Cổ phiếu VMD (CTCP Y Dược phẩm Vimedimex): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
Ngành
Dược - Y tế
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.10
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
25.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 14/10/2026, VMD đóng cửa ở 15.10 nghìn đồng, ở mức 25.9% của biên giá 1 năm (từ 12.65 đến 22.10 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

25.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VMD đóng cửa 15.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 19.4% và thấp hơn đỉnh 31.7%.

15.10
Thấp nhất 12.65Cao nhất 22.10
Cách đỉnh -31.7%Cách đáy +19.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VMD 2026

VMD đã công bố cổ tức tiền 2,000 đ/cp (20% mệnh giá), chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VMD
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex · HOSE
Cổ tức tiền2,000 đ/cp (20% mệnh giá)———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VMD

12 tháng qua VMD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202412,000 đ10.28%20%
202312,000 đ9.17%20%
202211,000 đ5.57%10%
202112,000 đ5.97%20%
202012,000 đ8.13%20%
201912,000 đ7.42%20%
201812,000 đ8.13%20%
201712,000 đ6.97%20%
201612,000 đ5.87%20%
201512,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ10.28%20%09/12/202410/12/202420/12/2024
2,000 đ9.17%20%14/12/202315/12/202325/12/2023
1,000 đ5.57%10%17/11/202218/11/202228/11/2022
2,000 đ5.97%20%14/06/202115/06/202125/06/2021
2,000 đ8.13%20%23/10/202026/10/202013/11/2020
2,000 đ7.42%20%01/10/201902/10/201918/10/2019
2,000 đ8.13%20%03/10/201804/10/201818/10/2018
2,000 đ6.97%20%01/12/201704/12/201715/12/2017
2,000 đ5.87%20%29/09/201630/09/201628/10/2016
2,000 đ—20%02/10/201506/10/201530/10/2015
2,000 đ—20%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Dược - Y tế

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • DBDCTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
  • DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre
  • DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long
  • DHGCTCP Dược Hậu Giang
  • DHTCTCP Dược phẩm Hà Tây
  • DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCO
  • DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.