Cổ phiếu VOS (CTCP Vận tải Biển Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vận tải Biển Việt Nam
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
30.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.94 tỷ

Phiên 13/10/2026, VOS đóng cửa ở 11.75 nghìn đồng, ở mức 30.3% của biên giá 1 năm (từ 9.29 đến 17.41 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.94 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VOS

Vị trí giá trong biên 1 năm

30.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VOS đóng cửa 11.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 26.5% và thấp hơn đỉnh 32.5%.

11.75
Thấp nhất 9.29Cao nhất 17.41
Cách đỉnh -32.5%Cách đáy +26.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VOS

Năm 2025, cổ phiếu VOS giảm 21.92%, cao nhất 15.30 nghìn đồng (03/01/2025), thấp nhất 9.68 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VOS tăng 6.36%, đóng cửa 12.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VOS đến nay tăng 127.61%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VOS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VOS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.63Cao nhất 04/03/2026: 17.18Thấp nhất 27/07/2026: 9.5612/10/2026: 12.20

Giá cổ phiếu VOS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VOS từ năm 2015
01/2015: 5.36Cao nhất 10/2021: 21.61Thấp nhất 12/2016: 0.8810/2026: 12.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.5617.4104/039.2928/0712.20+6.36%
202514.7415.3003/019.6811/0411.47-21.92%
202410.0319.4509/078.4819/0414.69+49.14%
202310.3712.4025/096.9101/119.85-2.57%
202216.7720.6630/034.9716/1110.11-38.43%
20211.9422.9129/101.9404/0116.42+725.13%
20201.392.1424/121.0331/031.99+39.16%
20191.462.0904/091.2124/071.43+1.42%
20182.883.0309/011.2811/071.41-51.38%
20170.883.0722/120.8606/012.90+229.55%
20162.422.8522/030.8622/120.88-62.23%
20155.455.7907/012.3325/082.33-56.53%

Giá VOS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.7512.9011.1012.20+4.27%12.8M
09/202610.2112.3010.0811.70+14.59%20.35M
08/202610.0810.779.9810.21+1.29%7.62M
07/202611.3311.709.2910.08-11.42%9.46M
06/202611.6112.1610.8611.38-1.98%10.02M
05/202611.7012.3511.2411.61-0.77%15.91M
04/202612.0312.2611.3311.700.00%21.57M
03/202615.2817.4111.2411.70-18.18%75.84M
02/202612.1214.6711.9814.30+17.99%43.52M
01/202611.5613.8411.0012.12+5.67%37.26M
12/202511.9813.1911.1411.47-3.86%21.53M
11/202512.1612.5811.4711.93-1.89%15.55M
10/202512.5812.7711.1412.16-3.72%20.23M
09/202513.1814.0012.4012.63-3.22%30.84M
08/202512.4915.0412.2313.05+3.74%85.47M
07/202512.6214.2212.4012.58-0.32%78.35M
06/202512.1913.5311.8812.62+3.53%42.54M
05/202512.1413.6611.6712.19+2.18%51.9M
04/202512.7913.099.6811.93-6.43%40.17M
03/202514.3514.3912.7512.75-11.15%38.01M
02/202513.2715.0413.2714.35+8.55%50.52M
01/202514.7415.3013.1813.22-10.01%44.55M
12/202413.5315.8213.2214.69+10.70%70.17M
11/202412.2715.2111.7613.27+8.86%55.31M

Tâm lý cổ phiếu VOS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VOS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.94 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.03 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.72 tỷ11.2K72.4K-61.2K
12/10/2026-0.49 tỷ81.5K121.5K-40K
09/10/2026+0.29 tỷ135.4K111.7K+23.7K
08/10/2026-0.09 tỷ45.8K53.3K-7.5K
07/10/2026+1.72 tỷ156.6K16.9K+139.7K
06/10/2026+1.09 tỷ124K29.1K+94.9K
05/10/2026+0.45 tỷ53.5K14.1K+39.4K
02/10/2026-0.2 tỷ9.5K27.7K-18.2K
01/10/2026-0.51 tỷ15K58.6K-43.6K
30/09/2026-0.66 tỷ5.8K57.8K-52K
29/09/2026+0.63 tỷ58.2K10.3K+47.9K
28/09/2026+0.19 tỷ76.5K61.7K+14.8K
25/09/2026+0.2 tỷ59.5K43.4K+16.1K
24/09/2026-0.43 tỷ11K46.8K-35.8K
23/09/2026-0.28 tỷ023K-23K
22/09/2026-0.27 tỷ91.6K113K-21.4K
21/09/2026+0.23 tỷ58.3K39.5K+18.8K
18/09/2026-0.11 tỷ21.4K30.6K-9.2K
17/09/2026+0.65 tỷ94.4K40.5K+53.9K
16/09/2026-2.63 tỷ32.3K247K-214.7K
15/09/2026+0.36 tỷ39.1K9.7K+29.4K
14/09/2026-0.55 tỷ7.9K56.1K-48.2K
11/09/2026+2.31 tỷ223.9K22.5K+201.4K
10/09/2026+0.65 tỷ75.3K16.3K+59K
09/09/2026-0.03 tỷ4.7K7.1K-2.4K
08/09/2026-0.67 tỷ059.7K-59.7K
07/09/2026-0.44 tỷ15.1K54.3K-39.2K
04/09/2026-0.39 tỷ034.7K-34.7K
03/09/2026+0.05 tỷ18.3K14.2K+4.1K
02/09/2026-0.27 tỷ024.8K-24.8K
01/09/2026-0.27 tỷ024.8K-24.8K
31/08/2026-0.27 tỷ024.8K-24.8K
28/08/2026-0.27 tỷ024.8K-24.8K
27/08/2026-0.42 tỷ037.9K-37.9K
26/08/2026-0.5 tỷ1.1K46.3K-45.2K
25/08/2026+0.03 tỷ9.6K6.7K+2.9K
24/08/2026+0.05 tỷ44.2K39.9K+4.3K
21/08/2026+1.26 tỷ117.5K5.4K+112.1K
20/08/2026-0.2 tỷ2.7K21.5K-18.8K
19/08/2026+0.11 tỷ38.3K28.6K+9.7K
18/08/2026+0.35 tỷ31.9K0+31.9K
17/08/2026+0.09 tỷ9.3K800+8.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VOS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VOS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 900 đ/cp (9% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VOS
CTCP Vận tải Biển Việt Nam · HOSE
Cổ tức tiền900 đ/cp (9% mệnh giá)01/10/202602/10/202626/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VOS

12 tháng qua VOS trả 900 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.66% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.28%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261900 đ7.14%9%
202511,100 đ6.92%11%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
900 đ7.14%9%01/10/202602/10/202626/10/2026
1,100 đ6.92%11%18/09/202519/09/202510/10/2025

Bỏ vốn vào VOS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VOS · giá 11.75 · cổ tức tiền 12 tháng 900 đ/cp

Mua được khoảng 8,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.88 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.27 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.65 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.28%
sau thuế · trước thuế 7.66%
Cổ tức
7.27 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 267,500 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.