Cổ phiếu MIG (Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
Ngành
Bảo hiểm
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
27.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+3.41 tỷ

Phiên 13/10/2026, MIG đóng cửa ở 15.80 nghìn đồng, ở mức 27.9% của biên giá 1 năm (từ 14.13 đến 20.11 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 3.41 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MIG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.49 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.91 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

27.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MIG đóng cửa 15.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.8% và thấp hơn đỉnh 21.4%.

15.80
Thấp nhất 14.13Cao nhất 20.11
Cách đỉnh -21.4%Cách đáy +11.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu MIG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MIG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +3.41 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +11.98 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.49 tỷ22.2K53.4K-31.2K
12/10/2026+0.15 tỷ12.2K2.6K+9.6K
09/10/2026-0.7 tỷ9.4K53K-43.6K
08/10/2026+0.09 tỷ10.4K5.2K+5.2K
07/10/2026+2.41 tỷ149.4K1.1K+148.3K
06/10/2026-0.04 tỷ02.7K-2.7K
05/10/2026+0.1 tỷ6.2K0+6.2K
02/10/2026+0.23 tỷ16.4K2.2K+14.2K
01/10/2026+0.25 tỷ16.2K800+15.4K
30/09/2026+0.75 tỷ50.3K3.9K+46.4K
29/09/2026+0.08 tỷ5.3K403+4.9K
28/09/2026-0.38 tỷ24.5K47.8K-23.3K
25/09/2026+0.11 tỷ6.7K0+6.7K
24/09/2026+0.22 tỷ14.4K0+14.4K
23/09/2026+0.19 tỷ16.8K5K+11.8K
22/09/2026+0.02 tỷ1.5K28+1.47K
21/09/2026+0.04 tỷ6.6K4.3K+2.3K
18/09/2026-0.65 tỷ5.1K46.7K-41.6K
17/09/2026+0.57 tỷ37.8K1.4K+36.4K
16/09/2026+0.47 tỷ33K2.6K+30.4K
15/09/2026+0.3 tỷ20.1K1.3K+18.8K
14/09/2026-0.14 tỷ1.6K10.8K-9.2K
11/09/2026+0.37 tỷ24.7K800+23.9K
10/09/2026-0.02 tỷ01K-1K
09/09/2026-0.06 tỷ2003.91K-3.71K
08/09/2026-0.06 tỷ04K-4K
07/09/2026+0.02 tỷ8.5K7.1K+1.4K
04/09/2026+0.15 tỷ11K1.7K+9.3K
03/09/2026+0.22 tỷ18.4K4.6K+13.8K
02/09/2026+0.37 tỷ26.6K3.2K+23.4K
01/09/2026+0.37 tỷ26.6K3.2K+23.4K
31/08/2026+0.37 tỷ26.6K3.2K+23.4K
28/08/2026+0.37 tỷ26.6K3.2K+23.4K
27/08/2026+0.25 tỷ15.8K0+15.8K
26/08/2026+0.59 tỷ36.5K0+36.5K
25/08/2026+0.36 tỷ22.6K0+22.6K
24/08/2026+2.44 tỷ144.8K2.7K+142.1K
21/08/2026+2.45 tỷ143.4K1K+142.4K
20/08/2026+0.01 tỷ3000+300
19/08/2026+0.1 tỷ6K0+6K
18/08/2026+0.1 tỷ6.2K0+6.2K
17/08/2026-0.02 tỷ1.2K2.54K-1.34K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MIG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, MIG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
MIG
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)25/08/202626/08/202616/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MIG

12 tháng qua MIG trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.33% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.01%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ5.81%10%
20251500 đ2.59%5%
202411,000 đ5.62%10%
20231500 đ2.70%5%
202011,000 đ—10%
20191800 đ5.37%8%
20171800 đ—8%
20161700 đ—7%
20151600 đ—6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.81%10%25/08/202626/08/202616/09/2026
500 đ2.59%5%22/08/202525/08/202515/09/2025
1,000 đ5.62%10%03/05/202406/05/202410/06/2024
500 đ2.70%5%27/06/202328/06/202311/08/2023
1,000 đ—10%12/06/202015/06/202026/06/2020
800 đ5.37%8%08/05/201909/05/201920/05/2019
800 đ—8%10/04/201710/04/201710/04/2017
700 đ—7%24/06/201624/06/201624/06/2016
600 đ—6%20/08/201520/08/201520/08/2015

Bỏ vốn vào MIG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

MIG · giá 15.80 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 6,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.54 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.3 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.01%
sau thuế · trước thuế 6.33%
Cổ tức
5.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.02 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bảo hiểm

  • BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh
  • BVHTập đoàn Bảo Việt
  • PVICTCP PVI
  • VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.