Cổ phiếu MSB (Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
92.4%
Sát đỉnh 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-268.24 tỷ

Phiên 13/10/2026, MSB đóng cửa ở 14.50 nghìn đồng, ở mức 92.4% của biên giá 1 năm (từ 9.00 đến 14.95 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 268.24 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MSB

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 11 phiên liên tiếp, từ phiên 29/09/2026, tổng cộng 233.05 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

92.4%Sát đỉnh 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MSB đóng cửa 14.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 61.1% và thấp hơn đỉnh 3%.

14.50
Thấp nhất 9.00Cao nhất 14.95
Cách đỉnh -3%Cách đáy +61.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MSB

Năm 2025, cổ phiếu MSB tăng 27.69%, cao nhất 13.02 nghìn đồng (05/09/2025), thấp nhất 6.60 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MSB tăng 40.37%, đóng cửa 14.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2020, giá MSB đến nay tăng 144.11%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MSB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MSB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.21Cao nhất 08/10/2026: 14.75Thấp nhất 09/03/2026: 9.0012/10/2026: 14.50

Giá cổ phiếu MSB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MSB từ năm 2020
12/2020: 5.94Cao nhất 10/2026: 14.50Thấp nhất 01/2021: 5.3410/2026: 14.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.3314.9509/109.0009/0314.50+40.37%
20258.0513.0205/096.6009/0410.33+27.69%
20246.949.2703/106.8403/018.09+16.57%
20236.688.2020/096.2528/046.94+3.89%
202211.9111.9404/015.1412/106.68-43.91%
20215.9411.9131/124.7729/0111.91+100.51%
20205.696.0028/125.3424/125.94—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá MSB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.3014.9513.8514.50+2.11%83.7M
09/202613.3514.5012.6514.20+6.37%149.2M
08/202613.4213.5812.1213.35+0.45%123M
07/202613.4213.7112.7913.29-1.56%162.1M
06/202612.4613.5011.7913.50+5.88%228.7M
05/202610.4612.7510.4212.75+22.36%380.5M
04/20269.7510.929.5010.42+8.32%216.5M
03/20269.8310.009.009.62-5.41%124.7M
02/202610.2910.299.8310.17-1.55%63.46M
01/202610.3310.8310.0810.330.00%144.8M
12/202511.0411.1710.1210.33-5.75%152M
11/202510.1211.429.8710.96+9.16%132.5M
10/202510.9611.509.9210.04-8.39%225.6M
09/202512.3313.0210.8310.96-10.82%298.1M
08/20259.5112.859.2712.29+28.29%621.6M
07/20258.3710.318.339.58+15.01%352.2M
06/20258.028.617.998.33+3.87%179.3M
05/20257.818.377.748.02+3.08%160.4M
04/20258.478.546.607.78-8.15%207.7M
03/20257.888.617.818.47+7.49%219.1M
02/20257.818.097.747.88+1.81%128.2M
01/20258.058.097.437.74-4.33%65.48M
12/20248.028.267.788.09+1.25%116.4M
11/20248.518.547.717.99-6.88%154.8M

Tâm lý cổ phiếu MSB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

66Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MSB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -268.24 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -537.14 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-42 tỷ28.1K2.92M-2.9M
12/10/2026-3.37 tỷ0232.2K-232.2K
09/10/2026-13.92 tỷ14.7K968.2K-953.5K
08/10/2026-18.5 tỷ11.9K1.27M-1.25M
07/10/2026-35.25 tỷ145.1K2.55M-2.41M
06/10/2026-11.1 tỷ425.3K1.2M-771.1K
05/10/2026-18.29 tỷ132.6K1.45M-1.32M
02/10/2026-19.18 tỷ105.8K1.47M-1.36M
01/10/2026-68.63 tỷ203.5K5.04M-4.83M
30/09/2026-0.73 tỷ204.3K255.5K-51.16K
29/09/2026-2.09 tỷ320.3K469.1K-148.8K
28/09/2026+11.08 tỷ1.18M401.3K+783.2K
25/09/2026-91.5 tỷ1.08M7.59M-6.51M
24/09/2026-4.45 tỷ1.45M1.77M-312.3K
23/09/2026+4.25 tỷ2.37M2.07M+300.4K
22/09/2026+17.32 tỷ1.33M48.24K+1.28M
21/09/2026-7.69 tỷ74K663.4K-589.4K
18/09/2026+25.73 tỷ4.13M2.13M+1.99M
17/09/2026+7.87 tỷ653.2K42.8K+610.4K
16/09/2026+2.2 tỷ250.1K78.6K+171.5K
15/09/2026+8.44 tỷ1.55M886.3K+659.7K
14/09/2026-0.85 tỷ116.3K182.8K-66.5K
11/09/2026-1.52 tỷ1.22M1.34M-117.2K
10/09/2026-1.7 tỷ164.8K296.4K-131.6K
09/09/2026-4.76 tỷ154K523.3K-369.3K
08/09/2026-3.88 tỷ389.8K686.2K-296.4K
07/09/2026-3.49 tỷ120.2K385.5K-265.3K
04/09/2026-6.71 tỷ83.43K593.6K-510.2K
03/09/2026+1.04 tỷ334.4K256.4K+78.02K
02/09/2026-55.06 tỷ1.06M5.18M-4.12M
01/09/2026-55.06 tỷ1.06M5.18M-4.12M
31/08/2026-55.06 tỷ1.06M5.18M-4.12M
28/08/2026-55.06 tỷ1.06M5.18M-4.12M
27/08/2026+34.19 tỷ2.89M712.5K+2.18M
26/08/2026-2.24 tỷ537.1K683.2K-146.1K
25/08/2026-6.22 tỷ513K911.5K-398.5K
24/08/2026+0.2 tỷ461.5K448.7K+12.8K
21/08/2026-3.91 tỷ129.4K375.3K-245.9K
20/08/2026-4.19 tỷ261.8K527.6K-265.8K
19/08/2026-16.94 tỷ298.3K1.39M-1.09M
18/08/2026-12.18 tỷ50.9K824.2K-773.3K
17/08/2026-23.97 tỷ254.6K1.74M-1.49M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MSB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MSB.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 20%28/08/202603/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MSB

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của MSB.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu MSB đã đóng

Các lệnh mua bán MSB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.35
03/09/2026
13.10
07/09/2026
-1.87%
T+2
13.42
03/08/2026
13.04
19/08/2026
-2.83%
T+12
12.12
09/06/2026
13.04
23/07/2026
+7.59%
T+32
10.50
07/01/2026
10.37
26/01/2026
-1.24%
T+13
10.62
19/12/2025
10.42
24/12/2025
-1.88%
T+3
11.37
07/10/2025
11.04
16/10/2025
-2.90%
T+7
8.23
12/06/2025
11.21
11/09/2025
+36.21%
T+65
8.12
03/06/2025
8.09
09/06/2025
-0.37%
T+4
8.05
14/03/2025
7.43
04/04/2025
-7.70%
T+15
7.99
07/03/2025
7.95
14/03/2025
-0.50%
T+5

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.