Cổ phiếu VID (CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Ngành
Thương mại - Phân phối
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.18
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
15.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
+0.01 tỷ

Phiên 14/10/2026, VID đóng cửa ở 4.18 nghìn đồng, ở mức 15.1% của biên giá 1 năm (từ 3.99 đến 5.25 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

15.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VID đóng cửa 4.18 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.8% và thấp hơn đỉnh 20.4%.

4.18
Thấp nhất 3.99Cao nhất 5.25
Cách đỉnh -20.4%Cách đáy +4.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: +0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/2026+0.01 tỷ2K500+1.5K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VID 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VID.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VID

12 tháng qua VID chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ8.47%5%
20241500 đ8.47%5%
20231500 đ8.00%5%
201711,000 đ11.24%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ8.47%5%04/08/202505/08/202519/08/2025
500 đ8.47%5%05/08/202406/08/202420/08/2024
500 đ8.00%5%07/09/202308/09/202322/09/2023
1,000 đ11.24%10%06/10/201709/10/201725/10/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thương mại - Phân phối

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex
  • PPTCTCP Petro Times
  • PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.