Cổ phiếu VHM (CTCP Vinhomes): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vinhomes
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
64.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
54.2%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-1,695.4 tỷ

Phiên 13/10/2026, VHM đóng cửa ở 64.40 nghìn đồng, ở mức 54.2% của biên giá 1 năm (từ 41.84 đến 83.44 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1,695.4 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VHM

Vị trí giá trong biên 1 năm

54.2%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VHM đóng cửa 64.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 53.9% và thấp hơn đỉnh 22.8%.

64.40
Thấp nhất 41.84Cao nhất 83.44
Cách đỉnh -22.8%Cách đáy +53.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VHM

Năm 2025, cổ phiếu VHM tăng 210.02%, cao nhất 63.32 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 18.10 nghìn đồng (11/02/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VHM tăng 7.02%, đóng cửa 63.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VHM đến nay tăng 341.60%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VHM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VHM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 59.80Cao nhất 08/05/2026: 78.97Thấp nhất 10/11/2025: 41.8412/10/2026: 63.90

Giá cổ phiếu VHM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VHM từ năm 2015
01/2015: 14.47Cao nhất 06/2026: 75.90Thấp nhất 04/2016: 8.4110/2026: 63.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1061.0583.4411/0541.8904/0363.90+7.02%
202519.3163.3214/1018.1011/0259.71+210.02%
202420.8523.3822/1016.3705/0819.26-7.40%
202323.1131.8801/0817.7001/1120.80-10.00%
202238.6940.8910/0119.8608/1123.11-39.75%
202132.2943.2516/0829.8029/0138.36+20.82%
202029.9832.6430/1218.4531/0331.75+5.52%
201925.8436.3007/1124.8604/0130.09+16.95%
201830.9934.2207/0621.0330/1025.73+205.95%
20178.418.4103/018.4103/018.410.00%
20168.9717.7315/038.4126/048.41-6.24%
201514.4714.9210/068.4110/128.97-38.01%

Giá VHM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202668.5070.0063.9063.90-6.72%52.31M
09/202672.5079.5065.2068.50-6.16%209.9M
08/202674.3581.7066.6073.00-1.42%143.7M
07/202675.9079.3563.3074.05-2.44%96.4M
06/202675.6079.0562.1175.90+1.05%108.7M
05/202671.5083.4468.2375.11+6.84%127.7M
04/202653.0675.0753.0670.30+41.76%126.8M
03/202649.3550.8041.8949.59-4.63%132.5M
02/202651.5754.3643.7252.00+1.88%107.4M
01/202661.0572.6649.5551.04-14.52%186M
12/202550.0863.2243.5859.71+20.50%148.5M
11/202547.9650.0841.8449.55+3.75%94.62M
10/202549.5963.3246.2247.76-3.69%185.9M
09/202549.6452.1045.5549.59-1.45%89.66M
08/202543.3451.4742.2850.32+16.11%116.1M
07/202536.7947.1935.9743.34+17.36%116.3M
06/202537.3637.9931.9236.93-1.15%114.9M
05/202528.1737.7027.4937.36+32.86%177.7M
04/202524.9430.0921.9628.12+13.85%248.4M
03/202519.8925.2819.8424.70+24.50%267.6M
02/202519.0420.0318.1019.84+4.31%98.63M
01/202519.3119.7718.6319.02-1.25%64.43M
12/202419.7920.2219.2619.26-1.98%82.26M
11/202419.9821.0418.9019.65-1.65%330M

Tâm lý cổ phiếu VHM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VHM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1,695.4 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -2,935.47 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+20.24 tỷ557.1K242.8K+314.3K
12/10/2026-8.21 tỷ455.8K584.2K-128.4K
09/10/2026+162.27 tỷ26.4M23.94M+2.46M
08/10/2026-59.95 tỷ644.3K1.56M-912.4K
07/10/2026-32.35 tỷ633.3K1.11M-475.7K
06/10/2026-39.19 tỷ804.8K1.37M-568K
05/10/2026-111.67 tỷ794.3K2.43M-1.64M
02/10/2026-78.41 tỷ525.3K1.68M-1.15M
01/10/2026+61.69 tỷ1.63M724.4K+901.9K
30/09/2026-323.44 tỷ239.9K4.96M-4.72M
29/09/2026-40.45 tỷ781K1.36M-579.5K
28/09/2026-16.29 tỷ577.1K811.6K-234.4K
25/09/2026+41.16 tỷ1.55M953.7K+595.7K
24/09/2026-345.22 tỷ846.9K6.13M-5.28M
23/09/2026-129.11 tỷ375.7K2.27M-1.89M
22/09/2026-55.22 tỷ714.8K1.51M-795.7K
21/09/2026-286.93 tỷ933K5.15M-4.21M
18/09/2026-64.16 tỷ12.12M13.02M-903.6K
17/09/2026-185.48 tỷ1.05M3.65M-2.6M
16/09/2026-204.7 tỷ968.9K3.85M-2.88M
15/09/2026-211.72 tỷ831.2K3.8M-2.97M
14/09/2026-39.92 tỷ1.68M2.23M-556.7K
11/09/2026-93.27 tỷ730.8K2.03M-1.3M
10/09/2026-299.55 tỷ1.43M5.52M-4.1M
09/09/2026-289.2 tỷ734.3K4.75M-4.01M
08/09/2026-30.23 tỷ1.35M1.76M-410.7K
07/09/2026+17.27 tỷ1.74M1.51M+231.8K
04/09/2026+132.02 tỷ4.69M2.93M+1.76M
03/09/2026+27.83 tỷ1.84M1.46M+379.2K
02/09/2026-55.19 tỷ343.3K1.1M-756K
01/09/2026-55.19 tỷ343.3K1.1M-756K
31/08/2026-55.19 tỷ343.3K1.1M-756K
28/08/2026-55.19 tỷ343.3K1.1M-756K
27/08/2026-17.47 tỷ199.2K435.9K-236.7K
26/08/2026-61.77 tỷ584.6K1.42M-839.3K
25/08/2026+43.43 tỷ1.35M755.2K+590.1K
24/08/2026+6.99 tỷ1.17M1.07M+95.21K
21/08/2026+3.65 tỷ514.2K463.2K+50.94K
20/08/2026-57.27 tỷ322.1K1.15M-824.1K
19/08/2026+6 tỷ407.6K320.7K+86.89K
18/08/2026-49.57 tỷ876.9K1.59M-716.4K
17/08/2026-106.55 tỷ749.2K2.31M-1.56M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VHM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VHM đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 6,000 đ/cp (60% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VHM

12 tháng qua VHM trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.66% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.43%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202616,000 đ3.70%60%
202212,000 đ2.84%20%
202111,500 đ1.40%15%
201911,000 đ1.19%10%
201714,500 đ—45%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
6,000 đ3.70%60%29/06/202630/06/202622/07/2026
2,000 đ2.84%20%31/05/202201/06/202222/06/2022
1,500 đ1.40%15%15/09/202116/09/202101/10/2021
1,000 đ1.19%10%08/08/201909/08/201909/09/2019
4,500 đ—45%31/12/201731/12/201731/12/2017

Bỏ vốn vào VHM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VHM · giá 64.40 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.28 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.43%
sau thuế · trước thuế 4.66%
Cổ tức
4.28 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.73 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VHM đã đóng

Các lệnh mua bán VHM theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
72.60
18/09/2026
71.20
21/09/2026
-1.93%
T+1
72.90
24/08/2026
71.70
16/09/2026
-1.65%
T+17
72.95
30/07/2026
68.70
17/08/2026
-5.83%
T+12
73.96
22/06/2026
70.10
14/07/2026
-5.22%
T+16
76.94
29/05/2026
74.25
02/06/2026
-3.50%
T+2
49.93
17/03/2026
71.12
28/05/2026
+42.44%
T+52
52.82
13/02/2026
46.75
03/03/2026
-11.49%
T+12
50.03
22/12/2025
59.08
21/01/2026
+18.09%
T+22
47.81
24/11/2025
47.28
12/12/2025
-1.11%
T+14
49.50
06/10/2025
50.46
28/10/2025
+1.94%
T+16

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.