Cổ phiếu MSN (CTCP Tập đoàn Masan): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Masan
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
71.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
29.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+366.68 tỷ

Phiên 13/10/2026, MSN đóng cửa ở 71.10 nghìn đồng, ở mức 29.1% của biên giá 1 năm (từ 61.70 đến 94.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 366.68 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MSN

Vị trí giá trong biên 1 năm

29.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MSN đóng cửa 71.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 15.2% và thấp hơn đỉnh 24.4%.

71.10
Thấp nhất 61.70Cao nhất 94.00
Cách đỉnh -24.4%Cách đáy +15.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MSN

Năm 2025, cổ phiếu MSN tăng 10.00%, cao nhất 94.00 nghìn đồng (17/10/2025), thấp nhất 50.30 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, MSN giảm 3.64%, đóng cửa 74.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá MSN đến nay tăng 71.60%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá MSN 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MSN 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 84.10Cao nhất 16/10/2025: 88.20Thấp nhất 22/07/2026: 63.9009/10/2026: 74.20

Giá cổ phiếu MSN qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MSN từ năm 2015
01/2015: 43.24Cao nhất 12/2021: 141.45Thấp nhất 07/2016: 32.9410/2026: 74.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/1076.9085.5016/0161.7023/0774.20-3.64%
202570.1094.0017/1050.3009/0477.00+10.00%
202467.7082.3016/1064.4031/0170.00+4.48%
202395.00106.0027/0156.0030/1067.00-27.96%
2022141.45141.4504/0169.1025/1093.00-34.25%
202174.52144.7623/1265.5102/02141.45+94.30%
202046.0479.3010/1137.5523/0372.80+59.23%
201963.8574.4525/0240.6224/1245.72-27.09%
201862.3195.4902/0457.4504/0762.71+1.03%
201733.3562.3129/1232.2917/0762.07+86.12%
201639.3840.4107/0130.1117/0833.35-16.40%
201543.2449.6715/0734.4918/1239.89-6.62%

Giá MSN theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202669.4076.1069.1074.20+7.54%51.42M
09/202669.5071.7065.3069.00-1.71%84.91M
08/202666.5071.1065.5070.20+6.20%82.07M
07/202672.0073.1061.7066.10-8.32%106.1M
06/202674.8075.2070.6072.10-3.48%57.24M
05/202677.2082.4074.4074.70-2.73%110.3M
04/202676.8082.5074.3076.80+1.72%120.6M
03/202677.8080.7066.1075.50-4.43%160.6M
02/202683.9085.5075.6079.00-5.95%98.63M
01/202676.9085.5075.0084.00+9.09%170.7M
12/202577.8081.3073.0077.00-0.52%113M
11/202579.6081.5074.4077.40-2.76%108.5M
10/202581.1094.0075.7079.60-1.73%276.2M
09/202583.5089.0079.1081.00-2.41%187.6M
08/202572.3087.4071.1083.00+14.48%267M
07/202576.2081.0070.8072.50-5.60%204.9M
06/202562.0077.4061.7076.80+23.87%137.7M
05/202562.7064.8060.7062.00-0.80%96.91M
04/202567.8067.8050.3062.50-6.44%139.5M
03/202567.8071.9066.8066.80-1.33%108.8M
02/202567.8069.7066.0067.70-0.44%70.21M
01/202570.1070.9063.7068.00-2.86%55.85M
12/202473.2074.2069.9070.00-4.37%66.34M
11/202476.1076.4069.1073.20-4.44%111.4M

Tâm lý cổ phiếu MSN

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MSN trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +366.68 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +386.06 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-19.48 tỷ341.6K615.6K-274K
12/10/2026-0.83 tỷ358.9K370.2K-11.31K
09/10/2026+0.87 tỷ689.9K678.2K+11.69K
08/10/2026+31.85 tỷ1.34M906K+429.2K
07/10/2026+44.97 tỷ2.93M2.34M+598K
06/10/2026+11.98 tỷ884.3K717.8K+166.4K
05/10/2026-19.83 tỷ317.5K595.6K-278.1K
02/10/2026-8.08 tỷ971.8K1.09M-114.3K
01/10/2026+50.96 tỷ1.37M656.2K+718.7K
30/09/2026+31.83 tỷ1.31M851.8K+461.3K
29/09/2026+9.3 tỷ522.8K388.8K+134K
28/09/2026+6.29 tỷ456.6K365.4K+91.18K
25/09/2026-24.97 tỷ654K1.01M-356.3K
24/09/2026+181.64 tỷ3.17M605.3K+2.57M
23/09/2026-21.39 tỷ261.7K568.2K-306.5K
22/09/2026+37.42 tỷ1.21M677.8K+532.3K
21/09/2026-32.95 tỷ491.2K977.9K-486.7K
18/09/2026+115.77 tỷ4.83M3.14M+1.69M
17/09/2026-26.5 tỷ319.9K711.3K-391.4K
16/09/2026-2.17 tỷ870.4K902.6K-32.18K
15/09/2026+15.8 tỷ486.8K252.4K+234.4K
14/09/2026+4.83 tỷ1.04M971.8K+72.57K
11/09/2026-39.35 tỷ269.8K861.6K-591.8K
10/09/2026+39.02 tỷ1.04M474K+567.9K
09/09/2026-6.63 tỷ575.1K672K-96.92K
08/09/2026-22.26 tỷ1.27M1.6M-325.4K
07/09/2026-3.12 tỷ1.26M1.31M-45.49K
04/09/2026-12.15 tỷ909.5K1.09M-176.1K
03/09/2026-111.6 tỷ747.8K2.37M-1.62M
02/09/2026+30.8 tỷ1.21M771.9K+438.8K
01/09/2026+30.8 tỷ1.21M771.9K+438.8K
31/08/2026+30.8 tỷ1.21M771.9K+438.8K
28/08/2026+30.8 tỷ1.21M771.9K+438.8K
27/08/2026-18.08 tỷ477.7K735.2K-257.6K
26/08/2026-16.92 tỷ305.5K546.9K-241.4K
25/08/2026+3.36 tỷ1.03M979.2K+48.33K
24/08/2026+61.18 tỷ1.35M474.5K+874K
21/08/2026+50.87 tỷ1.73M1M+728.8K
20/08/2026+56.55 tỷ1.27M444.1K+830.4K
19/08/2026-69.92 tỷ157.9K1.21M-1.05M
18/08/2026-24.94 tỷ112.7K486.1K-373.4K
17/08/2026-10.47 tỷ1.1M1.26M-156.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MSN 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MSN.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MSN

12 tháng qua MSN chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221800 đ0.73%8%
202121,200 đ1.01%12%
202011,000 đ1.18%10%
201723,000 đ4.59%30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ0.73%8%04/07/202205/07/202213/07/2022
250 đ0.16%2.5%15/12/202116/12/202124/12/2021
950 đ0.85%9.5%01/07/202102/07/202116/07/2021
1,000 đ1.18%10%17/12/202018/12/202030/12/2020
1,100 đ1.68%11%04/01/201705/01/201724/01/2017
1,900 đ2.91%19%04/01/201705/01/201724/01/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu MSN đã đóng

Các lệnh mua bán MSN theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
78.60
13/05/2026
77.10
18/05/2026
-1.91%
T+3
78.00
06/05/2026
77.40
12/05/2026
-0.77%
T+4
77.40
29/04/2026
77.10
06/05/2026
-0.39%
T+5
81.30
25/02/2026
78.30
02/03/2026
-3.69%
T+3
79.50
28/01/2026
78.60
06/02/2026
-1.13%
T+7
83.30
07/10/2025
79.00
21/10/2025
-5.16%
T+10
85.20
12/09/2025
81.70
23/09/2025
-4.11%
T+7
76.40
07/08/2025
80.90
09/09/2025
+5.89%
T+23
63.20
03/06/2025
72.60
30/07/2025
+14.87%
T+41
69.00
26/03/2025
66.80
01/04/2025
-3.19%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.