Cổ phiếu VIT (CTCP Viglacera Tiên Sơn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Viglacera Tiên Sơn
- Ngành
- Vật liệu xây dựng
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 23.90
- Phiên 14/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 65.2%
- Vùng cao
- Khối ngoại 15 phiên
- +0.01 tỷ
Phiên 14/10/2026, VIT đóng cửa ở 23.90 nghìn đồng, ở mức 65.2% của biên giá 1 năm (từ 13.94 đến 29.21 nghìn đồng).
Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.
Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
VIT đóng cửa 23.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 71.4% và thấp hơn đỉnh 18.2%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 15 phiên: +0.01 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | +0.01 tỷ | 600 | 0 | +600 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 200 | 0 | +200 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | -0.01 tỷ | 0 | 461 | -461 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | — | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức VIT 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, VIT đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VIT
12 tháng qua VIT trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.93% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.78%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 700 đ | 2.62% | 7% |
| 2025 | 1 | 1,000 đ | 5.32% | 10% |
| 2023 | 1 | 800 đ | 4.57% | 8% |
| 2022 | 1 | 800 đ | 4.04% | 8% |
| 2021 | 1 | 1,800 đ | 9.00% | 18% |
| 2020 | 1 | 2,000 đ | 13.42% | 20% |
| 2019 | 1 | 1,600 đ | 10.74% | 16% |
| 2018 | 1 | 1,500 đ | 11.36% | 15% |
| 2017 | 1 | 4,000 đ | 12.78% | 40% |
| 2016 | 1 | 1,500 đ | 6.36% | 15% |
| 2015 | 1 | 1,200 đ | 5.66% | 12% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 đ | 0.75% | 2% | 14/07/2026 | 15/07/2026 | 14/08/2026 | |
| 500 đ | 1.87% | 5% | 14/07/2026 | 15/07/2026 | 14/08/2026 | |
| 1,000 đ | 5.32% | 10% | 14/07/2025 | 15/07/2025 | 15/08/2025 | |
| 800 đ | 4.57% | 8% | 05/10/2023 | 06/10/2023 | 25/10/2023 | |
| 800 đ | 4.04% | 8% | 13/07/2022 | 14/07/2022 | 28/07/2022 | |
| 1,800 đ | 9.00% | 18% | 24/05/2021 | 25/05/2021 | 02/06/2021 | |
| 2,000 đ | 13.42% | 20% | 27/07/2020 | 28/07/2020 | 21/08/2020 | |
| 1,600 đ | 10.74% | 16% | 27/06/2019 | 28/06/2019 | 15/08/2019 | |
| 1,500 đ | 11.36% | 15% | 01/10/2018 | 02/10/2018 | 19/10/2018 | |
| 4,000 đ | 12.78% | 40% | 23/08/2017 | 24/08/2017 | 21/09/2017 | |
| 1,500 đ | 6.36% | 15% | 04/05/2016 | 05/05/2016 | 26/05/2016 | |
| 1,200 đ | 5.66% | 12% | 08/06/2015 | 10/06/2015 | 30/06/2015 |
Bỏ vốn vào VIT nhận bao nhiêu cổ tức?
Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.
VIT · giá 23.90 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp
Mua được khoảng 4,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.99 triệu.
- Cổ tức nhận mỗi năm
- 2.73 triệu
- sau thuế 5% · trước thuế 2.87 triệu
- Tỷ suất trên tiền bỏ ra
- 2.78%
- sau thuế · trước thuế 2.93%
Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.27 triệu/năm
Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.