
01/10/2026-1.49 tỷ70.5K234.1K-163.6K
30/09/2026-0.5 tỷ19.1K73.8K-54.7K
29/09/2026+0.1 tỷ12.8K1.9K+10.9K
28/09/2026+1.51 tỷ181.8K21.1K+160.7K
25/09/2026+2.9 tỷ350.7K41.8K+308.9K
24/09/20260 tỷ500600-100

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MST 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MST.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MST

12 tháng qua MST chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211200 đ1.09%2%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
200 đ1.09%2%09/12/202110/12/202124/12/2021

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.